Xu Hướng 12/2022 # Bảo Lưu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 14 View | Ezlearning.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Bảo Lưu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 14 View

Bạn đang xem bài viết Bảo Lưu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

ICBN cuối cùng đã bảo lưu tên gọi Cardiopteris thay vì dùng Peripterygium.

The ICBN finally conserved the name Cardiopteris against Peripterygium.

WikiMatrix

Google bảo lưu quyền áp dụng các khoản phí đối với việc quy đổi tiền tệ này.

Google reserves the right to impose fees on this currency conversion.

support.google

Giá trị văn hóa cần được bảo lưu của Linh Không Quán

Tell us about the history of Ling Kong Temple, and explains why it is important to save.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tôi đã không bảo lưu điều ước của mình, nên…

But I didn’t save it, so…

OpenSubtitles2018.v3

Trong thời gian đăng ký này, bạn vẫn bảo lưu các quyền đối với miền đó.

During this registration period, you retain the rights to that domain name.

support.google

“Quyền lực này hữu hiệu do bảo lưu một mối đe dọa.

“This power was effective when held in reserve as a threat.

WikiMatrix

Và em sẽ bảo lưu suy nghĩ về việc quan hệ vào lúc sau

And I reserve the right to change my mind about the sex later

opensubtitles2

Nó được gọi là Chỉ thị bảo lưu dữ liệu.

This directive [is] called Data Retention Directive.

ted2019

Trong cả hai trường hợp, dữ liệu hiệu suất của thử nghiệm sẽ được bảo lưu.

In both instances, your experiment’s performance data will be preserved.

support.google

Let’s say we suspend this game of chess between us.

OpenSubtitles2018.v3

Google bảo lưu quyền thay đổi hoặc thậm chí xóa các dịch vụ này bất cứ lúc nào.

Google reserves the right to change these services or even remove them at any time.

support.google

Nó được gọi là Chỉ thị bảo lưu dữ liệu.

This directive [ is ] called Data Retention Directive.

QED

Mặc dù vậy, nếu bạn thấy tuần lễ đầu khó khăn, tôi mong bạn bảo lưu.

Despite this, if you’re finding this first week difficult, I urge you to persevere.

QED

Một ZOPA tồn tại nếu có sự chồng chéo giữa giá bảo lưu của mỗi bên (dòng dưới cùng).

A ZOPA exists if there is an overlap between each party’s reservation price (bottom line).

WikiMatrix

Trong số này, gần 600 triệu địa chỉ được bảo lưu và không thể sử dụng để định tuyến công khai .

Of these, almost 600 million are reserved and cannot be used for public routing.

WikiMatrix

Chính phủ Ả Rập Xê Út bảo lưu nhiều việc làm cho các giáo sĩ, từ giảng đạo đến phán xét.

The government of Saudi Arabia reserves numerous jobs for the clergy that range from preaching to judgeships.

WikiMatrix

Một số quốc gia đã có những bảo lưu với Hiệp ước Vienna về Quan hệ Ngoại giao, nhưng chúng rất nhỏ.

Some countries have made reservations to the Vienna Convention on Diplomatic Relations, but they are minor.

WikiMatrix

Chính phủ Vương quốc Anh và Quốc hội Anh chịu trách nhiệm về các vấn đề được bảo lưu và ngoại lệ.

The government and Parliament of the United Kingdom are responsible for reserved and excepted matters.

WikiMatrix

Google bảo lưu quyền không xóa các khỏi chỉ mục các trang web bị xem là có sử dụng kỹ thuật che giấu.

Google reserves the right to exclude sites from its index that are considered to use cloaking.

support.google

Thay vào đó, ông say mê với công việc nghiên cứu, thậm chí còn bảo lưu một năm để học môn hóa-sinh.

Instead, he became absorbed in research, even taking a year off to study biochemistry.

WikiMatrix

Như trong các lĩnh vực khác của pháp luật, các quốc gia nói chung bảo lưu quyền giải thích khái niệm cho chính họ.

As in other areas of law, states generally reserve the right to interpret the concept for themselves.

WikiMatrix

Google bảo lưu quyền không bán mọi cuốn sách được gửi tới Google Play bất kỳ lúc nào theo quyết định của riêng mình.

Google reserves the right not to sell any book submitted to Google Play at any time, and at its sole discretion.

support.google

Gần đây hơn, một số sáng kiến địa phương được chế định nhằm bảo lưu các phương ngữ truyền thống và tính đa dạng của chúng.

More recently, a number of local initiatives have been set up to save the traditional dialects and their diversity.

WikiMatrix

We encourage you to be proactive in making sure that your ad traffic complies with the AdSense programme policies.

support.google

Tuy nhiên, để tránh mất hoàn toàn chủ quyền, chính quyền nhà Thanh bảo lưu quyền ngăn Bồ Đào Nha chuyển Ma Cao sang một quốc gia khác.

However, to avoid the total loss of sovereignty, the Qing government reserved the right to prevent Portugal from transferring Macau to another country.

WikiMatrix

Mẫu Đơn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Những mẫu đơn là dùng cho những kẻ quan liêu.

Those req forms are for bureaucrats.

OpenSubtitles2018.v3

Những câu hỏi trên mẫu đơn gồm mọi thứ từ hồi sức đến hiến tạng.

The questions on the forms cover everything from resuscitation to organ donation.

ted2019

Chỉ có vài cây mẫu đơn, đâu cần phải lớn chuyện?

Just some peonies, what a big deal?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi thấy rằng cô đã bắt đầu điền vào mẫu đơn.

I see you’ve started on the intake forms.

OpenSubtitles2018.v3

Ai có thể ngờ má má của Mẫu Đơn phườngLại là chưởng môn của Phi Đao Môn

Who will believe the madam of Peony Pavilion…… is the leader of the Flying Daggers!

opensubtitles2

Microsoft InfoPath: Chương trình Windows để thiết kế và phên phối mẫu đơn XML.

Microsoft InfoPath: Windows application for designing and distributing rich XML-based forms.

WikiMatrix

Ba tuần trước, em đang đặt hoa mẫu đơn và hoa lan xanh.

Three weeks ago, I was ordering coral charm peonies and chartreuse orchids.

OpenSubtitles2018.v3

Không, hôm nay anh sẽ đến cửa hàng cho vay và làm mẫu đơn.

I’m gonna go to the loan store today and pick up some forms.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ cần điền vào mẫu đơn này và nộp lại.

Just bring it back and drop it off.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi điền các mẫu đơn.

I fill out forms.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ anh đưa tôi cái mẫu đơn như đã từng hỏi Roosevelt.

I think you gave me the form intended for FDR.

OpenSubtitles2018.v3

Tớ phải điền nốt mẫu đơn này đã.

I just have to fill out some forms.

OpenSubtitles2018.v3

Mẫu đơn phải được gửi đến nhà em vào đầu hè, qua địa chỉ đăng ký.

The form should have been sent to your house.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu cần, có thể dùng mẫu đơn này để đặt in giấy mời họp.

If needed, a new supply of handbills can be ordered on the same form.

jw2019

Phải qua các thủ tục tầm 6 tuần và cần có mẫu đơn NYS 84 -…

There is a six-week waiting period and you need form NYS 84 -…

OpenSubtitles2018.v3

Đây là mẫu đơn của trường West Point.

This is a West Point application.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy chắc nó phải quan trọng với em lắm để anh ký vào mẫu đơn này nhỉ?

So, uh… it must be pretty important to you to have me sign these forms, then, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Điền vào mẫu đơn.

Fill in the form.

OpenSubtitles2018.v3

support.google

Cũng nên gửi mẫu đơn này khi mã số điện thoại vùng thay đổi.

This includes any changes in telephone area codes.

jw2019

CHúng tôi rấ vui lòng gửi cho bà mẫu đơn dành cho bà.

We’ll be happy to send an information packet right out to you.

OpenSubtitles2018.v3

Y tá sẽ đưa anh mẫu đơn xin xuất viện.

A nurse will bring you the release forms.

OpenSubtitles2018.v3

2S7 Pion (“Hoa mẫu đơn“) hay Malka là loại pháo tự hành của Liên Xô.

The 2S7 Pion (“peony“) or Malka is a Soviet self-propelled cannon.

WikiMatrix

Có liệt kê hết trong mẫu đơn nhỏ đấy.

It’s all listed on the small form.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ ta có phải là khách của phường Mẫu Đơn đâu

I’ m no longer a guest of the Peony Pavilion

opensubtitles2

Yên Nhật Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đồng yên Nhật

Japanese yen

support.google

Đồng yên Nhật

Japanese Yen

support.google

Vào thời điểm ra mắt vào năm 1945 won có tỉ giá với yên Nhật là 1 won = 1 yên.

At the time of its introduction in 1945 the won was pegged to the Japanese yen at a rate of 1 won = 1 yen.

WikiMatrix

“Won” cũ là từ có cùng gốc với Yuan Trung Quốc và Yên Nhật.

The old “won” was a cognate of the Chinese yuan and Japanese yen.

WikiMatrix

Phản ứng lại kết quả bầu cử, chỉ số Nikkei 225 tăng 1%, còn đồng yên Nhật giảm 84,48/1 USD, tỷ lệ thấp nhất trong 20 tháng.

In response to the election, the Nikkei 225 Index increased by 1%, while the yen fell to ¥84.48 against the US dollar, the lowest rate in 20 months.

WikiMatrix

Đồng tiền này tương đương với Yên Nhật và bao gồm tiền Nhật Bản và tiền giấy phát hành đặc biệt cho Triều Tiên.

It was equivalent to the Japanese yen and consisted of Japanese currency and banknotes issued specifically for Korea.

WikiMatrix

Đồng tiền xu một yên Nhật đầu tiên được đúc vào năm 1870, lúc đầu những đồng tiền này chủ yếu được đúc bằng bạc.

The first Japanese one-yen coin was minted in 1870, at first these coins were primarily minted in silver.

WikiMatrix

Tháng 9 năm 1996, Sumitomo tiết lộ thông tin rằng thua lỗ tài chính của công ty là cao hơn, ở mức 2,6 tỷ USD (285 tỷ yên Nhật).

In September 1996, Sumitomo disclosed that the company’s financial losses were much higher at $2.6 billion (285 billion yen).

WikiMatrix

Những thiết kế này không dựa trên các ghi chú yên Nhật hiện có, nhưng có các thiết kế ban đầu như gà trống Onagadori và rồng.

These designs were not based on existing Japanese yen notes, but featured original designs such as Onagadori cocks and dragons.

WikiMatrix

Vì đồng yên quân không được hỗ trợ bởivàng, và không có nơi phát hành cụ thể, đồng yên quân sự không thể đổi lấyđồng yên Nhật.

Since the military yen was not backed by gold, and did not have a specific place of issuance, the military yen could not be exchanged for the Japanese yen.

WikiMatrix

Họ viết: Đồng tiền xu năm yên Nhật có đường kính khoảng 22 millimet và dày 1,5 mm, nặng 3,75 gram và có một cái lỗ ở trung tâm rộng 5 mm.

They write: The Japanese 5-yen coin is about 22 millimeters in diameter and 1.5 mm thick, weighs 3.75 grams and has a central hole 5 mm wide.

WikiMatrix

Bộ phim đã đạt doanh thu ¥1.05 tỉ yên tại Nhật Bản.

The movie grossed ¥1.05 billion in Japan.

WikiMatrix

Tiền giấy mới thay thế Chi Hông, huy hiệu của chính phủ Nhật Bản, bằng hoa hồng Sharon, quốc hoa của Hàn Quốc; và mệnh đề khả năng trao đổi với Yên Nhật đã bị xóa bỏ.

The new notes replaced the paulownia, the badge of the government of Japan, with the Rose of Sharon, South Korea’s national flower; and the clause about exchangeability with the Japanese yen was removed.

WikiMatrix

Để sử dụng phương thức thanh toán này, bạn sẽ cần tài khoản Google Ads có địa chỉ doanh nghiệp ở Nhật và chọn đồng Yên Nhật (JPY) làm đơn vị tiền tệ cho tài khoản của mình.

To use this payment method, you’ll need a Google Ads account with a business address in Japan, with the Japanese Yen (JPY) selected as your account’s currency.

support.google

Để sử dụng phương thức thanh toán này, bạn sẽ cần tài khoản Google Ads có địa chỉ doanh nghiệp ở Nhật và chọn đồng Yên Nhật (JPY) làm đơn vị tiền tệ cho tài khoản của mình.

To use this payment method, you’ll need a Google Ads account with a business address in Japan, and Japanese Yen (JPY) selected as your account’s currency.

support.google

Giá trị đồng Yên của Nhật cũng có chút thay đổi ngược với đồng Euro và đồng đô la Mỹ .

The Japanese yen was little changed against the euro and US dollar .

EVBNews

In 2007 it was estimated (according to a website funded by the Japanese government) that the market for light novels was about ¥20 billion (US$170 million at the exchange rate at the time) and that about 30 million copies were published annually.

WikiMatrix

Sau chiến tranh, theo học giả Trung Quốc Jin Xide, nhà Thanh phải trả tổng cộng 340.000.000 lạng bạc cho Nhật Bản cho cả bồi thường chiến phí và chiến lợi phẩm, tương đương với 510.000.000 yên Nhật, bằng khoảng 6,4 lần thu ngân sách Nhật Bản.

After the war, according to the Chinese scholar Jin Xide, the Qing government paid a total of 340,000,000 taels (13,600 tons) of silver to Japan in both war reparations and trophies, equivalent to about 510,000,000 Japanese yen at the time and about 6.4 times the Japanese government’s revenue.

WikiMatrix

Tương tự, học giả Nhật Bản, Ryoko Iechika, tính toán rằng nhà Thanh đã trả tổng cộng 21.000.000 dollar Mỹ, bằng 1/3 tồng thu của triều Thanh để bồi thường chiến phí cho Nhật Bản, hay khoảng 320.000.000 yên Nhật, tương đương với thu ngân sách Nhật Bản trong vòng 2,5 năm.

Similarly, the Japanese scholar, Ryoko Iechika, calculated that the Qing government paid a total of $21,000,000 (about one third of revenue of the Qing government) in war reparations to Japan, or about 320,000,000 Japanese yen, equivalent to (then) two and half years of Japanese government revenue.

WikiMatrix

Ngoài ra, mối quan tâm của cuộc khủng hoảng đã dẫn đến một cuộc biểu tình mạnh mẽ bằng đồng đô la Mỹ và đồng Yên Nhật so với hầu hết các đồng tiền khác trên thế giới khi các loại tiền tệ này được coi là tiền tệ “an toàn” trong thời gian không chắc chắn.

Also, concerns of the crisis led to a sharp rally in the U.S. dollar and Japanese Yen against most other world currencies as these currencies had been perceived as “safe haven” currencies during times of uncertainty.

WikiMatrix

Trước đây, trung tâm mua sắm chỉ chấp nhận đô la Mỹ và peso của Philippines nhưng trong những năm gần đây, nó đã bắt đầu chấp nhận các loại tiền khác như Yên Nhật, đô la Brunei, đô la Úc, bảng Anh, đô la Canada, đồng franc Thụy Sĩ, Saudi riyal, Bahrain dinar, và baht Thái.

In the past, the mall used to only accept US dollars and Philippine peso but in recent years, it had begun accepting other currencies such as Japanese yen, Brunei dollar, Australian dollar, British pound, Canadian dollar, Swiss franc, Saudi riyal, Bahraini dinar, and Thai baht.

WikiMatrix

If US interest rates increase while Japanese interest rates remain unchanged then the US dollar should depreciate against the Japanese yen by an amount that prevents arbitrage (in reality the opposite, appreciation, quite frequently happens in the short-term, as explained below).

WikiMatrix

The expansion was largely funded by a 30 billion yen loan from Japan and a 500-million-euro (USD 625 million) loan from the European Investment Bank (EIB).

WikiMatrix

Vay Tiền Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Nếu cho vay tiền để làm ăn, người ta có thể lấy lời.

If the money was lent for business purposes, the lender could charge interest.

jw2019

Monica đã vay tiền cậu?

Did Monica borrow money from you?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi tìm đến bạn mình vay tiền vì cậu ta là người tôi muốn cộng tác.

I went to my friend for the money because that he’s who I wanted to be partners with…

OpenSubtitles2018.v3

Anh cũng đến vay tiền để mở một tiệm bánh à?

You’re here to get a loan to open up a bakery?

OpenSubtitles2018.v3

You know cho bạn bè vay tiền luôn luôn là sai lầm.

You know lending friends money is always a mistake.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có nên vay tiền không?

Should I Borrow Money?

jw2019

Tôi vay tiền của họ, mọi người biết họ nói nhưthế nào không?

I asked them for a small loan.

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế họ vay tiền và bắt đầu gieo trồng.

So they took out loans and planted.

ted2019

“Dĩ nhiên, tôi nhận biết rằng có thể cần phải vay tiền để mua một căn nhà.

“I recognize that it may be necessary to borrow to get a home, of course.

LDS

Hãy hình dung một người vay tiền ngân hàng.

Imagine a man who owes money to a bank.

jw2019

Nếu bạn không mang thai, bạn có thể vay tiền từ chúng tôi. ”

If you’re not pregnant, you can take a loan out from us. “

QED

Nhưng Chandler đã cho cậu vay tiền.

But Chandler lent you money.

OpenSubtitles2018.v3

Con đĩ đó đã sẵn sàng cho ông vay tiền.

That double-crossing putain would have gladly lent you the money.

OpenSubtitles2018.v3

” Chúng tôi chỉ muốn cho những người phụ nữ thực hiện kế hoạch hóa gia đình vay tiền.

” We only want to lend to women who practice family planning.

QED

Vay tiền không phải là cầu xin.

Borrowing isn’t begging.

OpenSubtitles2018.v3

Có lúc, cho vay tiền cũng không tốt cho người vay nữa.

At times, a loan may not be in the best interests of the borrower either.

jw2019

Đó là lý do tại sao tôi luôn luôn phải vay tiền.

It’s why I always need to borrow some money.

OpenSubtitles2018.v3

Anh đang nói là tôi phải vay tiền để được vay nhiều tiền hơn ư?

You’re saying that I have to borrow money in order to borrow more money?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu bạn dám cố gắng để vay tiền,

If you dare try to borrow money,

QED

Nếu họ có vay tiền, họ coi việc hoàn lại là một vấn đề danh dự.

If they borrowed money, they felt honor-bound to repay it.

jw2019

15 Ai bảo lãnh cho kẻ lạ vay tiền* ắt sẽ chịu thiệt hại,+

15 Whoever guarantees a loan* for a stranger is sure to fare badly,+

jw2019

Anh ta rất sẵn lòng cho tôi vay tiền.

He lent me the money quite willingly.

Tatoeba-2020.08

Và anh ta cần vay tiền gấp.

And he needs a loan.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã vay tiền của cha vợ và mở tiệm sửa xe.

I borrowed from my father-in-law to start the shop.

OpenSubtitles2018.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảo Lưu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!