Xu Hướng 5/2022 # Hướng Dẫn Điền Đơn Visa Hàn Quốc 09/2019 # Top View

Xem 1,782

Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Điền Đơn Visa Hàn Quốc 09/2019 được cập nhật mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 1,782 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Cấp Visa Hàn Quốc (Cập Nhật 12/06/2018)
  • Đơn Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc, Nếu Không Nhờ Được Lsq Thì Đây Là Bài Duy Nhất Phải Đọc & Làm Theo
  • Hướng Dẫn Điền Tờ Khai Xin Visa Hàn Quốc Mới & Chuẩn Nhất
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Canada Online Chi Tiết Nhất
  • Download Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Xin Việc Làm File Word 2022
  • Đơn xin visa Hàn Quốc có thể khai bằng Tiếng Anh / Tiếng Hàn / Tiếng Việt không dấu. Trong bài này mình sẽ hướng dẫn cách điền đơn bằng tiếng Anh và chia sẻ 2 mẫu đơn xin visa được sử dụng tính đến ngày 28/09/2019

    Mẫu đơn xin visa Hàn Quốc

    Hướng dẫn điền đơn xin cấp visa Hàn Quốc

    • Điền từng mục, không bỏ sót
    • Khai form bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn hoặc tiếng Việt không dấu
    • Đánh máy hoặc viết tay đều được chấp thuận
    • Tất cả thông tin điền bằng chữ “IN HOA”

    Mục 1. “PERSONAL DETAILS”: Thông tin cá nhân

  • 1.1. Family name: họ; Given names: tên đệm và tên
  • 1.2. Bỏ qua
  • 1.3. Sex: Giới tính. Nam chọn Male, Nữ chọn Female
  • 1.4. Date of Birth: Ngày sinh. Ghi theo thứ tự yyyy/mm/dd
  • 1.5. Nationality: quốc tịch.
  • 1.6. Country of Birth: quốc gia nơi sinh ra
  • 1.7. National Identity No: số chứng minh nhân dân
  • 1.8. Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Không chọn “No”, có chọn “Yes” và ghi rõ tên đó ra bên dưới
  • 1.9. Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Không có chọn “No”. Có từ 2 quốc tịch trở lên, chọn “Yes” và liệt kê những nước mình có quốc tịch bên dưới
  • Phần “FOR OFFICIAL USE ONLY” không điền

    Mục 2. “PASSPORT INFORMATION”: Thông tin hộ chiếu

  • 2.1. Passport Type: Loại hộ chiếu. Hộ chiếu phổ thông chọn Regular
  • 2.2. Passport No: Số hộ chiếu
  • 2.3. Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu
  • 2.4. Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT
  • 2.5. Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy
  • 2.6. Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy
  • 2.7. Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? Những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn… Không có chọn “No”. Nếu có thì chọn “Yes” và cung cấp thông tin: loại hộ chiếu, số, quốc gia cấp, ngày hết hạn.
  • Mục 3. “CONTACT INFORMATION”: Thông tin liên lạc

  • 3.1. Address in your home country: địa chỉ thường trú
  • 3.2. Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú
  • 3.3. Cell Phone No: số điện thoại di động
  • 3.4. Telephone No: số điện thoại cố định. Có thể điền giống số điện thoại di động
  • 3.5. Email: địa chỉ email
  • 3.6. Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế
    1. Full name in English: Họ tên đầy đủ tiếng Anh
    2. Country of residence: Quốc gia hiện cư trú
    3. Telephone No: Số điện thoại
    4. Relationship to you: Mối quan hệ với bạn. Ví dụ: cha, mẹ, anh chị em, bạn bè…
  • Mục 4. “MARITAL STATUS DETAILS”: Tình trạng hôn nhân

    • Married: đã kết hôn
    • Divorced: ly hôn
    • Never married: chưa từng kết hôn

    4.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối

    • a) Family name: họ
    • b) Given names: tên đệm và tên
    • c) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/dd
    • d) Nationality: quốc tịch
    • e) Residential Address: địa chỉ cư trú
    • f) Contact No: số điện thoại

    Mục 5. “EDUCATION”: Học vấn

    • Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩ
    • Bachelor’s Degree: Cử nhân
    • High School Diploma: Trung học phổ thông
    • Other: Khác. Nếu chọn khác thì ghi rõ bằng cấp gì. Ví dụ: Cao đẳng là ‘COLLEGE’

    5.2 Name of School: TÊN TRƯỜNG

    5.3 Location of School: ĐỊA CHỈ TRƯỜNG

    Mục 6. “EMPLOYMENT”: Công việc

    • Entrepneur: Doanh nhân
    • Self-Employed: Tự kinh doanh
    • Employed: Cán bộ, Nhân viên
    • Civil Servant: Công chức
    • Student: Học sinh, Sinh viên
    • Retired: Nghỉ hưu
    • Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp
    • Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào đây, vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn ( )

    6.2 Employment Details

    • a) Name of company/institute/school: Tên công ty/cơ quan/trường học
    • b) Your position/Course: vị trí, chức danh
    • c) Address of company/institute/school: Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học
    • d) Telephone No: Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học

    MỤC 7. “DETAILS OF VISIT”: Chi tiết về chuyến đi

    • Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnh
    • Meeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảo
    • Medical Tourism: Điều trị y tế
    • Business Trip: Đi công tác
    • Study/Training: Du học/Đào tạo
    • Work: Lao động
    • Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượng
    • Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bè
    • Marriage Migrant: Nhập cư hôn nhân
    • Diplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giao
    • Other: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn

    7.2. Intended Period of Stay : Thời gian dự kiến ở Hàn. Ví dụ bạn đi du lịch 7 ngày thì điền “7 DAYS”

    7.3. Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc

    7.4. Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn. Điền (tên) địa chỉ khách sạn mà bạn ở khi đến Hàn Quốc du lịch

    7.5. Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn. Có thể điền sổ điện thoại của khách sạn bạn ở vào đây

    7.6. Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn trong 5 năm gần đây không?

    • Nếu chưa đi Hàn bao giờ, chọn “No”
    • Nếu từng đến Hàn, chọn “Yes”, điền số lần đến (đi 1 lần là 1 time), mục đích lần đến Hàn gần nhất (ví dụ: du lịch là tourism)
    • Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No”
    • Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:
      • Name of country: Tên nước
      • Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi
      • Period of Stay: Khoảng thời gian đi

    7.8. Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột)

    • Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó:
      • Full name in English: Họ tên
      • Date of Birth: Ngày sinh (năm/tháng/ngày)
      • Nationality: Quốc tịch
      • Relationship to you: Mối quan hệ
    • Nếu không có chọn “No”

    Mục 8. “DETAILS OF SPONSOR”: Thông tin người bảo lãnh

  • Nếu bạn đi diện có người bảo lãnh thì cung cấp thông tin người bảo lãnh ở mục này:
    1. Name of your visa sponsor: Tên
    2. Date of Birth/Business Registration No: Ngày sinh/Số đăng ký kinh doanh (nếu người bảo lãnh là cty/tổ chức)
    3. Relationship to you: Mối quan hệ
    4. Address: Địa chỉ
    5. Phone No: Điện thoại
  • Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9
  • MỤC 9. “FUNDING DETAILS”: Kinh phí

    Xin visa 5 năm, 10 năm: bạn cứ tính nhẩm chuyến đi sớm nhất đến Hàn mất bao nhiêu tiền thì cứ điền vào.

    9.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

    1. Name of Person/Company (Institute): Tên cá nhân/công ty
    2. Relationship to you: Mối quan hệ
    3. Type of Support: Hình thức hỗ trợ
    4. Contact No: Điện thoại

    Nếu bạn tự chi trả cho chuyến đi, có thể điền tương tự ví dụ sau

    1. Name of Person/Company (Institute): NGUYEN VAN A
    2. Relationship to you: MYSELF
    3. Type of Support: FINANCIAL
    4. Contact No: 0903752405

    MỤC 10. “ASSISTANCE WITH THIS FORM”: Hỗ trợ điền form

    • Nên chọn “No”: tức form này bạn tự điền thì không cần điền ô thông tin ở dưới
    • Chọn “Yes” thì cung cấp thông tin người giúp bạn điền form:
      • Full Name: Họ tên
      • Date of Birth: Ngày sinh
      • Telephone No: Số điện thoại
      • Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

    MỤC 11. “DECLARATION”: Xác nhận

  • Ghi rõ ngày tháng năm và ký tên vào đơn. Ví dụ ngày làm đơn là ngày 06 tháng 03 thì điền: 2022/03/06 – ký tên
  • Nếu dưới 17 tuổi thì ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp ký thay vào đơn.
  • Hoàn tất việc điền đơn visa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Visa Hàn Quốc
  • Mẫu Hóa Đơn Bán Lẻ, Mẫu Hóa Đơn Bán Hàng File Excel, Word
  • Mẫu File Excel Quản Lý Đơn Đặt Hàng
  • Hỏi Đáp Làm Online Mẫu Đơn Xin Visa Mỹ (Ds
  • Mẫu Đơn Xin Thị Thực Di Dân Ds 160
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Điền Đơn Visa Hàn Quốc 09/2019 trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100