Xu Hướng 12/2022 # Phúc Khảo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 View | Ezlearning.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Phúc Khảo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 View

Bạn đang xem bài viết Phúc Khảo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Một số các loài chim vội vã cùng một lúc: một tuổi Magpie bắt đầu gói chính nó lên rất cẩn thận, phúc khảo, tôi thực sự phải được nhận nhà; không khí đêm không phù hợp với tôi cổ họng và Canary được gọi là trong một run giọng nói cho trẻ em của nó, ́Hãy đi, dears của tôi!

Some of the birds hurried off at once: one old Magpie began wrapping itself up very carefully, remarking,’I really must be getting home; the night- air doesn’t suit my throat!’and a Canary called out in a trembling voice to its children,’Come away, my dears!

QED

Để bảo đảm độ tin cậy của các cuộc phỏng vấn, việc phúc tra khảo sát một số lượng phiếu nhất định đã được thực hiện để kiểm tra chất lượng.

To ensure the reliability of the interviews a certain amounts of the interviews are redone to check the quality.

worldbank.org

* “Godly sorrow” (2 Corinthians 7:10; see also True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 134)

LDS

Chúa đã ban cho nhiều lệnh truyền mà các em không thể tuân giữ nếu không xét đoán” (Trung Thành cùng Đức Tin: Sách Tham Khảo Phúc Âm [2004], 90).

The Lord has given many commandments that you cannot keep without making judgments” (True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 90).

LDS

Để biết thêm chi tiết về những đề tài này, hãy vào chúng tôi hoặc xem Trung Thành cùng Đức Tin: Tài Liệu Tham Khảo Phúc Âm (2004).

For more information on these topics, go to chúng tôi or see True to the Faith: A Gospel Reference (2004).

LDS

* The center place of Zion and the meanings associated with the word Zion (see D&C 57; True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 189–90)

LDS

Em yêu mến nhiều điều kể cả phúc âm, âm nhạc và khảo cổ học.

She loved many things, including the gospel, music, and archaeology.

LDS

Khi chúng ta nhượng bộ cám dỗ, chúng ta xa lánh mình khỏi Thượng Đế (xin xem Rô Ma 3:23)” (Trung Thành với Đức Tin: Tài Liệu Tham Khảo Phúc Âm, 15).

When we give in to temptation, we distance ourselves from God (see Romans 3:23)” (True to the Faith: A Gospel Reference, 15).

LDS

Trong việc tìm kiếm hạnh phúc, một số người đã khảo sát khoa học, nghệ thuật và âm nhạc.

In their search for happiness, some have explored science, the arts, and music.

jw2019

* Loại chức tư tế cần thiết để ban cho ân tứ Đức Thánh Linh (xin xem Mô Rô Ni 2:2, cước chú b; Trung Thành với Đức Tin: Sách Tham Khảo Phúc Âm [2004], 102)

* The type of priesthood needed to bestow the gift of the Holy Ghost (see Moroni 2:2, footnote b; True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 102)

LDS

Đôi khi, họ có thể được soi dẫn để tiên tri về các sự kiện tương lai vì lợi ích của chúng ta” (Trung Thành cùng Đức Tin: Sách Tham Khảo Phúc Âm [2004], 129).

At times, they may be inspired to prophesy of future events for our benefit” (True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 129).

LDS

Khi Giáo Hội thêm những quyển sách vào một loạt các bộ sách này, thì các anh chị em sẽ thu góp thành một bộ sưu tập các quyển sách tham khảo phúc âm cho gia đình mình.

As the Church adds volumes to this series, you will build a collection of gospel reference books for your home.

LDS

Khi các em đến gần Cha Thiên Thượng một cách cần mẫn, khiêm nhường, và hiền lành, Ngài sẽ nâng đỡ và củng cố các em qua ân điển của Ngài” (Trung Thành cùng Đức Tin: Sách Tham Khảo Phúc Âm [2004], 77–78).

As you draw near to your Heavenly Father in diligence, humility, and meekness, He will uplift and strengthen you through His grace” (True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 77–78).

LDS

Khóa Hội Thảo về Chúa Giê-su đã tuyên bố rằng việc khảo cứu Phúc Âm của họ “không câu thúc bởi mệnh lệnh của một hội đồng tôn giáo nào”.

The Jesus Seminar has declared that its research on the Gospels is “not bound by the dictates of church councils.”

jw2019

* Các giáo lý về sự tái sinh (xin xem Môi Se 6:59), giao ước Áp Ra Ham (xin xem Áp Ra Ham 1:19; 2:6–11; Sáng Thế Ký 17:1–7), và sự hối cải chân thành (xin xem Trung Thành với Đức Tin: Sách Tham Khảo Phúc Âm [2004], 132–35)

* The doctrines of being born again (see Moses 6:59), the Abrahamic covenant (see Abraham 1:19; 2:6–11; Genesis 17:1–7), and sincere repentance (see True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 132–35)

LDS

Điều này đòi hỏi nhiều hơn là chỉ thỉnh thoảng tham khảo bất cứ nguyên tắc phúc âm đặc biệt nào.

This requires more than an occasional reference to one or another gospel principle.

LDS

“Hình ảnh sách báo khiêu dâm là bất cứ tài liệu nào diễn tả hay mô tả thân thể con người hoặc hành động tình dục theo một cách thức mà có thể khơi dậy những cảm nghĩ nhục dục” (Trung Thành với Đức Tin: Tài Liệu Tham Khảo Phúc Âm [2004], 199).

“Pornography is any material depicting or describing the human body or sexual conduct in a way that arouses sexual feelings” (True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 117).

LDS

Nếu các em lo lắng về cách đối phó với những câu hỏi hoặc những lời chỉ trích cụ thể về đức tin, thì hãy nghiên cứu sách Trung Thành với Đức Tin: Sách Tham Khảo Phúc Âm, bài nói chuyện tại đại hội trung ương của Anh Cả Robert D.

If you have concerns about how to deal with specific questions or criticisms of your faith, study the manual True to the Faith: A Gospel Reference, Elder Robert D.

LDS

Các cơ hội như thế đến trong cuộc sống này do việc sử dụng quyền tự quyết một cách ngay chính, cũng giống như sự tiền sắc phong có được do sự ngay chính trong cuộc sống tiền dương thế” (Trung Thành với Đức Tin: Tài Liệu Tham Khảo Phúc Âm [2004], 69).

Such opportunities come in this life as a result of the righteous exercise of agency, just as foreordination came as a result of righteousness in the premortal existence” (True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 69).

LDS

Encourage application (seeing an object lesson): Discuss with the children the meaning of the words Atonement and repentance, and explain how the Atonement can bless us (see True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 14–20, 132–35).

LDS

o “Tất cả chúng ta đều trải qua cái chết thuộc linh, bị tách rời khỏi nơi hiện diện của Thượng Đế, và tất cả chúng ta đều phải chịu cái chết thể chất, tức là cái chết của thể xác hữu diệt (xin xem An Ma 42:6–9; GLGƯ 29:41–42)” (Trung Thành với Đức Tin: Tài Liệu Tham Khảo Phúc Âm [2004], 30).

o “We all experience spiritual death, being separated from the presence of God, and we are all subject to temporal death, which is the death of the physical body (see Alma 42:6–9; D&C 29:41–42)” (True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 15).

LDS

Để biên soạn sách Phúc âm mang tên ông, Lu-ca đã tham khảo những nguồn tài liệu nào?

What sources did Luke consult when compiling his Gospel account?

jw2019

Ở các cơ sở y tế được khảo sát tại Vĩnh Phúc, 32,2% người bệnh phải nằm chung giường, ở Thanh Hóa, con số này là 13,6%, và ở Bình Định là 29,3%.

In Vinh Phuc 32.2% of patients had to share beds; in Thanh Hoa 13.6%; and 29.3% in Binh Dinh.

worldbank.org

… Các em có thể sử dụng đức tin nơi Đấng Ky Tô khi các em có một sự bảo đảm rằng Ngài hiện hữu, một ý tưởng đúng đắn về cá tính của Ngài, và một sự hiểu biết rằng các em đang cố gắng để sống theo ý muốn của Ngài” (Trung Thành cùng Đức Tin: Tài Liệu Tham Khảo Phúc Âm [2004], 54).

… You can exercise faith in Christ when you have an assurance that He exists, a correct idea of His character, and a knowledge that you are striving to live according to His will” (True to the Faith: A Gospel Reference [2004], 54).

LDS

* “The Family: A Proclamation to the World” (available on chúng tôi and in many Church publications, including Ensign, Nov. 1995, page 102; For the Strength of Youth: Fulfilling Our Duty to God [item number 36550], page 44; and True to the Faith: A Gospel Reference [item number 36863], pages 59–61)

LDS

Kiểm Điểm Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

22. a) Những người trong gia đình sẽ khôn ngoan tự kiểm điểm về điều gì?

22. (a) What self-examination will family members wisely make?

jw2019

Tôi không muốn kiểm điểm anh đâu.

I wouldn’t want to lead an inquiry into your conduct.

OpenSubtitles2018.v3

Đến lúc tự kiểm điểm

Time for Self-Examination

jw2019

Bạn hãy tự kiểm điểm tính tự chủ của mình.

Examine yourself as to your self-control.

jw2019

13, 14. a) Tất cả chúng ta nên kiểm điểm lòng mình thế nào?

13, 14. (a) What personal heart examination should all of us make?

jw2019

Chúng ta được kêu gọi thực hiện việc tự kiểm điểm nào?

What self-examination were we asked to make?

jw2019

Cũng cần phải kiểm điểm lại những đồ dùng cần thiết để có sẵn và dễ lấy.

Inventories are kept to make sure that necessary supplies are on hand and accessible.

jw2019

Chúng ta phải tự kiểm điểm mình để tìm ra các ưu điểm và khả năng của mình.

We should evaluate ourselves to find our strengths and abilities.

LDS

Tại sao tự kiểm điểm là đúng lúc cho chúng ta?

Why is self-examination timely on our part?

jw2019

Rồi anh đưa phiếu cho anh thư ký hội-thánh để kiểm điểm lại.

He would then submit the form to the congregation secretary for checking.

jw2019

Sau khi tự kiểm điểm mình, có thể chúng ta nghĩ “Tính tôi là vậy”.

After a self-examination, we may be inclined to say, ‘That is just the way I am.’

jw2019

Tự kiểm điểm đi!

Explain yourself!

OpenSubtitles2018.v3

10 Tại sao việc tự kiểm điểm kỹ càng là quan trọng?

10 Why is such self-scrutiny important?

jw2019

* Tờ trình cho đợt Kiểm điểm Định kỳ Phổ quát về Việt Nam

The Vietnamese authorities have recently stepped up their crackdown against online dissidents and rights activists.

hrw.org

Viết mười bản kiểm điểm trước đi.

You can start with a letter of apology and a written promise that you’ll go by my rules.

QED

19, 20. (a) Kinh Thánh có thể giúp bạn kiểm điểm chính mình như thế nào?

19, 20. (a) How can the Bible help you to examine yourself?

jw2019

(b) Chúng ta nên tự kiểm điểm như thế nào?

(b) What self-examination would be in order?

jw2019

Cần tự kiểm điểm

Self-Examination Needed

jw2019

• Mùa Lễ Tưởng Niệm là thời gian thích hợp để tự kiểm điểm về phương diện nào?

• With respect to what is the Memorial season an appropriate time for self-examination?

jw2019

Khi viết xong thư, hãy đọc lại để kiểm điểm nội dung.

Once you have completed your letter, read it to evaluate the content.

jw2019

Tôi chỉ nghĩ là sẽ đóng phạt… hay là kiểm điểm gì đó.

I was expecting a fine or a sharp reprimand.

OpenSubtitles2018.v3

□ Nếu chúng ta cảm thấy quá nặng gánh thì chúng ta nên tự kiểm điểm như thế nào?

□ How should we examine ourselves if we feel heavily burdened?

jw2019

Đâu là một số triệu chứng cần lưu ý khi tự kiểm điểm?

What are some symptoms we should watch for in this self-examination?

jw2019

Tại sao sự tự kiểm điểm kỹ càng là quan trọng?

Why is self-scrutiny important?

jw2019

Tuy nhiên chúng ta nên thường xuyên tự kiểm điểm lấy mình.

It helps, though, to scrutinize yourself regularly.

jw2019

Đơn Kiện Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Vào ngày 13 tháng 3 năm 2000, họ đã đệ đơn kiện Napster.

On March 13, 2000, they filed a lawsuit against Napster.

WikiMatrix

Chúng ta nên nộp đơn kiện. Về việc bóc lột tuổi trẻ.

We should file a class-action lawsuit on behalf of exploited youth.

OpenSubtitles2018.v3

Vì Novell cũng tuyên bố bản quyền đối với UNIX, nên họ đã đệ đơn kiện SCO.

Since Novell also claims the copyrights to UNIX, it filed suit against SCO.

WikiMatrix

Vào tháng 1 năm 2015, các cầu thủ rút đơn kiện của họ.

In January 2015, the lawsuit was withdrawn by the players.

WikiMatrix

Nếu có, thì một đơn kiện sẽ được gởi tới tòa án.

If you do, then a suit will be filed.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy cậu ta hủy đơn kiện?

So he just dropped the charges?

OpenSubtitles2018.v3

Allison đang hoàn tất đề nghị bác đơn kiện.

Allison’s filing a motion to dismiss.

OpenSubtitles2018.v3

Ngày 14 tháng 9 năm 2009, đơn kiện bị bác bỏ bởi Thẩm phán Liên Bang quận miền trung California.

On November 15, 2010, this challenge was rejected by the U.S. District Court in New Jersey.

WikiMatrix

Bạn sẽ nhận được đơn kiện của ủy ban quy hoạch?

Are you going to get sued by the zoning commission?

ted2019

Đơn kiện đã được huỷ bỏ.

All the charges have been dropped.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu anh chạm vào tôi, thì tôi sẽ làm đơn kiện.

If you touch me, I’ll press charges.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 3/2009, nhà sản xuất Moritz Borman đệ đơn kiện công ty Halcyon Company, đòi bồi thường $160 triệu.

In March 2009, producer Moritz Borman filed a lawsuit against the Halcyon Company, seeking $160 million.

WikiMatrix

Chúng tôi báo cho cảnh sát về vụ này, và nộp đơn kiện.

We reported the episode to the police, and a lawsuit was filed.

jw2019

Red Hat đã phản đối và SCO đã đệ đơn kiện khác.

Red Hat has countersued and SCO has since filed other related lawsuits.

WikiMatrix

Tôi sẽ hủy đơn kiện, và họ sẽ cung cấp cho tôi những thông tin tôi yêu cầu.

I’ll put down the lawsuit and they will send me all the information I ask for.

QED

Tôi làm thất lạc 1 đơn kiện quan trọng, đó là họ nói thế!

I misplaced an important complaint. That’s their story.

OpenSubtitles2018.v3

Có khoảng 20 người đang đệ đơn kiện ông.

You got about 20 of those pending against you.

OpenSubtitles2018.v3

Hy vọng lũ chuột không gửi đơn kiện.

Hope the rat doesn’t file a complaint.

OpenSubtitles2018.v3

Vì vậy vào năm 2009, chúng tôi sẵn sàng đâm đơn kiện.

So now it’s 2009, and we’re ready to file our case.

ted2019

Bảo nó rút đơn kiện.

Get him to drop the charges.

OpenSubtitles2018.v3

Một trong số những linh mục đã đưa đơn kiện tôi về việc kết nạp môn đồ.

One of the priests had filed a complaint of proselytism against me.

jw2019

Các nhóm bảo thủ sau đó đã đệ đơn kiện cáo buộc thẩm phán vi phạm nghĩa vụ.

Conservative groups subsequently filed a suit accusing the judge of breach of duty.

WikiMatrix

Lựa chọn duy nhất khác của chúng ta là đệ đơn kiện lên toà án.

Our only other choice would be to submit a plea to the courts.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyên bố này đã khiến nhiều trường dạy ngoại ngữ đâm đơn kiện ông vào năm 2005.

The statement led to a lawsuit from several language schools in 2005.

WikiMatrix

Ly Hôn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Sao bố không ly hôn.

Why are not divorced.

QED

Sau khi Anusaya biết được tin này cô đã yêu cầu ly hôn.

When her husband discovered this, he decided to divorce her.

WikiMatrix

Ngày 24 tháng 4, ông ra lệnh Cromwell chuẩn bị hồ sơ ly hôn.

By 24 April, he had commissioned Cromwell to prepare the case for a divorce.

WikiMatrix

” Anh muốn ly hôn ” .

” I want to divorce . “

EVBNews

Vài năm trước ở đây bắt đầu có luật cấm ly hôn sai, đúng là điều tồi tệ.

They implemented a no-fault divorce here a couple of years back that really screwed things up.

OpenSubtitles2018.v3

Trước khi ly hôn con làm bên ban Thường Vụ phải không?

Before the divorce I do not not the Standing Committee?

QED

Nếu bố mẹ bạn ly hôn nhau thì có thể là bạn cũng có nhiều cảm xúc lắm .

If your parents are divorcing , you may experience a lots of feelings .

EVBNews

Hồ sơ tội phạm, ly hôn, một bộ xương trong tủ quần áo của cậu?

Criminal record, divorce, an actual skeleton in your closet?

OpenSubtitles2018.v3

Vậy, tại sao nhiều cuộc hôn nhân kết thúc bằng ly hôn?

Why, then, do so many unions end in divorce?

jw2019

Vài tháng sau anh ta đã gọi cho chị, nói là anh ta đã ly hôn.

Oh, he called me a couple months later, told me he’d gotten a divorce.

OpenSubtitles2018.v3

Cuối cùng, chúng tôi quyết định ly hôn.

Finally, we decided to divorce.

jw2019

Đến năm 2009, cô đã ly hôn với Tống Ngọc Trung.

By 1972 she was divorced from Stone.

WikiMatrix

Và cô ấy muốn đơn đồng ý cho ly hôn.

And she wants a gett.

OpenSubtitles2018.v3

Cô đã phải trả 10 triệu đô la cho Rovirusta để giải quyết ly hôn.

She had to pay $10 million to Roviralta as a divorce settlement.

WikiMatrix

Ba tôi ly hôn hai lần.

I know a thing or two about women.

QED

Ngài định sẽ ly hôn chứ?

Will you divorce?

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1914, bà tái hôn với kỹ sư H.H.O. Moltke, và ly hôn sau 3 năm chung sống.

Then, in 1914, she married civil engineer H.H.O. Moltke, and they divorced after three years.

WikiMatrix

Cô đã ly hôn với Lonnie Byers.

She is divorced from Lonnie Byers.

WikiMatrix

Sau khi ly hôn tôi chưa ngủ với ai.

After the divorce I have not slept with anyone.

QED

Bob và Sara ly hôn ngày 29 tháng 6 năm 1977.

Bob and Sara Dylan were divorced on June 29, 1977.

WikiMatrix

Chúng ta ly hôn đi.

Let’s get divorced.

Tatoeba-2020.08

Chỉ có một lý do cho phép ly hôn.

There can be only one ground for the annulment of a marriage.

OpenSubtitles2018.v3

Cha mẹ ly hôn và trẻ vị thành niên

Divorce and Adolescents

jw2019

Bởi vì họ sắp ly hôn.

Because they are.

OpenSubtitles2018.v3

Giúp đỡ anh em đồng đạo đã ly hôn—Bằng cách nào?

Assist Divorced Fellow Believers —How?

jw2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Phúc Khảo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!