Xu Hướng 5/2022 # Đơn Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc, Nếu Không Nhờ Được Lsq Thì Đây Là Bài Duy Nhất Phải Đọc & Làm Theo # Top View

Xem 2,277

Bạn đang xem bài viết Đơn Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc, Nếu Không Nhờ Được Lsq Thì Đây Là Bài Duy Nhất Phải Đọc & Làm Theo được cập nhật mới nhất ngày 27/05/2022 trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,277 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Hàn Quốc Mới & Chuẩn Nhất
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Canada Online Chi Tiết Nhất
  • Download Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Xin Việc Làm File Word 2022
  • Mẫu Đơn Xin Sửa Chữa Nhà
  • 10+ Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc File Word ” Chuẩn” Và Hay Nhất 2022
  • 1. 인적사항 / PERSONAL DETAILS

    Phần này điền thông tin cá nhân của người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – Ô PHOTO dán ảnh hồ sơ 35mm x 45mm chụp trong vòng 06 tháng gần nhất, chụp đầy đủ khuôn mặt như khi chụp ảnh hộ chiếu, trên nền trắng và không đội mũ.

    – 1.1 Family Name điền HỌ và Given Names điền TÊN (bao gồm tên đệm)

    – 1.3 Nếu là nam thì tích (✓) vào ô Male, nữ tích ô Female

    – 1.4 Date of Birth điền ngày sinh theo thứ tự năm/tháng/ngày, ví dụ: 1960/12/31

    – 1.5 Nationality điền VIET NAM

    – 1.6 Country of Birth điền VIET NAM hoặc quốc gia nơi sinh

    – 1.7 National Identity No. điền số CMND hoặc thẻ căn cước có trên hộ khẩu.

    – 1.8 Nếu từng dùng tên khác xuất/nhập cảnh vào Hàn Quốc thì tích vào Yes và điền tương tự như 1.1, nếu không thì tích No và bỏ trống phần họ tên bên dưới.

    – 1.9 Nếu có nhiều hơn một quốc tịch thì tích Yes và điền tên các quốc gia có quốc tịch trong phần () bên cạnh If ‘Yes’ please write the countries, nếu chỉ có quốc tịch Việt Nam thì tích No.

    2. 여권정보 / PASSPORT INFORMATION

    Phần này điền thông tin hộ chiếu của người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – 2.1 Passport Type điền loại hộ chiếu đang sử dụng, nếu là hộ chiếu phổ thông thì tích vào ô Regular, các trường hợp còn lại là hộ chiếu ngoại giao (Diplomatic), công chức nhà nước (Official) và các loại khác (Other).

    – 2.2 Passport No. điền số hộ chiếu.

    – 2.3 và 2.4 Điền VIET NAM hoặc quốc gia phát hành hộ chiếu

    – 2.5 Date of Issue điền ngày phát hành hộ chiếu

    – 2.6 Date of Expiry điền ngày hết hạn hộ chiếu

    – 2.7 Tích vào ô No nếu chỉ có 1 hộ chiếu, tích Yes nếu có nhiều hơn 1 hộ chiếu và điền thông tin hộ chiếu còn lại vào các mục a, b, c và d tương tự như 2.1 ~ 2.6

    3. 연락처 / CONTACT INFORMATION

    Phần này điền thông tin liên lạc của người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – 3.1 Điền địa chỉ quê quán

    – 3.2 Điền địa chỉ nơi cư trú, nếu giống 3.1 thì bỏ trống

    – 3.3 Số điện thoại di động

    – 3.4 Số điện thoại để bàn (không bắt buộc)

    – 3.5 Địa chỉ email

    – 3.6 Số liên lạc khẩn cấp, bao gồm

    3.6 a – Họ tên đầy đủ của người có thể liên lạc

    3.6 b – Quốc gia cư trú của người này

    3.6 c – Số điện thoại liên lạc của người này

    3.6 d – Quan hệ với người nộp đơn (bố, mẹ, vợ hoặc chồng…)

    4. 혼인사항 및 가족사항 / MARITAL STATUS AND FAMILY STATUS

    Phần này điền thông tin về thân nhân của người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – 4.1 Điền tình trạng hôn nhân, đã lập gia đình tích vào ô Married, ly hôn tích vào Devorced, độc thân (chưa kết hôn) tích vào ô Single.

    – 4.2 Nếu chọn Married bên trên thì điền thông tin của vợ/chồng trong phần này, như sau:

    + HỌ trong Family Name (a)

    + TÊN và TÊN ĐỆM trong Given Names (b)

    + Ngày sinh trong Date of Birth (c)

    + Quốc tịch trong Nationality (d)

    + Địa chỉ cư trú trong Residential Address (e)

    + Số điện thoại liên lạc trong Contact No. (f)

    – 4.3 Nếu có con cái thì tích Yes và điền số con vào ô Number of children, nếu không có con cái tích vào No

    Phần này điền thông tin về trình độ học vấn của người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – 5.1 Tích vào ô trình độ học vấn cao nhất đạt được, như sau: Master’s/Doctoral Degree (trình độ sau đại học, thạc sĩ, tiến sĩ…), Bachelor’s Degree (cử nhân đại học), High School Diploma (tú tài PTTH), Other (khác). Nếu tích vào ô Other thì điền thêm thông tin giải thích bên cạnh If ‘Other’ please provide details ()

    – 5.2 Tên trường học nơi tốt nghiệp bậc học cao nhất

    – 5.3 Điền địa chỉ quốc gia/tỉnh/thành địa điểm của trường học

    Phần này điền thông tin nghề nghiệp của người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – 6.1 Tích vào nghề nghiệp hiện tại tương ứng, như sau: Entrepeneu (chủ doanh nghiệp), Self-Emplyed (làm nghề tự do), Employed (nhân viên công ty), Civil Servant (công chức nhà nước), Student (sinh viên), Retired (nghỉ hưu), Unemployer (thất nghiệp), Other (khác). Nếu tích vào Other thì cung cấp thông tin chi tiết cạnh ô If ‘Other’ please provide details ().

    – 6.2 Điền tên công việc đang làm

    + Điền tên công ty/trường học… nơi đang làm việc/theo học (a)

    + Điền chức vụ nếu là đi làm hoặc tên khóa học nếu đang đi học (b)

    + Điền địa chỉ công ty/trường học… nơi đang làm việc/theo học (c)

    + Điền số điện thoại của công ty/trường học… nơi đang làm việc/theo học (d)

    7. 방문정보 / DETAIL OF VISIT

    Phần này điền thông tin nhập cảnh Hàn Quốc của người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – 7.1 Tích vào mục đích nhập cảnh vào Hàn Quốc tương ứng, như: Tourism/Transit (du lịch/quá cảnh), Meeting, Conference (hội thảo/hội nghị), Medical Tourism (du lịch chữa bệnh), Business Trip (công việc), Study/Training (du học/đào tạo), Work (làm việc), Trade/Investment/Intra-Corporate (thương mại, đầu tư, hợp tác), Visiting Family/Relatives/Friends (thăm thân), Marriage Migrant (kết hôn), Diplomatic/Official (công vụ), Other (khác). Nếu chọn Other cung cấp thông tin chi tiết cạnh If ‘Other’ please provide details ().

    – 7.2 Điền thời gian lưu trú dự định

    – 7.3 Điền ngày muốn nhập cảnh vào Hàn Quốc

    – 7.4 Điền địa chỉ ở Hàn Quốc (tính cả khách sạn)

    – 7.5 Điền số điện thoại liên lạc ở Hàn Quốc nếu có

    – 7.6 Tích Yes nếu trong vòng 5 năm tính đến ngày nộp hồ sơ này đã từng nhập cảnh vào Hàn Quốc và điền số lần vào ô times cũng như mục đích của lần nhập cảnh gần nhất vào ô Purpose of Recent Visit. Nếu chưa từng nhập cảnh vào Hàn Quốc chọn No và bỏ trống bên dưới.

    – 7.7 Nếu trong vòng 5 năm tính đến ngày nộp hồ sơ này đã từng đi nước ngoài (không bao gồm Hàn Quốc) thì tích vào Yes, ghi tên quốc qia nhập cảnh vào Name of Country (bằng tiếng Anh), ghi mục đích nhập cảnh vào ô Purpose of Visit và thời gian lưu trú vào ô Period of Stay. Nếu chưa từng đi nước ngoài chọn No và bỏ trống bên dưới.

    – 7.8 Nếu nhập cảnh vào Hàn Quốc cùng với người thân thì tích ô Yes và điền HỌ VÀ TÊN của người đi cùng vào ô Full name in English, ngày sinh vào ô Date of Birth, quốc tịch vào ô Nationality và quan hệ với người nộp đơn xin visa vào ô Relationship to the invitee.

    Lưu ý, “người thân” có nghĩa là vợ/chồng, bố/mẹ, anh/chị hoặc con cái.

    8. 초청인 정보 / DETAILS OF SPONSOR

    Phần này điền thông tin của người/tổ chức bảo trợ cho người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    + Điền quan hệ của người/tổ chức này với người nộp đơn vào ô Relationship to you (c)

    9. 방문경비 / FUNDING DETAILS

    Phần này điền chi phí ước tính của người nộp đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – 9.1 Điền tổng chi phí dự tính để nhập cảnh vào Hàn Quốc (bằng USD)

    – 9.2 Điền quan hệ với người sẽ chi trả chi phí chi tiêu ở Hàn Quốc cho người nộp đơn, nếu bản thân tự chi trả ghi TOI hoặc ME và bỏ trống bên dưới.

    + Điền tên người/tổ chức chi trả vào ô Name of Person/Company (a)

    + Điền quan hệ với người/tổ chức chi trả vào ô Relationship to you (b)

    + Điền nội dung chi trả vào ô Type of Support (c)

    + Điền số điện thoại của người/tổ chức chi trả vào ô Contact No. (d)

    10. 서류 작성 시 도움 여부 / ASSISTANCE WITH THIS FORM

    Phần này điền thông tin của người hỗ trợ làm đơn xin cấp visa Hàn Quốc, chi tiết như sau:

    – 10.1 Tích vào ô Yes nếu có người hỗ trợ làm đơn xin visa nhập cảnh vào Hàn Quốc, nếu tự làm thì chọn No vào bỏ trống bên dưới.

    + Điền họ tên người hỗ trợ trong ô Full Name

    + Điền ngày sinh của người hỗ trợ trong ô Date of Birth

    + Điền số điện thoại của người hỗ trợ trong ô Telephone No.

    + Điền mối quan hệ với người hỗ trợ trong ô Relationship to you

    Phần này người làm đơn xin cấp visa xác nhận thông tin đã điền là đúng sự thực và hoàn toàn tuân thủ pháp luật Hàn Quốc.

    Điền ngày làm đơn theo định dạng năm / tháng / ngày và ký tên ở mục Signature of Applicant. Nếu người làm đơn dưới 17 tuổi thì người bảo hộ (cha mẹ) ký thay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Cấp Visa Hàn Quốc (Cập Nhật 12/06/2018)
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Visa Hàn Quốc 09/2019
  • Mẫu Đơn Xin Visa Hàn Quốc
  • Mẫu Hóa Đơn Bán Lẻ, Mẫu Hóa Đơn Bán Hàng File Excel, Word
  • Mẫu File Excel Quản Lý Đơn Đặt Hàng
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Đơn Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc, Nếu Không Nhờ Được Lsq Thì Đây Là Bài Duy Nhất Phải Đọc & Làm Theo trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100