Xu Hướng 5/2022 # Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung # Top View

Xem 2,277

Bạn đang xem bài viết Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung được cập nhật mới nhất ngày 16/05/2022 trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,277 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Viết Số Tiền Bằng Chữ Trên Hóa Đơn Gtgt
  • 3 Cách Đổi Số Thành Chữ Trong Excel Đơn Giản Nhất Bạn Nên Biết
  • Cách Viết Số Tiền Bằng Chữ Trên Hóa Đơn Chứng Từ Kế Toán
  • Hóa Đơn Viết Sai Tổng Giá Tiền Thanh Toán Và Số Tiền Bằng Chữ
  • Hóa Đơn Kê Khai Sai Số Tiền Bằng Chữ Xử Lý Như Thế Nào?
  • Hiện nay việc đọc được các số trong tiếng Trung là điều mà có rất nhiều người đang học hoặc tìm hiểu về tiếng trung quan tâm rất nhiều. Vậy câu hỏi cách đọc số tiền trong tiếng trung như thế nào? liệu nó có khó hơn những ngôn ngữ khác hay không?.

    Cách đọc số tiền trong tiếng Trung

    Trước tiên, các bạn cần phải nắm vững cách đọc các số cơ bản từ 1 đến 10, vì đây là cơ sở để bạn có thể đọc được những số ở đơn vị cao hơn.

    Số đếm cơ bản : Từ 1 đến 10

    1 一 yī (i)

    2 二 èr (ợi)

    3 三 sān (san)

    4 四 sì (sự)

    5 五 wǔ (ủ)

    6 六 liù (liệu)

    7 七 qī (xxi)

    8 八 bā (pa)

    9 九 jiǔ (chiểu)

    10 十 shí (sứ)

    0 零 / 〇 líng (lính)

    Số đếm cơ bản: từ 11 đến 99

    11 十一 shíyī 10+1

    12 十二 shí’èr 10+2

    13 十三 shísān 10+3

    19 十九 shíjiǔ 10+9

    20 二十 èrshí 2×10

    21 二十一 èrshíyī 2×10+1

    22 二十二 èrshí’èr 2×10+2

    30 三十 sānshí 3×10

    40 四十 sìshí 4×10

    90 九十 jiǔshí 9×10

    99 九十九 jiǔshíjiǔ 9×10+9

    Số đêm cơ bản từ 100 đến 999

    100 一百 yībǎi

    101 一百零一 yībǎilíngyī

    110 一百一(十) yībǎiyī(shí)

    111 一百一十一 yībǎiyīshíyī

    120 一百二十 yībǎi’èrshí

    200 二百 èrbǎi

    999 九百九十九 jiǔbǎijiǔshǐjiǔ

    Số đếm cơ bản từ: 1000 và lớn hơn 1000

    1 000 一千 yīqiān

    1 001 一千零一 yīqiānlíngyī

    1 010 一千零一十 yīqiānlíngshí

    1 100 一千一百 yīqiānyībǎi

    9 999 九千九百九十九 jiǔqiānjiǔbǎijiǔshíjiǔ

    10 000 一万 yīwàn

    1 000 000 一百万 yībǎiwàn

    1.000.000.000 十亿 shíyì

    Một số ví dụ về cách đọc số tiền trong tiếng Trung

    • 30: 三十 (sānshí)
    • 23: 二十三 (èrshísān)
    • 99: 九十九 (jiǔshíjiǔ)
    • 301: 三百零一 (sānbǎi líng yī)
    • 456: 四百五十六 (sìbǎi wǔshíliù)
    • 1000: 一千 (yīqiān)
    • 1001: 一千零一 (yīqiān líng yī)
    • 2007: 两千零七 (liǎng qiān líng qī)
    • 9999: 九千九百九十九 (jiǔqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ)
    • 184000: 十八万四千 (shíbā wàn sìqiān)
    • 210038: 二十一万零三十八 (èrshíyī wàn líng sānshíbā)
    • 10056024: 一千零五万二十四 (yīqiān líng wǔ wàn èrshísì)
    • 1000000000: 十亿 (shí yì) (mười ức)

    Cách viết số tiền bằng chữ trong tiếng Trung

    * Một số ví dụ về cách viết số bằng chữ:

    25.000 VND: 两万五千越盾

    Liǎng wàn wǔqiān yuè dùn

    473.000 VND: 四十七万三千越盾

    Sìshíqī wàn sānqiān yuè dùn

    1.500.000 VND:一百五十万越盾

    Yībǎi wǔshí wàn yuè dùn

    18.400.000 VND:一千八百四十万越盾

    Yīqiān bābǎi sìshí wàn yuè dùn

    3.872.058.907 VND: 三十八一千七百零五万八千九百零七越盾

    Sānshíbā yì qīqiān liǎngbǎi líng wǔ wàn bāqiān jiǔbǎi líng qī yuè dùn

    49.750.857 VND :四千九百七十五万零八百五十七越盾

    Sìqiān jiǔbǎi qīshíwǔ wàn líng bābǎi wǔshíqī yuènán dùn.

    127.305.476.284 VND :一千两百七十三亿零五百四十七万六千两百八十四越盾

    Yīqiān liǎng bǎi qīshísān yì líng wǔbǎi sìshíqī wàn lùqiān liǎngbǎi bāshísì yuènán dùn

    Lưu ý

    Một số người họ sử dụng cách viết như dưới đây các bạn cũng nên nắm vững để tránh bỡ ngỡ nhé.

    1= 壹; 2= 贰; 3=叁; 4= 肆; 5=伍; 6=陆, 7=柒; 8= 捌; 9=玖; 10=拾。

    1= Yī; 2= èr; 3=sān; 4= sì; 5=wǔ; 6=lù, 7=qī; 8= bā; 9=jiǔ; 10=shí.

    Từ vựng tiền tệ tiếng trung

    AUD 澳大利亚元 àodàlìyǎ yuán Đô la Úc

    BRL 巴西雷亚尔 bāxī léi yà ěr Real của Brazil

    CAD 加拿大元 jiānádà yuán Đô la Canada

    CHF 瑞士法郎 ruìshì fàláng Đồng Frank Thụy Sĩ

    CNY 人民币元 rénmínbì yuán Nhân Dân Tệ

    CZK 捷克克朗 jiékè kèlǎng Czech Koruna

    DKK 丹麦克朗 dānmài kèlǎng Đan Mạch Krone

    EUR 欧元 ōuyuán Đồng tiền chung châu Âu

    GBP 英镑 yīngbàng Đồng bảng Anh

    HKD 港元 gǎngyuán Đô la Hongkong

    IDR 印度尼西亚卢比 yìndùníxīyà lúbǐ Rupiah Indonesia

    INR 印度卢比 yìndù lúbǐ Rupi Ấn Độ

    IRR 伊朗里亚尔 yīlǎng lǐ yǎ ěr Iran Rial

    JOD 约旦第纳尔 yuēdàn dì nà ěr Jordan Dinar

    JPY 日本元 rìběn yuán Yên Nhật

    KRW 韩元 hányuán Tiền Hàn quốc

    KWD 科威特第纳尔 kēwēitè dì nà ěr Đồng Dinar của Kuwait

    MOP 澳门元 àomén yuán Pataca tiền tệ chính thức của Macau

    MXN 墨西哥比索 mòxīgē bǐsuǒ Mexico Peso

    MYR 马来西亚林吉特 mǎláixīyà lín jí tè Ringgit Malaysia

    NOK 挪威克朗 nuówēi kèlǎng Krone Na Uy

    NPR 尼泊尔卢比 níbó’ěr lúbǐ Nepal Rupee

    NZD 新西兰元 xīnxīlán yuán Đô la New Zealand

    PHP 菲律宾比索 fēilǜbīn bǐsuǒ Peso Philippine

    PKR 巴基斯坦卢比 bājīsītǎn lúbǐ Rupi Pakistan

    RUB 俄罗斯卢布 èluósī lúbù Rúp Nga

    SEK 瑞典克朗 ruìdiǎn kèlǎng Krona Thụy Điển

    SGD 新加坡元 xīnjiāpō yuán Đô la Singapore

    THB 泰国铢 tàiguó zhū Bạt Thái Lan

    Kết luận

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đổi Số Thành Chữ Trong Excel Đơn Giản Và Dễ Dàng
  • Đơn Vị Tiền Tệ Và Cách Viết Số Tiền Trên Hóa Đơn Điện Tử
  • Cách Viết Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Điểm Cao Dễ Dàng
  • 30 Đoạn Luận Văn Mẫu Tiếng Anh Hay Luyện Thi Thpt Quốc Gia
  • Cách Viết Bài Luận Tiếng Anh Tốt Với 5 Bước Cơ Bản
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100