Cách Viết Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng

--- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Cấp Lại Giấy Phép Xây Dựng Công Trình
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng Nhà Ở Trong Khu Đô Thị Đông Dân Cư
  • Đơn Khiếu Nại Hành Vi Gây Ô Nhiễm Môi Trường Chi Tiết
  • Tphcm: Ông Đoàn Ngọc Hải Không Phối Hợp Giải Quyết Đơn Xin Nghỉ Việc
  • Ông Đoàn Ngọc Hải Không Đến Cơ Quan Giải Quyết Đơn Xin Nghỉ Việc
  • Kính gửi: …………………………………

    – Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………………..

    – Người đại diện: …………………………………… Chức vụ (nếu có): ………………………

    – Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

    – Số nhà: ………………… Đường/phố ………………. Phường/xã …………………………

    – Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………….

    – Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

    – Địa Điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………..

    – Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m2.

    3. Nội dung đề nghị cấp phép:

    – Tại số nhà: ………………………. Đường/phố ………………………

    – Phường/xã ………………………………….. Quận/huyện …………………………………..

    – Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………………

    – Loại công trình: ………………………………….. Cấp công trình: ……………………………

    – Diện tích xây dựng: ……… m2.

    – Cốt xây dựng: ……… m

    – Tổng diện tích sàn: …………m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

    – Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

    – Số tầng: (ghi rõ stầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

    – Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………

    – Tổng chiều dài công trình: …………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

    – Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

    – Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

    – Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

    – Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………………………..

    – Diện tích xây dựng: ……….m2.

    – Cốt xây dựng: …………m

    – Chiều cao công trình: ……..m

    – Loại công trình: …………………………….. Cấp công trình: ………………………………

    – Diện tích xây dựng: ……………..m2.

    – Cốt xây dựng: …………..m

    – Chiều cao công trình: ……………….m

    – Cấp công trình: ………………..

    – Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2.

    – Tổng diện tích sàn: ………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

    – Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

    – Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

    – Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….

    Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

    – Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.

    – Tổng diện tích sàn: ………. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

    – Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

    – Số tầng: (ghi rõ stầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

    – Giai đoạn 1:

    + Loại công trình: ………………………. Cấp công trình: ………………………

    + Diện tích xây dựng: …….m2.

    + Cốt xây dựng: ………m

    + Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)

    – Giai đoạn 2:

    + Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

    + Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

    + Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

    – Loại công trình: …………………. Cấp công trình: ……………………

    – Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tnh, thành phố).

    – Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

    – Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

    – Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

    – Tên dự án: ……………………………………

    + Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày …………

    – Gồm: (n) công trình

    Trong đó:

    + Công trình số (1-n): (tên công trình)

    * Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: ……………………………

    * Các thông tin chủ yếu của công trình: …………………………………………

    – Công trình cần di dời:

    – Loại công trình: ………………………………. Cấp công trình: ……………………..

    – Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………………m2.

    – Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………m2.

    – Chiều cao công trình: ………………………………………………………………m2.

    – Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………..

    – Lô đất số: …………………………… Diện tích …………………………………m2.

    – Tại: ………………………………………… Đường: ………………………………..

    – Phường (xã) ………………………………. Quận (huyện) ……………………….

    – Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………….

    – Số tầng: ……………………………………………………………………………..

    4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: ………………………………………

    – Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………

    – Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày …………..

    – Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………

    – Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: chúng tôi ………….. Cấp ngày: …………………..

    – Địa chỉ: …………………………………………………………………………

    Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

    – Điện thoại: ………………………………………………………

    – Giấy phép hành nghề số (nếu có): …………………cấp ngày …………………..

    5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………… tháng.

    6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

    1 –

    2 –

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Ở Tại Quận Cầu Giấy, Hoàn Công, Gpxd
  • Điền Đơn Xin Gia Hạn Thời Gian Lưu Trú Tại Nhật Bản
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Gia Hạn Thời Gian Lưu Trú Tại Nhật Bản
  • Dịch Vụ Gia Hạn Giấy Phép Kinh Doanh Karaoke
  • Xin Cấp Giấy Phép Gia Hạn Qc Nông Nghiệp (10
  • Xin Phép Xây Dựng Ở Đâu?cách Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Ở Xây Mới?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tư Vấn Xác Lập Giấy Ủy Quyền Dân Sự ? Mẫu Giấy Ủy Quyền Theo Quy Định Hiện Hành
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Rút Sổ Tiết Kiệm
  • Ủy Quyền Rút Tiền Tiết Kiệm Cho Vợ Sắp Cưới Có Được Hay Không?
  • Rút Hộ Sổ Tiết Kiệm
  • Thủ Tục Ủy Quyền Rút Hồ Sơ Gốc Xe Máy (Thủ Tục 2022)
  • Xin phép xây dựng ở đâu đối với nhà sửa chữa lớn

    Nhà sửa chữa lớn có thay đổi kết cấu chịu lực như: Đúc thêm cầu thang, đúc thêm ban công, đúc thêm sàn mới, nâng thêm tầng. Ngoài việc Xin phép xây dựng các Bạn cần phải có hồ sơ kiểm định chất lượng công trình: kiểm định khả năng chịu lực của kết cấu cột, dầm, sàn, móng cũ xem có cần phải gia cố hay không, sau đó các Bạn nộp hồ sơ xin phép xây dựng cùng bản vẽ xin phép sửa chữa tại UBND Quận/Huyện

    Xin phép xây dựng ở đâu đối với nhà xây mới

    Nhà xây dựng mới: Bạn nộp hồ sơ xin phép xây dựng cùng bản vẽ xin xây dựng tại UBND Quận/Huyện

    Cách Xin Giấy Phép Xây Dựng nhà ở xây mới?

    Trước khi khởi công xây dựng nhà Quý khách cần phải có Bản vẽ cấp phép xây dựng của chính quyền địa phương

    Cách thứ 2: Thuê công ty đo vẽ và nộp bản bản vẽ (chìa khóa trao tay)

    Hình thức này giống như cách làm thứ nhất, Quý khách làm giấy ủy quyền cho đơn vị tư vấn dịch vụ thay mặt ký kết, nộp, nhận, bổ sung hồ sơ . Ngoài chi phí cho bản vẽ nỳ từ 15.000 đến 20.000 đồng/m2 thì phí dịch vụ khoảng 3.500.000 đồng/bộ hồ sơ

    Một số khách hàng không có thời gian thì cách này hiệu quả nhất. Hầu hết, các công ty xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đều có gói xây nhà trọn gói. Hợp đồng xây nhà trọn gói được miễn phí Hồ sơ thiết kế kỹ thuật (thiết kế kiến trúc, thiết kế kết cấu, thiết kế điện nước M&E), miễn phí bản vẽ xin phép xây dựng và phí dịch vụ. Với cách thứ 3 này có lợi thế, kiến trúc sư phác thảo lên bản vẽ thiết kế sơ bộ dựa trên yêu cầu công năng của khách hàng, khách hàng đồng ý chốt phương án và công ty xây dựng dựa trên bản vẽ này để triển khai bản vẽ xin phép xây dựng. Điều này tránh phải điều chỉnh, cấp giấy phép nhiều lần. Lưu ý, Giấy phép xây dựng chỉ cho phép điều chỉnh 01 lần.

    Hồ sơ xin phép ở thành phố Hồ Chí minh thường bao gồm (Mỗi thứ 03 bản)

    • Bản vẽ xin cấp phép xây dựng
    • Đơn đề nghị cấp phép xây dựng
    • Lệ phí trước bạ (pho to)
    • Chủ quyền công chứng

    Vui lòng ghi rõ nguồn khi sưu tầm đăng bài: Nguồn Thiết kế xây dựng Nhật Lam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng
  • Hồ Sơ Xin Giấy Phép Phòng Cháy Chữa Cháy (Pccc)
  • Xin Cấp Giấy Phép Phòng Cháy Chữa Cháy Tại Đà Nẵng
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Công Ty Cho Cá Nhân 2022
  • 49.thủ Tục Công Chứng Hợp Đồng Ủy Quyền
  • Đơn Xin Thay Đổi Giấy Phép Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Xin Nghỉ Phép Tại Các Công Ty Nhật
  • Việc Xin Quốc Tịch Mỹ Khó Hay Dễ?
  • Dịch Vụ Xin Phép Xây Dựng Nhà Tiền Chế Uy Tín Tại Bình Dương
  • Nhà Tiền Chế Có Cần Xin Giấy Phép Xây Dựng Không? 10 Mẫu Nhà Tiền Chế Đẹp
  • Giấy Giới Thiệu Người Vào Đảng Theo Mẫu Cập Nhật
  • Luật sư Tư vấn trực tuyến – Gọi ngay CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúcHà Nội, ngày…tháng…năm 2022 . Kính gửi: Căn cứ Căn cứ Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/0/2016 của Bộ xây dựng hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng; Luật xây dựng 2014; Ủy ban nhân nhân dân huyện A ( Đối với nhà ở riêng lẻ ở khu đô thị) 1900.0191

    ĐƠN XIN THAY ĐỔI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

    Tên tôi là:…………… ( Chủ hộ gia đình)

    Ngày sinh:../…/….

    CMND/ CCCD:……………………… Ngày cấp:…/…./…. Nơi cấp:…..

    Hộ khẩu thường trú ;….

    Điện thoại liên hệ:………….

    Hiện nay, gia đình tôi có nhu cầu xây dựng nhà ở riêng lẻ. Tôi xin trình bày một số thông tin về công trình như sau:

    – Địa điểm xây dựng :

    – Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m 2.

    – Cấp công trình: ………………..

    2. Thẩm quyền cấp, Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng:

    – Tổng diện tích sàn: ………..m 2

    – Chiều cao công trình: ………..m – Số tầng:

    Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:…… tháng.

    Căn cứ vào Điều 93 quy định về điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ ” 1. Điều kiện chung cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị gồm:

    Kết hợp căn cứ tại Điểm c Khoản 2 Điều 17 quy định về quy trình và thẩm quyền cấp, Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng

    c) Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ ở đô thị, bao gồm cả nhà ở riêng lẻ trong khu vực đã được Nhà nước công nhận bảo tồn thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trừ các đối tượng quy định tại các Điểm a, b, d Khoản này”. Tôi kính đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép xây dựng để tôi có thể bắt đầu thực hiện công trình theo đúng kế hoạch, tiến độ.

    Kèm theo đơn này là một số tài liệu, giấy tờ về thông tin công trình:

    Tôi xin cam đoan những gì đã trình bày và giấy tờ cung cấp là hoàn toàn có căn cứ và đúng với sự thật. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

    Kính mong cơ quan tiếp nhận, giải quyết sự việc sớm nhất có thể.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyển Nơi Thường Trú Thì Nộp Đơn Xin Ly Hôn Tại Đâu ?
  • Cách Viết Đơn Xin Việc, Xin Nghỉ Việc Chuẩn, Hay Nhất Hiện Nay
  • #1 Mẫu Tờ Khai Đăng Ký Kết Hôn
  • Bản Tự Khai Trong Vụ Án Ly Hôn
  • Đơn Ly Hôn 2 Người Ký
  • Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Trọ

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Tắc Vàng Khi Viết Cv Xin Việc Phục Vụ: Không Thể Thiếu Những Kỹ Năng
  • Đơn Xin Nghỉ Phép Của Giáo Viên: Bằng Chứng Chứng Minh Sự Chuyên Nghiệp Và Trách Nhiệm
  • Hướng Dẫn Cách Viết Mẫu Đơn Xin Thay Đổi Quyền Nuôi Con
  • Bảo Lãnh Con Riêng Sang Hàn Quốc Sinh Sống
  • Chưa Nhận Được Đơn Xin Ra Đảng Của Ông Trịnh Xuân Thanh
  • Việt Architect hướng dẫn việc xin giấy phép xây dựng nhà trọ, với kinh nghiêm nhiều năm tư vấn lĩnh vực kiến trúc xây dựng, tư vấn khách hàng thực hiện hoàn thiện hồ sơ cấp xây dựng nhanh, chính xác, ngoài ra nếu quý khách hàng không có thời gian thực hiện có thể uỷ quyền chúng tôi thục hiện, làm việc với cơ quan nhà nước.

    HỒ SƠ, THẨM QUYỀN VÀ QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

    Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới

    1. Đối với công trình không theo tuyến:

    a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này;

    b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp đối với công trình xây dựng trạm, cột phát sóng tại khu vực không thuộc nhóm đất có Mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được Mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa Điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

    c) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

    – Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 – 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

    – Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

    a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này;

    b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến.

    c) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;

    d) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

    – Sơ đồ vị trí tuyến công trình tỷ lệ 1/100 – 1/500;

    – Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình tỷ lệ 1/500 – 1/5000;

    – Bản vẽ các mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công trình tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    – Riêng đối với công trình ngầm phải bổ sung thêm:

    + Bản vẽ các mặt cắt ngang, các mặt cắt dọc thể hiện chiều sâu công trình tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    + Sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài công trình tỷ lệ 1/100 – 1/500.

    3. Đối với công trình tôn giáo:

    Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm các tài liệu như quy định tại Khoản 1 Điều này và bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan tôn giáo theo phân cấp.

    4. Đối với công trình tín ngưỡng:

    Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng như quy định tại Khoản 1 Điều này.

    5. Công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

    a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này;

    b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

    c) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính giấy phép hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa, di tích lịch sử theo phân cấp;

    d) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

    – Sơ đồ vị trí công trình tỷ lệ 1/100 – 1/500;

    – Bản vẽ mặt bằng công trình tỷ lệ 1/100 – 1/500;

    – Bản vẽ các mặt đứng, các mặt cắt chủ yếu công trình tỷ lệ 1/50 – 1/200.

    a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Phụ lục số 1 Thông tư này;

    b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp đối với công trình xây dựng tại khu vực không thuộc nhóm đất có Mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được Mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa Điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

    d) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

    – Đối với trường hợp công trình xây dựng mới:

    + Sơ đồ vị trí công trình tỷ lệ 1/50 – 1/500;

    + Bản vẽ mặt bằng công trình tỷ lệ 1/50 – 1/500;

    + Bản vẽ mặt cắt móng và mặt cắt công trình tỷ lệ 1/50;

    + Bản vẽ các mặt đứng chính công trình tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    7. Đối với công trình của các cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế:

    Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế và cơ quan nước ngoài đầu tư tại Việt Nam được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều này và các Điều Khoản quy định của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã được ký kết với Chính phủ Việt Nam.

    8. Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định tại Điều này là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

    Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn

    1. Đối với công trình không theo tuyến:

    Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I nếu chủ đầu tư có nhu cầu thì có thể đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hai giai đoạn. Hồ sơ gồm:

    a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này;

    b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp đối với công trình xây dựng trạm, cột phát sóng tại khu vực không thuộc nhóm đất có Mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được Mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa Điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

    c) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

    – Giai đoạn 1:

    + Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 – 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

    + Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 – 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, bản vẽ mặt bằng, mặt cắt chính của phần công trình đã được phê duyệt trong giai đoạn 1 tỷ lệ 1/50 – 1/200 kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, gồm: Giao thông, thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc tỷ lệ 1/100 – 1/200.

    – Giai đoạn 2:

    + Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chính giai đoạn 2 của công trình tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

    Việc phân chia công trình theo giai đoạn thực hiện do chủ đầu tư xác định theo quyết định đầu tư. Hồ sơ gồm:

    a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 1 Thông tư này;

    b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến;

    c) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phần đất thực hiện theo giai đoạn hoặc cả dự án theo quy định của pháp luật về đất đai;

    d) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

    – Sơ đồ vị trí tuyến công trình tỷ lệ 1/100 – 1/500;

    – Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình tỷ lệ 1/500 – 1/5000;

    – Các bản vẽ theo từng giai đoạn:

    + Bản vẽ các mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công trình theo giai đoạn tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    + Đối với công trình ngầm yêu cầu phải có bản vẽ các mặt cắt ngang, các mặt cắt dọc thể hiện chiều sâu công trình theo từng giai đoạn tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    + Sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo từng giai đoạn tỷ lệ 1/100 – 1/500.

    3. Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định tại Điều này là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

    Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án

    1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này.

    2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

    3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công các công trình xây dựng đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

    a) Bản vẽ tổng mặt bằng của dự án hoặc tổng mặt bằng từng giai đoạn của dự án tỷ lệ 1/100 – 1/500;

    b) Bản vẽ mặt bằng từng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 – 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

    c) Bản vẽ các mặt đứng và các mặt cắt chính của từng công trình tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    d) Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 – 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 của từng công trình kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc tỷ lệ 1/50 – 1/200.

    Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định tại Khoản này là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

    4. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình.

    Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ

    1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này.

    2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

    3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:

    a) Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/50 – 1/500 kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

    b) Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    c) Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/50 – 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin tỷ lệ 1/50 – 1/200.

    Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định tại Khoản này là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

    4. Đối với công trình xây chen có tầng hầm, ngoài các tài liệu quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều này, hồ sơ còn phải bổ sung bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận biện pháp thi công móng của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận.

    5. Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.

    Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo

    1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này.

    2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của pháp luật hoặc bản sao giấy phép xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.

    3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ hiện trạng của bộ phận, hạng Mục công trình sửa chữa, cải tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh chụp (10 x 15 cm) hiện trạng công trình và công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo.

    4. Đối với các công trình di tích lịch sử, văn hóa và danh lam, thắng cảnh đã được xếp hạng, thì phải có bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp.

    Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình

    1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này.

    2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật.

    3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công trình sẽ được di dời tới tỷ lệ 1/50 – 1/500.

    4. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 – 1/200, mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 tại địa Điểm công trình sẽ di dời tới.

    5. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình do tổ chức, cá nhân có đủ Điều kiện năng lực thực hiện.

    6. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính phương án di dời theo quy định tại Khoản 5 Điều 97 Luật Xây dựng 2014.

    7. Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều này là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

    Điều 14. Giấy phép xây dựng có thời hạn

    2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ quy định tại các Điều 8, 11, 12, 13 Thông tư này. Riêng tiêu đề của đơn được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”.

    3. Trường hợp công trình theo giấy phép xây dựng có thời hạn hết thời gian tồn tại, nhưng Nhà nước vẫn chưa thực hiện quy hoạch xây dựng, nếu chủ đầu tư có nhu cầu sử dụng tiếp thì đề nghị với cơ quan cấp phép xem xét cho phép kéo dài thời hạn tồn tại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Sao Để Nộp Đơn Phúc Khảo
  • Thi Tốt Nghiệp Thpt Instagram: Những Chú Ý Khi Làm Đơn Xin Phúc Khảo
  • Mẫu Đơn Và Hướng Dẫn Phúc Khảo Bài Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Nộp Đơn Phúc Khảo Bài Thi Lớp 10 Tại Tphcm Thế Nào?
  • Lá Đơn Xin Phép Nghỉ Học Làm Rúng Động Ngành Giáo Dục
  • Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Xin Phép Xây Dựng Ở Đâu?cách Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Ở Xây Mới?
  • Tư Vấn Xác Lập Giấy Ủy Quyền Dân Sự ? Mẫu Giấy Ủy Quyền Theo Quy Định Hiện Hành
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Rút Sổ Tiết Kiệm
  • Ủy Quyền Rút Tiền Tiết Kiệm Cho Vợ Sắp Cưới Có Được Hay Không?
  • Rút Hộ Sổ Tiết Kiệm
  • I. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

    – Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây thì được miễn Giấy phép xây dựng:

    + Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;

    + Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

    + Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng được Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư;

    + Công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong công trình không làm thay đổi kiến trúc các mặt ngoài, kết cấu chịu lực, công năng sử dụng và an toàn công trình;

    + Công trình hạ tầng kỹ thuật chỉ yêu cầu phải lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật và nhà ở riêng lẻ tại vùng sâu, vùng xa thuộc khu vực chưa có quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

    II. ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

    – Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.

    – Hồ sơ thiết kế xây dựng phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện; thiết kế phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn nhỏ hơn 250 m2, dưới 3 tầng và không nằm trong khu vực bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa thì chủ đầu tư được tự tổ chức thiết kế xây dựng và tự chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.

    III. HỒ SƠ

    Số lượng: 01 bộ Hồ sơ

    Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:

    – Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu đối với từng trường hợp, từng loại công trình).

    – Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giấy tờ về quyền sở hữu công trình, nhà ở, đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo; giấy ủy quyền, đối với trường hợp được chủ sở hữu công trình ủy quyền thực hiện sửa chữa, cải tạo; quyết định cho phép đầu tư xây dựng của cấp có thẩm quyền đối với công trình ngầm đô thị; quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

    – Hai bộ bản vẽ thiết kế do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện và đã được chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định. Mỗi bộ gồm:

    + Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình trên lô đất, mặt bằng ranh giới lô đất, bản vẽ bình đồ (đối với công trình theo tuyến), sơ đồ đấu nối với hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào của công trình (giao thông, thoát nước);

    + Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng, mặt cắt chủ yếu của công trình;

    – Đối với trường hợp lắp đặt thiết bị hoặc kết cấu khác vào công trình đã xây dựng, nhưng không thuộc sở hữu của chủ đầu tư thì phải có bản sao có chứng thực Hợp đồng với chủ sở hữu công trình.

    – Quyết định phê duyệt dự án kèm theo văn bản chấp thuận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền, ý kiến bằng văn bản về thiết kế cơ sở (nếu có) của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định

    Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (số 60 Trương Định, phường 7, quận 3, TP. HCM)

    IV. TRÌNH TỰ THỦ TỤC

    1. Cơ quan giải quyết:

    – Bộ Xây dựng: cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt.

    – Sở Xây dựng: cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử – văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

    – Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi quản lý, chức năng mình nếu được UBND cấp tỉnh ủy quyền.

    – Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử – văn hóa thuộc địa bàn do mình quản lý.

    Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.

    2. Thời gian giải quyết:

    – Đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng mới: Thời gian không quá 20 ngày làm việc đối với công trình; 15 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị; 10 ngày làm việc đối với nhà ở nông thôn, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    – Đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép xây dựng: Thời gian không quá 10 ngày làm việc.

    – Trường hợp đến đã đến hạn nhưng cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét và chỉ đạo thực hiện, nhưng không được quá 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn.

    * Trong thời hạn 10 ngày làm việc, nếu hồ sơ không đầy đủ theo yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải xác định các tài liệu còn thiếu, các tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Sau hai lần bổ sung, hồ sơ vẫn không đáp ứng được các điều kiện theo quy định thì cơ quan cấp phép có quyền không xem xét việc cấp giấy phép và thông báo cho chủ đầu tư biết.

    V. LỆ PHÍ: 100.000 đồng/giấy phép

    MỘT SỐ LƯU Ý

    * Giấy tờ về quyền sử dụng đất:

    Phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây (có xác nhận sao y bản chính hoặc đem bản chính kèm bản sao chụp để người tiếp nhận hồ sơ đối chiếu và ký xác nhận “đã đối chiếu đúng với bản chính” vào bản sao chụp theo quy định):

    – Giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai kèm giấy tờ về quyền sở hữu công trình, nhà ở đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo hoặc có tháo dỡ công trình, nhà ở hiện hữu để xây dựng mới; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp

    – Các trường hợp chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn hoặc người sử dụng đất theo bản án, quyết định của Tòa án nhân dân; quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án; quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành: Chủ đầu tư phải thực hiện việc đăng ký tại văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất theo đúng quy định.

    + Đối với trường hợp cho thuê, cho thuê lại đất mà người thuê muốn đứng tên chủ đầu tư tại giấy phép xây dựng thì nội dung phải được thể hiện trong Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất được chứng nhận tại cơ quan công chứng, chứng thực theo quy định.

    + Đối với trường hợp thế chấp, bảo lãnh: Phải có văn bản chấp thuận việc đầu tư xây dựng công trình của bên nhận thế chấp, bảo lãnh theo quy định của pháp luật.

    – Giấy ủy quyền được chứng nhận tại cơ quan công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật đối với trường hợp được chủ sở hữu công trình ủy quyền thực hiện sửa chữa, cải tạo; kèm Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của bên ủy quyền, có nội dung: Cho phép bên được ủy quyền đứng tên chủ đầu tư tại giấy phép xây dựng.

    – Đối với những trường hợp mà người sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đổi mục đích sử dụng đất, thì phải thực hiện đăng ký mục đích sử dụng đất phù hợp với chức năng công trình xây dựng tại văn phòng của tổ chức có thẩm quyền đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Ủy ban nhân dân xã nơi có đất.

    * Đối với những công trình xây dựng thuộc dự án khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nhà ở có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thuộc diện không phải xin giấy phép xây dựng trước khi Nghị định số 64/2012/NĐ-CP có hiệu lực (trước ngày 20/10/2012) nhưng theo quy định của Nghị định 64/2012/NĐ-CP lại thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng, nếu đã khởi công xây dựng thì không phải đề nghị cấp giấy phép, nhưng nếu chưa khởi công xây dựng thì phải nộp hồ sơ đề nghị để được xem xét cấp phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng.

    CƠ SỞ PHÁP LÝ

    – Luật xây dựng 2003

    – Nghị định 64/2012/NĐ-CP về cấp giấy phép xây dựng

    – Thông tư 10/2012/TT-BXD hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định 64/2012/NĐ-CP

    – Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hồ Sơ Xin Giấy Phép Phòng Cháy Chữa Cháy (Pccc)
  • Xin Cấp Giấy Phép Phòng Cháy Chữa Cháy Tại Đà Nẵng
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Công Ty Cho Cá Nhân 2022
  • 49.thủ Tục Công Chứng Hợp Đồng Ủy Quyền
  • Giấy Ủy Quyền Của Giám Đốc Dùng Ký Thay Trên Hóa Đơn
  • Hướng Dẫn Viết Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Phép Xây Dựng
  • Đơn Xin Du Học Nhật Bản: Hướng Dẫn Cách Viết Chuẩn Nhất
  • Đơn Đề Nghị Di Dời Cột Điện
  • Cách Giành Quyền Nuôi Con Sau Khi Ly Hôn? 10 Kinh Nghiệm Cực Quý Báu
  • Cách Viết Đơn Xin Nghỉ Việc Hay Nhất, Thuyết Phục Nhất
  • – Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………………..

    – Người đại diện: …………………………………… Chức vụ (nếu có): ………………………

    – Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

    – Số nhà: ………………… Đường/phố ………………. Phường/xã …………………………

    – Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………….

    – Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

    – Địa Điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………..

    – Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m2.

    – Tại số nhà: ………………………. Đường/phố ………………………

    – Phường/xã ………………………………….. Quận/huyện …………………………………..

    – Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………………

    – Loại công trình: ………………………………….. Cấp công trình: ……………………………

    – Diện tích xây dựng: ……… m2.

    – Cốt xây dựng: ……… m

    – Tổng diện tích sàn: …………m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

    – Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

    – Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

    – Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………

    – Tổng chiều dài công trình: …………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

    – Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

    – Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

    – Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

    – Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………………………..

    – Diện tích xây dựng: ……….m2.

    – Cốt xây dựng: …………m

    – Chiều cao công trình: ……..m

    – Loại công trình: …………………………….. Cấp công trình: ………………………………

    – Diện tích xây dựng: ……………..m2.

    – Cốt xây dựng: …………..m

    – Chiều cao công trình: ……………….m

    – Cấp công trình: ………………..

    – Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2.

    – Tổng diện tích sàn: ………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

    – Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

    – Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

    – Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….

    – Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.

    – Tổng diện tích sàn: ……….m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

    – Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

    – Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

    – Giai đoạn 1:

    + Loại công trình: ………………………. Cấp công trình: ………………………

    + Diện tích xây dựng: …….m2.

    + Cốt xây dựng: ………m

    + Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)

    – Giai đoạn 2:

    + Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

    + Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

    + Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

    – Loại công trình: …………………. Cấp công trình: ……………………

    – Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

    – Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

    – Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

    – Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

    – Tên dự án: ……………………………………

    + Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày …………

    Trong đó:

    * Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: ……………………………

    * Các thông tin chủ yếu của công trình: …………………………………………

    – Công trình cần di dời:

    – Loại công trình: ………………………………. Cấp công trình: ……………………..

    – Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………………m2.

    – Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………m2.

    – Chiều cao công trình: ………………………………………………………………m2.

    – Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………..

    – Lô đất số: …………………………… Diện tích …………………………………m2.

    – Tại: ………………………………………… Đường: ………………………………..

    – Phường (xã) ………………………………. Quận (huyện) ……………………….

    – Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………….

    – Số tầng: ……………………………………………………………………………..

      Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:………………………………………

    – Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………

    – Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày …………..

    – Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………

    – Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: chúng tôi ………….. Cấp ngày: …………………..

    – Địa chỉ: …………………………………………………………………………

    – Điện thoại: ………………………………………………………

    – Giấy phép hành nghề số (nếu có): …………………cấp ngày …………………..

    1. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:…………… tháng.
    2. Cam kết:Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

    Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

    1 –

    2 –

    Những lưu ý khi viết mẫu đơn xin cấp giấy phép xây dựng 2022

    Chuẩn bị hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng

    * Số lượng hồ sơ: Nhà đầu tư phải chuẩn bị 02 bộ tài liệu;

    * Thành phần hồ sơ: Theo Điều 11 Thông tư 15/2016 / TT-BXD, hồ sơ xin cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ bao gồm các tài liệu sau:

    – Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

    – Một bản sao hoặc một tài liệu có chứa một bản sao của một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo luật đất đai.

    – Một bản sao hoặc một tài liệu chứa bản sao chính của hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ bao gồm:

    + Bản vẽ mặt bằng xây dựng trên lô đất, tỷ lệ 1/50 – 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí làm việc;

    + Bản vẽ các tầng, mặt cắt dọc chính và mặt cắt ngang của công trình theo tỷ lệ 1/50 – 1/200;

    + Bản vẽ mặt bằng tỷ lệ 1/50 – 1/200 và tỷ lệ phần móng 1/50 cùng với sơ đồ kết nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, tỷ lệ thông tin tỷ lệ 1/50 – 1/200.

    Trong trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được thẩm định bởi một cơ quan xây dựng chuyên ngành, bản vẽ thiết kế quy định trong nội dung này là bản sao hoặc tệp có chứa bản sao của bản vẽ thiết kế xây dựng đã được phê duyệt. Cơ quan chuyên môn về thẩm định thi công.

    – Đối với tòa nhà có tầng hầm, ngoài các tài liệu quy định tại các Điểm 1, 2 và 3 của nội dung này, hồ sơ cũng phải thêm một bản sao hoặc một tệp có chứa một bản sao của tài liệu phê duyệt biện pháp kiểm tra. nền tảng của nhà đầu tư để đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận.

    – Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề, cần có văn bản cam kết của chủ đầu tư để đảm bảo an toàn cho công trình liền kề.

    Thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở, dự án

    Bước 1: Nộp hồ sơ

    – Nơi đệ trình: Ủy ban nhân dân huyện (huyện, huyện, thị trấn, thành phố tỉnh) nơi xây dựng nhà ở, dự án

    – Phương thức nộp: Chủ đầu tư nộp mẫu đơn xin cấp phép xây dựng và hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho Ủy ban nhân dân huyện.

    Bước 2: Nhận hồ sơ

    – Ủy ban nhân dân huyện có trách nhiệm nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân xin cấp phép xây dựng;

    – Kiểm tra hồ sơ;

    – Viết biên nhận (còn được gọi là thư hẹn) và đưa cho người nộp đơn trong trường hợp ứng dụng đáp ứng các quy định;

    – Trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đúng quy định, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ.

    Bước 3. Xử lý yêu cầu Bước 4. Trả về kết quả

    Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng cho chủ đầu tư với hồ sơ thiết kế nộp giấy phép xây dựng với con dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.

    Thời gian xử lý: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (Theo Quyết định 838 / QĐ-BXD ngày 29 tháng 8 năm 2022).

    Lệ phí cấp giấy phép xây dựng: Theo Thông tư 250/2016 / TT-BTC, lệ phí cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. Do đó, lệ phí cấp giấy phép xây dựng ở các tỉnh và thành phố khác nhau trực thuộc chính quyền trung ương là khác nhau.

    Mọi chi tiết về mẫu đơn xin cấp phép xây dựng xin liên hệ Tổng đài tư vấn pháp luật của Công ty Luật DFC chúng tôi 19006512 để được giải đáp thắc mắc về mẫu đơn xin phép xây dựng nhà ở, dự án, khu đô thị,….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Viết Mẫu Đơn Xin Cấp Quyền Sử Dụng Đất Năm 2022
  • Xin Cấp Đất Thổ Cư Cho Hộ Gia Đình Chưa Có Đất Thổ Cư
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Đầy Đủ Nhất
  • Hướng Dẫn Làm Đơn Xin Chuyển Trường
  • Mẫu Đơn Xin Chuyển Trường Tiểu Học, Thcs, Thpt Chi Tiết Nhất
  • Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Ở

    --- Bài mới hơn ---

  • [Bật Mí] Cách Viết Đơn Xin Việc Giáo Viên Tiểu Học Chuẩn Nhất!
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Hưởng Lương 2022
  • Đơn Xin Hỗ Trợ Một Phần Chi Phí Điều Trị
  • Đơn Xin Nghỉ Phép Công An
  • 3 Mẫu Đơn Xin Việc Hay
  • Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở tại nông thôn

    – Được ban hành kèm theo Thông tư 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng;

    – Thường được dùng để chủ đầu tư hoặc chủ nhà sử dụng nhằm đề nghị với các cơ quan có thẩm quyền để được cấp phép cho xây dựng nhà ở tại nông thôn.

    Mẫu đơn xin giấy phép xây dựng nhà ở đô thị

    – Được quy định tại Phụ lục số I Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ Xây dựng;

    – Việc xây dựng nhà ở, công trình xây dựng phải chịu sự giám sát trực tiếp của pháp luật nhằm tránh tình trạng gây mất trật tự và mỹ quan nơi xây dựng, trong đó, mẫu đơn xin phép xây dựng nhà ở đô thị được các chủ đầu tư sử dụng để gửi đến các cơ quan có thẩm quyền nhằm được xem xét, giải quyết, cấp phép xây dựng nhà ở ở đô thị theo đúng quy định.

    Những nội dung chính của đơn xin cấp giấy phép xây dựng

    Từ ngày 15/8/2016, Thông tư 15/2016/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/8/2016, quy định: đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ được dùng chung với đề nghị cấp phép xây dụng các công trình khác như:

    • Công trình theo tuyến trong đô thị;
    • Công trình không theo tuyến trong đô thị;
    • Công trình sửa chữa, cải tạo….

    Theo đó, khi làm mẫu đơn đề nghị cấp phép khi xây dựng nhà ở riêng lẻ thì hộ gia đình, cá nhân phải ghi một số mục thông tin theo hướng dẫn như sau:

    – Mục kính gửi: UBND cấp huyện nơi sẽ xây dựng nhà ở.

    – Các thông tin khác cần ghi rõ gồm:

    • Ghi rõ tên chủ hộ và các thông tin cá nhân
    • Thông tin công trình
    • Nội dung đề nghị cấp phép
    • Cam kết từ cá nhân, hộ gia đình
    • Một vài nội dung khác theo mẫu đơn.

    Liên hệ nhận tư vấn miễn phí

    ————————–

    Để được tư vấn trực tiếp, Quý khách hàng vui lòng liên hệ:

    Bộ phận Tư vấn Luật Đất đai DHLaw

    Add: 185 Nguyễn Văn Thương (D1 cũ), phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. HCM.

    Tell: 028 66 826 954

    Hotline: 0909 854 850

    Email: [email protected]

    Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng!

    Trân trọng./.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đơn Xin Nghỉ Thai Sản Mẫu Đơn Xin Nghỉ Chế Độ Thai Sản 2022
  • Thủ Tục Đăng Ký Người Phụ Thuộc Giảm Trừ Gia Cảnh 2022
  • Mẫu Đơn Xin Việc Viết Tay Bằng Tiếng Việt Hay Chuẩn Nhất
  • Quy Định Về Xin Thôi Chức Vụ, Từ Chức Chủ Tịch Công Đoàn Công Ty
  • Mẫu Đơn Xin Gia Hạn Nộp Thuế, Tiền Thuê Đất Năm 2022
  • Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Phép Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Trợ Cấp Khó Khăn Của Công Đoàn
  • Mẫu Đơn Xin Trợ Cấp Khó Khăn Đột Xuất
  • Mẫu Đơn Ứng Tuyển Chọn Lọc
  • Mẫu Giấy Uỷ Quyền Nuôi Con, Uỷ Quyền Nuôi Dưỡng, Uỷ Quyền Giám Hộ Trẻ Em 2022
  • Viết Đơn Xin Gia Nhập Đội Tình Nguyện Giúp Đỡ Nạn Nhân Chất Độc Màu Da Cam
  • Đơn Xin Trích Lục Giấy Phép Xây Dựng, Thủ Tục Xin Trích Lục Giấy Phép Xây Dựng, Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Phép Xây Dựng, Don Xin Trich Luc Ban Ve Xin Phep Xay Dung Nha O, Đơn Xin Trích Lục Bản Vẻ Về Xin Phép Xây Dựng Nhà ở, Xin Trích Lục Giấy Phép Kinh Doanh, Mẫu Giấy ưng Thuận Cho Đứng Tên Giấy Phép Xây Dựng, Giay Uy Quyen Xin Giấy Phép Xây Dựng, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng, Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Cấp 4, Mẫu Giấy Phép Xây Dựng Nhà ở, Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng, Mẫu Giấy Phép Xây Dựng, Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng, Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng Tạm, Cấp Giấy Phép Sử Dụng Vũ Khí, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng Tạm, ủy Quyền Xin Giấy Phép Xây Dựng, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng Quận 9, Mẫu Đơn Đề Nghị Gia Hạn Giấy Phép Xây Dựng, Tôi Cần Những Bản Vẽ Sơ Đồ Nào Để Xin Giấy Phép Xây Dựng?, Văn Bản Hướng Dẫn Về Cấp Giấy Phép Xây Dựng, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng Quận 7, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà 7 Tầng, Cấp Giấy Phép Xây Dựng Có Thời Hạn Đối Với Nhà ở Đô Thị, Mẫu Giấy Phép Xây Dựng Có Thời Hạn, Mai Don Xin Trichluc Giay Phep Xay Dung, Giấy ủy Quyền Cấp Phép Xây Dựng, Mẫu Giấy ủy Quyền Xin Phép Xây Dựng, Giấy Cho Phép Sử Dụng Hình ảnh, Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Phép Xây Dựng, Giấy ủy Quyền Xin Phép Xây Dựng, Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Phép Xây Dựng, Hướng Dẫn Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng, Giấy Phép Xây Dựng Tường Rào, Mẫu Văn Bản Đề Nghị Cấp Lại Giấy Phép Sử Dụng Công Cụ Hỗ Trợ, Thủ Tục Hành Chính Xin Giấy Phép Xây Dựng, Đáp án 450 Câu Hỏi Dùng Cho Sát Hạch Cấp Giấy Phép Lái Xe Cơ Giới Đường Bộ, Đơn Đề Nghị Điều Chỉnh Giấy Phép Xây Dựng, Hướng Dẫn Về Giấy Phép Và Thanh Tra Công Trình Dân Dụng, Giấy Cho Phép Sử Dụng Và Công Bố Cơ Sở Dữ Liệu Tiếng Nói Và Hình ảnh, Bản Khai Đề Nghị Cấp Giấy Phép Sử Dụng Tần Số Và Thiết Bị Vô Tuyến Điện, Giay Xác Nhan Mat Giay Phép Dang Ky Kinh Doanh, Giấy Đề Nghị Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Vận Tải Bằng Xe ô Tô, Nhận Định Nào Sau Đây Nói Đúng Nhất Về Nội Dung Đoạn Trích Trong Lòng Mẹ, Nhận Định Nào Sau Đây Nói Đúng Nhất Nội Dung Chính Của Đoạn Trích Tức Nướ, Theo Tác Giả Đoạn Trích Vì Sao Cần Có Lòng Dũng Cảm Khi Đứng Một Mình, Theo Tác Giả Đoạn Trích Vì Sao Cần Có Lòng Dũng Cảm Khi Đứng Một Mình, Giấy Uỷ Quyền Lấy Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Ly Hôn, Trích Lục Lại Giấy Ly Hôn, Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Cấp So Nha, Thủ Tục Mua Giấy Phép Vào Phố Cấm, Mẫu Giấy Phép, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Dạy Thêm Học Thêm, Mẫu Đơn Xin Đổi Giấy Phép Lái Xe, Thủ Tục Cấp Mới Giấy Phép Lái Xe, 600 Câu Hỏi ôn Thi Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Đơn Xin Đổi Cấp Lại Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Giấy Xin Phép, Mẫu Đơn Xin Đổi Giấy Phép Lái Xe Pet, Mẫu Đơn Xin Đổi Giấy Phép Lái Xe ô Tô, Mẫu Đơn Xin Đổi Giấy Phép Lái Xe Mới, Mẫu Đơn Xin Đổi Giấy Phép Lái Xe Mô Tô, Mẫu Đơn Xin Đổi Giấy Phép Lái Xe Hà Nội, Mẫu Đơn Xin Đổi Giấy Phép Lái Xe B2, Mẫu Giấy Phép Lái Xe, Mất Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Giấy Phép Lái Xe, Đơn Xin Giấy Phép Vào Phố Cấm, Thủ Tục Cấp Đổi Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Vào Phố Cấm Hà Nội, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Nhà Cấp 4, Thủ Tục Xin Giấy Phép Nhà Cấp 4, Thủ Tục Xin Giấy Phép Sửa Nhà Cấp 4, Đơn Báo Mất Giấy Phép Lái Xe Oto, Giấy Phép Cat, Mẫu Trích Lục Giấy Đăng Ký Kết Hôn, Don Xin Trich Luc Giay Truoc Ba Nha Dat, Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Ra Trại, Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Khai Tử, Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Đăng Ký Kết Hôn, Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Chứng Tử, Đơn Đề Nghị Đổi Cấp Lại Giấy Phép Lái Xe, Tài Liệu ôn Thi Giấy Phép Lái Xe B2, Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Vào Đường Cấm, Mẫu Đơn Đề Nghị Đổi Giấy Phép Lái Xe, Giap Cap Doi Giay Phep Lai Xe Oto, Mẫu Đơn Đề Nghị Đổi Lấy Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Đơn Đăng Ký Đổi Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Đơn Đề Nghị Học Thi Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Vào Đường Cấm Hà Nội, 600 Câu ôn Thi Giấy Phép Lái Xe Gplx, Thủ Tục Cấp Giấy Phép Lữ Hành, Mẫu Đơn Đề Nghị Đổi Cấp Lại Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Giấy Phép Bán Hàng, Mẫu Đơn Đăng Ký Thi Giấy Phép Lái Xe, Đơn Đề Nghị Đổi Giấy Phép Lái Xe, Mẫu Đơn Xin Đổi Giấy Phép Lái Xe 2022,

    Đơn Xin Trích Lục Giấy Phép Xây Dựng, Thủ Tục Xin Trích Lục Giấy Phép Xây Dựng, Mẫu Đơn Xin Trích Lục Giấy Phép Xây Dựng, Don Xin Trich Luc Ban Ve Xin Phep Xay Dung Nha O, Đơn Xin Trích Lục Bản Vẻ Về Xin Phép Xây Dựng Nhà ở, Xin Trích Lục Giấy Phép Kinh Doanh, Mẫu Giấy ưng Thuận Cho Đứng Tên Giấy Phép Xây Dựng, Giay Uy Quyen Xin Giấy Phép Xây Dựng, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng, Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà Cấp 4, Mẫu Giấy Phép Xây Dựng Nhà ở, Mẫu Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng, Mẫu Giấy Phép Xây Dựng, Đơn Xin Giấy Phép Xây Dựng, Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng Tạm, Cấp Giấy Phép Sử Dụng Vũ Khí, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng Tạm, ủy Quyền Xin Giấy Phép Xây Dựng, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng Quận 9, Mẫu Đơn Đề Nghị Gia Hạn Giấy Phép Xây Dựng, Tôi Cần Những Bản Vẽ Sơ Đồ Nào Để Xin Giấy Phép Xây Dựng?, Văn Bản Hướng Dẫn Về Cấp Giấy Phép Xây Dựng, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng Quận 7, Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng Nhà 7 Tầng, Cấp Giấy Phép Xây Dựng Có Thời Hạn Đối Với Nhà ở Đô Thị, Mẫu Giấy Phép Xây Dựng Có Thời Hạn, Mai Don Xin Trichluc Giay Phep Xay Dung, Giấy ủy Quyền Cấp Phép Xây Dựng, Mẫu Giấy ủy Quyền Xin Phép Xây Dựng, Giấy Cho Phép Sử Dụng Hình ảnh, Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Phép Xây Dựng, Giấy ủy Quyền Xin Phép Xây Dựng, Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Phép Xây Dựng, Hướng Dẫn Thủ Tục Xin Giấy Phép Xây Dựng, Giấy Phép Xây Dựng Tường Rào, Mẫu Văn Bản Đề Nghị Cấp Lại Giấy Phép Sử Dụng Công Cụ Hỗ Trợ, Thủ Tục Hành Chính Xin Giấy Phép Xây Dựng, Đáp án 450 Câu Hỏi Dùng Cho Sát Hạch Cấp Giấy Phép Lái Xe Cơ Giới Đường Bộ, Đơn Đề Nghị Điều Chỉnh Giấy Phép Xây Dựng, Hướng Dẫn Về Giấy Phép Và Thanh Tra Công Trình Dân Dụng, Giấy Cho Phép Sử Dụng Và Công Bố Cơ Sở Dữ Liệu Tiếng Nói Và Hình ảnh, Bản Khai Đề Nghị Cấp Giấy Phép Sử Dụng Tần Số Và Thiết Bị Vô Tuyến Điện, Giay Xác Nhan Mat Giay Phép Dang Ky Kinh Doanh, Giấy Đề Nghị Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Vận Tải Bằng Xe ô Tô, Nhận Định Nào Sau Đây Nói Đúng Nhất Về Nội Dung Đoạn Trích Trong Lòng Mẹ, Nhận Định Nào Sau Đây Nói Đúng Nhất Nội Dung Chính Của Đoạn Trích Tức Nướ, Theo Tác Giả Đoạn Trích Vì Sao Cần Có Lòng Dũng Cảm Khi Đứng Một Mình, Theo Tác Giả Đoạn Trích Vì Sao Cần Có Lòng Dũng Cảm Khi Đứng Một Mình, Giấy Uỷ Quyền Lấy Giấy Phép Lái Xe,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Trích Lục Quyết Định Ly Hôn
  • Thủ Tục Trích Lục Bản Án Ly Hôn ? Cách Hoàn Thiện Hồ Sơ Xin Ly Hôn ?
  • Thủ Tục Trích Lục Bản Án Ly Hôn
  • Mẫu Đơn Xin Phép Treo Băng Rôn Hiện Nay
  • Mẫu Đơn Xin Việc Kế Toán Bằng Tiếng Anh
  • Xin Bổ Sung Giấy Phép Xây Dựng Khi Xây Dựng Thêm Tầng Nhà

    --- Bài mới hơn ---

  • Hồ Sơ Xin Cấp Phép Xây Dựng Nhà Ở Và Công Trình Đúng Thủ Tục 2022
  • Mẫu Đơn Xin Đính Chính Sổ Đỏ
  • Cách Thực Hiện Đơn Xin Trích Lục Hồ Sơ Nhà Đất Đúng Quy Định Nhất
  • 【Havip】Mẫu Đơn Xin Tạm Hoãn Nghĩa Vụ Quân Sự 2022
  • Thanh Toán Tiền Đặt Cọc Và Hoàn Lại
  • Xin bổ sung giấy phép xây dựng khi xây dựng thêm tầng nhà? Tôi đã được cấp giấy phép xây dựng cho mảnh đất của gia đình tôi với 2 tầng nhà và 1 tum. Nay tôi muốn xây dựng thêm một tầng lầu nữa thành 3 tầng 1 tum. Vậy tôi có thể xin bổ sung vào giấy phép xây dựng đã có của tôi được không? Vì tôi đang trong quá trình xây dựng phần móng nhà.

    Căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 95 Luật Xây dựng năm 2014:

    “Điều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng

    a) Thay đổi hình thức kiến trúc mặt ngoài của công trình đối với công trình trong đô thị thuộc khu vực có yêu cầu về quản lý kiến trúc;

    b) Thay đổi một trong các yếu tố về vị trí, diện tích xây dựng; quy mô, chiều cao, số tầng của công trình và các yếu tố khác ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực chính;

    c) Khi điều chỉnh thiết kế bên trong công trình làm thay đổi công năng sử dụng làm ảnh hưởng đến an toàn, phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường.”

    Như vậy, khi thay đổi quy mô, chiều cao, số tầng của công trình làm ảnh hưởng tới kết cấu chịu lực chính thì chủ đầu tư phải điều chỉnh giấy phép xây dựng đã được cấp. Do đó, khi bạn tăng thêm một tầng nhà so với thiết kế ban đầu thì bạn phải điều chỉnh giấy phép xây dựng đã cấp của bạn.

    Về hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng

    Căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Thông tư 15/2016/TT-BXD thì hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng bao gồm các giấy tờ sau:

    + Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 2 Thông tư này;

    + Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp;

    + Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng Mục công trình đề nghị Điều chỉnh tỷ lệ 1/50 – 1/200.

    + Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế điều chỉnh (trừ nhà ở riêng lẻ) của chủ đầu tư, trong đó phải có nội dung về bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường.

    Bạn chuẩn bị hai bộ hồ sơ và nộp cho UBND cấp huyện đã cấp giấy phép xây dựng cho bạn để yêu cầu điều chỉnh giấy phép xây dựng.

    Thời gian giải quyết hồ sơ: Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. (theo Điều 102 Luật xây dựng năm 2014).

    Trường hợp đến thời hạn cấp giấy phép nhưng cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét và chỉ đạo thực hiện, nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy định tại khoản này.

    Ngoài ra, bạn có thể tham khảo bài viết sau:

    Tiến hành hoàn công cho công trình xây dựng nhà ở

    Hồ sơ đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất

    Trong quá trình giải quyết nếu có vấn đề gì vướng mắc về xin bổ sung giấy phép xây dựng khi xây dựng thêm tầng nhà; bạn vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn trực tuyến 24/7: 1900 6172 để được tổng đài tư vấn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Phúc Khảo Điểm Thi Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Các Trường Hợp Nhập Khẩu Xuất Bản Phẩm Không Kinh Doanh Không Phải Đề Nghị Cấp Giấy Phép
  • Thủ Tục Hải Quan Đối Với Hàng Hóa Phi Mậu Dịch
  • Thủ Tục Xuất Nhập Khẩu Hàng Phi Mậu Dịch
  • Thủ Tục Nhập Khẩu Hàng Phi Mậu Dịch Và Những Lưu Ý Khi Làm Loại Hàng Này
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Xây Dựng Tạm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Quyết Thủ Tục Làm Lại Con Dấu Và Cấp Giấy Chứng Nhận Đã Đăng Ký Mẫu Dấu Tại Công An Tỉnh
  • #3 Bước Làm Lại Sim Viettel Bị Mất Nhanh Nhất
  • Làm Lại Sim Viettel Mất Bao Lâu, Hướng Dẫn Làm Lại Sim Đơn Giản, Nhanh Chóng
  • Đơn Xin Nghỉ Cưới Vợ
  • Đơn Xin Miễn Giảm Lãi Vay
  • Mẫu 2: Đơn xin cấp giấy phép xây dựng tạm (PHỤ LỤC IV Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ)

    Mẫu 2

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ——————

    ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TẠM

    Kính gửi: ………………………………………………………..

    1. Tên chủ đầu tư: …………………………………………………………………………………………
    • Người đại diện: ……………………………………..Chức vụ: …………………………………..

    • Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………..

    • Số nhà:  ……………………………………………………………… Đường ……………………….

    • Phường (xã): ………………………………………………………………………………………………

    • Tỉnh, thành phố: ……………………………………………………………………………………….

    • Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………..

    1. Địa điểm xây dựng:
    • Lô đất số: …………………………………. Diện tích ………………………m2 ………………

    • Tại: …………………………………………………đường  …………………………………………..

    • Phường (xã) ………………………………….  Quận (huyện) ………………………………….

    • Tỉnh, thành phố ……………………………………………………………………………………….

    • Nguồn gốc đất: ……………………………………………………………………………………….

    1. Nội dung xin phép xây dựng tạm:
    • Loại công trình: …………………………….Cấp công trình: …………………………….

    • Diện tích xây dựng tầng 1: ………….m2; tổng diện tích sàn: . . . . . . m2.

    • Chiều cao công trình: ……………………….m; số tầng: ……………………….

    1. Đơn vị hoặc người thiết kế: …………………………………………………………………
    • Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………….

    • Điện thoại: …………………………………………………………………………………………………

    1. Tổ chức, cá nhân thẩm định thiết kế (nếu có): ……………………………..
    • Địa chỉ: ……………………………………………… Điện thoại: ……………………………..

    • Giấy phép hành nghề (nếu có): …………….Cấp ngày: …………………………………

    1. Phương án phá dỡ (nếu có): …………………………………………………………………….
    2. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ………………..tháng.
    3. Tôi xin cam kết làm theo đúng giấy phép được cấp và tự dỡ bỏ công trình khi Nhà nước thực hiện quy hoạch theo thời gian ghi trong giấy phép được cấp. Nếu không thực hiện đúng cam kết tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

     

     

    ………, ngày……… tháng………năm………

    Người làm đơn

    Trong mọi trường hợp do tính cập nhật của văn bản biểu mẫu pháp luật và sự khác nhau của từng tình huống, việc tự áp dụng sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.

    Để được tư vấn hướng dẫn trực tiếp cho tất cả các vướng mắc, đưa ra lời khuyên pháp lý an toàn nhất, quý khách vui lòng liên hệ Luật sư Tư vấn pháp luật qua điện thoại 24/7 (Miễn phí) số:

    1900.0191

    để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

    Bộ phận tư vấn pháp luật – Công ty luật LVN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhà Tạm Là Gì? Nhà Tạm Có Cần Xin Giấy Phép Xây Dựng Không?
  • Tuyển Dụng Ministop Là Gì? Kinh Nghiệm Phỏng Vấn 100% Thành Công
  • Thủ Tục Tạm Ngừng Hoạt Động Doanh Nghiệp
  • Mẫu Giấy Đề Nghị Đăng Ký Thành Lập Doanh Nghiệp Tư Nhân
  • Đơn Xin Đóng Mã Số Thuế Hộ Kinh Doanh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100