Mẫu Đơn Xin Nghỉ Tự Túc Không Hưởng Lương

--- Bài mới hơn ---

  • Đơn Xin Nghỉ Uống Rượu
  • Đơn Xin Nghỉ Việc 1 Thời Gian
  • Đơn Xin Nghỉ Việc 2 Ngày
  • Đơn Xin Nghỉ Việc ‘bá Đạo’ Nhất Việt Nam
  • Đơn Xin Nghỉ Việc Cấp Xã
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Dạy Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Tự Túc Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép (không Hưởng Lương), Đơn Xin Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ Thai Sản Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Hưởng Lương., Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Hưởng Lương, Quyết Định Về Việc Nghỉ Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Hưởng Lương Của Giáo Viên, Mẫu Văn Bản Thỏa Thuận Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Quyết Định Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Mẫu Biên Bản Thỏa Thuận Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ 1 Năm Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Làm Không Lương, Đơn Xin Tạm Nghỉ Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không ăn Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Dạy Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương, Mẫu Đơn Xin Tạm Nghỉ Việc Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Sau Thai Sản, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Sau Khi Sinh, Đơn Xin Nghỉ Tạm Thời Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Lương 3 Tháng, Nghỉ Việc Không Lương, Mẫu Đơn Nghỉ Phép Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Thai Sản, Đơn Xin Nghỉ Khong Lương Sau Khi Sinh , Đơn Xin Nghỉ Không Lương Sau Sinh, Mẫu Đơn Xin Nghỉ 1 Tháng Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Tiếng Anh, Đơn Xin Nghỉ 1 Tháng Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Phép Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Giáo Viên, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Của Viên Chức, Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Việc Tạm Thời Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Của Giáo Viên, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Đóng Bảo Hiểm, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Đóng Bảo Hiểm, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương Sau Sinh, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Của Giáo Viên, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương 1 Tháng, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương Sau Sinh, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương Đóng Bảo Hiểm, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương Của Giáo Viên, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương Của Giáo Viên, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương Đóng Bảo Hiểm, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương Giáo Viên, Quyết Định Nghỉ Việc Không Lương, Đơn Đề Nghị Nghỉ Không Lương, Mẫu Đơn Đề Nghị Hưởng Lương Hưu, Đơn Đề Nghị Hưởng Lương Hưu, Nghỉ Chờ Việc Hưởng 70 Lương, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Sô 55 Về Định Hướng Chiến Lược Phát Triển Năng Lượng Quốc Gia, Hướng Dẫn Về Quản Lý Chất Lượng Đo Lường Trong Kinh Doanh Khí Dầu Mỏ Hóa Lỏng, Mẫu Đơn Khong Trả Luong, Phân Tích Lượng Giá Trị Hàng Hóa Và Các Nhân Tố ảnh Hưởng Đến Lượng Giá T, Xac Nhan Khong Co Luong Huu, Don-xac-nhan-khong-luong-huu, Mau Don Xac Nhan Khong Luong Huu, Don Xin Xac Nhan Khong Co Luong Huu, Mau-don-xin-xac-nhan-khong-co-luong-huu, Đơn Xin Xác Nhận Không Có Lương Hưu, Xac Nhan Khong Luong Huu, Đơn Xin Thôi Việc Không Lương, Tiền Lương Không Đủ Sống Và Hệ Lụy, Dự Báo Chất Lượng Không Khí Tại Hà Nội Và Khu Vực Phía Bắc Việt Nam, Mẫu Đơn Khởi Kiện Công Ty Không Trả Lương, Quy Chuẩn Chất Lượng Không Khí Xung Quanh, Giấy Chứng Nhận Chất Lượng Sản Phẩm Gạch Không Nung, Nguyên Tố Nào Không Liên Quan Trục Tiếp Đến Hàm Lượng Diệp Lục Trong Cây, Theo Quan Điểm Của Thuyết Lượng Tử Phát Biểu Nào Sau Đây Là Không Đúng?, Như Ta Đã Thấy Gdp Không Phản ánh Được Đầy Đủ Chất Lượng Cuộc Sống Hay Mức Độ Phát Triển, Luật Sư Cho Tôi Xin Mẫu Đơn Xin Hưởng Phụ Cấp Độc Hại Và Hướng Dẫn Tôi Cách Viết Đơn Được Không ạ, Hãy Chọn Số Lượng Câu Không Đúng Trong Các Phát Biểu Nào Sau Đây Về Tính Chất Của Sóng Điện, Hãy Phân Tích Lượng Giá Trị Của Hàng Hóa Và Các Nhân Tố ảnh Hưởng Đến Lượng Giá Trị Của Hàng Hóa, Phân Tích Lượng Giá Trị Hàng Hóa Và Các Nhân Tố ảnh Hưởng Đến Lượng Giá Trị Hàng Hóa, Hướng Dẫn Số 1677- Hd/ct Của Tcct Ngày 28/9/2018 Hướng Dẫn Một Số Vấn Đề Nâng Cao Chất Lượng Sinh Ho, Hướng Dẫn Số 1677-hd/ct Của Tcct Ngày 28/9/2018 Hướng Dẫn Một Số Vấn Đề Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạ, Phạt Chuyển Hướng Không Có Tín Hiệu Báo Hướng Rẽ, Theo Quan Điểm Của Thuyết Lượng Tử Phát Biểu Nào Sau Đây Là Không Đúng Chùm ánh Sáng Là Một Dòng Hạt, Phát Biểu Nào Sau Đây Là Sai Khi Nói Về Năng Lượng Của Mạch Dao Động Điện Lc Có Điện Trở Không Đáng , Phát Biểu Nào Sau Đây Là Sai Khi Nói Về Năng Lượng Của Mạch Dao Động Điện Lc Có Điện Trở Không Đáng, Quy Định Hệ Thống Thang Lương Bảng Lương Và Chế Độ Phụ Cấp Lương Trong Các Công Ty Nhà Nước, Nguyên Tố Nào Không Phải Là Nguyên Tố Vi Lượng, Nguyên Tố Nào Không Phải Là Nguyên Tố Đại Lượng, Hướng Dẫn Cài Đặt Không, Hương ước Không Nuôi Chó, Huong Dan Lam Luong Y Te, Đơn Xin Hưởng 100 Lương, Đơn Xin Cứu Xét Để Hưởng Lương Hưu,

    Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Dạy Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Tự Túc Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép (không Hưởng Lương), Đơn Xin Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ Thai Sản Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Hưởng Lương., Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Hưởng Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Hưởng Lương, Quyết Định Về Việc Nghỉ Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Hưởng Lương Của Giáo Viên, Mẫu Văn Bản Thỏa Thuận Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Quyết Định Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Mẫu Biên Bản Thỏa Thuận Nghỉ Việc Không Hưởng Lương, Đơn Xin Nghỉ 1 Năm Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Làm Không Lương, Đơn Xin Tạm Nghỉ Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không ăn Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Dạy Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương, Mẫu Đơn Xin Tạm Nghỉ Việc Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Sau Thai Sản, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Sau Khi Sinh, Đơn Xin Nghỉ Tạm Thời Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Lương 3 Tháng, Nghỉ Việc Không Lương, Mẫu Đơn Nghỉ Phép Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Thai Sản, Đơn Xin Nghỉ Khong Lương Sau Khi Sinh , Đơn Xin Nghỉ Không Lương Sau Sinh, Mẫu Đơn Xin Nghỉ 1 Tháng Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Tiếng Anh, Đơn Xin Nghỉ 1 Tháng Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Phép Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Giáo Viên, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Của Viên Chức, Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Không Lương, Đơn Xin Nghỉ Việc Tạm Thời Không Lương, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Của Giáo Viên, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Lương Đóng Bảo Hiểm, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Đóng Bảo Hiểm, Đơn Xin Nghỉ Việc Không Lương Sau Sinh, Đơn Xin Nghỉ Không Lương Của Giáo Viên,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đơn Xin Nghỉ Chúc Trưởng Thôn
  • Cách Viết Đơn Xin Nghỉ Trưởng Thôn
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Trưởng Thôn Khu Phố
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Tranh Thủ Trong Công An
  • Đơn Xin Nghỉ Tranh Thủ
  • Đơn Xin Nghỉ Việc Dân Quân Tự Vệ

    --- Bài mới hơn ---

  • Giấy Xin Nghỉ Hưởng Chế Độ Ốm Đau Khi Điều Trị Bệnh Dài Ngày
  • Điểm Danh Các Cách Xin Nghỉ Việc Đột Xuất Mà Không Sợ Mất Lòng Sếp
  • Đơn Xin Nghỉ Gác Thi Tốt Nghiệp
  • Đơn Xin Nghỉ Giãn Hợp Đồng
  • Đơn Xin Nghỉ Giáo Lý Viên
  • Đơn Xin Nghỉ Việc Dân Quân Tự Vệ, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Cơ Quan, Don Nghi Viec Cua Dan Quan, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Tại Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Nghỉ Việc Luật Dân Quân Tự Vệ, Đơn Xin Nghỉ Việc Để Đi Nghĩa Vụ Quân Sự, Đơn Xin Nghỉ Việc Đi Nghĩa Vụ Quân Sự, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc ở Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Nghỉ Việc Trong Quân Đội, Đơn Xin Nghỉ Việc Cơ Quan Nhà Nước, Xin Nghĩ Việc Cơ Quan Nhà Nước , Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Cơ Quan Nhà Nước Doc, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Đi Nghĩa Vụ Quân Sự, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Trong Quân Đội, Đơn Xin Nghỉ Việc ở Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Trong Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Cơ Quan Nhà Nước, Chỉ Thị Số 25/ct-tm Ngày 12/5/2003 Của Ttmt Về Việc Quản Lý, Sử Dụng Xe Mô Tô, Xe Gắn Máy Trong Quân, Chỉ Thị Số 25/ct-tm Ngày 12/5/2003 Của Ttmt Về Việc Quản Lý, Sử Dụng Xe Mô Tô, Xe Gắn Máy Trong Quân, Thông Tư 69/2017 Về Việc Ban Hành Quy Chế Hoạt Động Sản Xuất Quản Lý Xây Dựng Kinh Tế Của Quân Đội, Chỉ Thị Về Việc Tăng Cường Công Tác Kiểm Tra Quản Lý Xe Máy Quân Sự, Đơn Xin Nghỉ Việc Trong Thời Gian Thử Việc, Biên Bản Bàn Giao Công Việc Khi Nghỉ Việc, Về Việc Đăng Kí Quan Lý Công Cụ Hỗ Trợ Dân Quân Tự Vệ, Đơn Xin Nghỉ Việc Sau Thời Gian Thử Việc, Giấy Đề Nghị Vay Vốn Hỗ Trợ Tạo Việc Làm Duy Trì Và Mở Rộng Việc Làm, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Nghỉ ốm Nghỉ Thai Sản, Đơn Xin Thôi Việc Hay Đơn Xin Nghỉ Việc, Đơn Xin Nghỉ Việc Hay Đơn Xin Thôi Việc, Vị Trí, ý Nghĩa, Tầm Quan Trọng Của Việc Bảo Vệ An Toàn An Ninh Mạng Trong Quân Độ, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 46, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 113, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 67, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 108, Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 46, Quan Điểm Về Nghị Quyết 54 Năm 2022 Là Quan Trọng Nhất, Mẫu Cv Xin Việc Quản Lý Kho, Đề án Vị Trí Việc Làm Ban Quản Lý Dự án, Đơn Xin Việc Vào Cơ Quan Y Tế, Mẫu Cv Xin Việc Quản Lý, Vị Trí Làm Việc Của Quản Lý Dự án, Mẫu Đơn Xin Việc Xin Vao Dân Quan, Đơn Xin Việc Vào Quân Đội, Mẫu Đơn Xin Việc Cấp Quản Lý, Mẫu Đơn Xin Việc Quán Trà Sữa, Mẫu Đơn Xin Việc Vào Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Đơn Xin Việc Quán Cafe, Quản Lý Nhà Nước Về Việc Làm, Mẫu Đơn Xin Việc Quản Lý Bán Hàng, Mẫu Đơn Xin Việc Quản Lý Cửa Hàng, Mẫu Đơn Xin Việc Quản Lý Sản Xuất, Mẫu Đơn Xin Việc Vào Quán Cafe, Mẫu Đơn Xin Việc Vào Shop Quần áo, Mẫu Đơn Xin Việc Vào Cơ Quan Nhà Nước Doc, Đơn Xin Việc Vào Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Việc Vào Quán Cafe, Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Làm Việc Tại Cơ Quan, Mẫu Hồ Sơ Xin Việc Vào Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Việc Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Cv Xin Việc Quán Cafe, Mẫu Cv Xin Việc Quản Lý Nhà Hàng, Mẫu Cv Xin Việc Quản Lý Sản Xuất, Mẫu Đơn Xin Việc Vào Cơ Quan Hành Chính, Mẫu Viết Đơn Xin Việc Vào Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Thôi Việc Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Cv Xin Việc Quản Trị Kinh Doanh, Bản Mô Tả Công Việc Của Quản Đốc Xưởng, Phần Mềm Quản Lý Công Việc, Mẫu Đơn Xin Việc Vào Ngân Hàng Quân Đội, Luận Văn Về Quản Lý Nhà Nước Về Việc Làm, Mẫu Đơn Xin Thôi Việc Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Cv Xin Việc Quản Lý Chất Lượng, Bản Mô Tả Công Việc Quản Lý Khách Sạn, Mẫu Excel Quản Lý Công Việc, Mẫu Đơn Xin Thôi Việc Tại Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Thôi Việc ở Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Thôi Việc Tại Cơ Quan Nhà Nước, Kỹ Năng Quản Lý Công Việc, Mẫu Đơn Xin Thôi Việc ở Cơ Quan Nhà Nước, ý Nghĩa Và Tầm Quan Trọng Của Việc Học, Thủ Tục Xin Thôi Việc ở Cơ Quan Nhà Nước, Bản Mô Tả Công Việc Quản Lý Nhà Hàng, Bài Thu Hoạch Qua Học Tập Quán Triệt Nghị Quyết Số 04 05 06 Hội Nghị Trung ương 4 Khóa Xii, Nghị Quyết Đại Hội Xii Của Đảng, Gắn Với Việc Thực Hiện Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii Và Các Chỉ, Đơn Xin Nghỉ Việc Hay Nghi Vụhop Chi Bo, Đơn Xin Nghỉ Việc Khi Thử Việc, Bài Thu Hoạch Kết Quả Học Tập, Quán Triệt Nghị Quyết Hội Nghị Trung ương 5, Khóa 12quyết Đại Hội Xii, Bài Thu Hoạch Kết Quả Học Tập, Quán Triệt Nghị Quyết Hội Nghị Trung ương 5, Khóa 12quyết Đại Hội Xii, Bài Thu Hoạch Qua Học Tập Quán Triệt Nghị Quyết Hội Nghị Lần Thứ Tư Bch Trung ương Đảng (khóa Xii), Bài Thu Hoạch Học Tập Quán Triệt Nghị Quyết Hội Nghị Lần Thứ 5 Ban Chấp Hành Trung ương Đảng Khóa 12, Bài Thu Hoạch Quán Triệt Nghị Quyết Hội Nghị Lần Thứ Năm Ban Chấp Hành Trung ương Đảng Khóa Xii, Chỉ Thị Số 103/ct-bqp, Về Việc Tăng Cường Quản Lý, Giáo Dục, Thực Trạng Quản Lý Nhà Nước Về Việc Làm, Mẫu Giấy ủy Quyền Làm Việc Với Cơ Quan Thuế, Mẫu Giấy Chứng Nhận Làm Việc Tại Cơ Quan, 5 Kỹ Năng Làm Việc Cơ Bản Quan Trọng Nhất, Đơn Xin Thôi Việc Trong Cơ Quan Nhà Nước, Tiểu Luận Quản Lý Nhà Nước Về Việc Làm, 9 Nguyên Tắc Tự Quản Trong Công Việc,

    Đơn Xin Nghỉ Việc Dân Quân Tự Vệ, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Cơ Quan, Don Nghi Viec Cua Dan Quan, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Tại Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Nghỉ Việc Luật Dân Quân Tự Vệ, Đơn Xin Nghỉ Việc Để Đi Nghĩa Vụ Quân Sự, Đơn Xin Nghỉ Việc Đi Nghĩa Vụ Quân Sự, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc ở Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Nghỉ Việc Trong Quân Đội, Đơn Xin Nghỉ Việc Cơ Quan Nhà Nước, Xin Nghĩ Việc Cơ Quan Nhà Nước , Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Cơ Quan Nhà Nước Doc, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Đi Nghĩa Vụ Quân Sự, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Trong Quân Đội, Đơn Xin Nghỉ Việc ở Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Trong Cơ Quan Nhà Nước, Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Cơ Quan Nhà Nước, Chỉ Thị Số 25/ct-tm Ngày 12/5/2003 Của Ttmt Về Việc Quản Lý, Sử Dụng Xe Mô Tô, Xe Gắn Máy Trong Quân, Chỉ Thị Số 25/ct-tm Ngày 12/5/2003 Của Ttmt Về Việc Quản Lý, Sử Dụng Xe Mô Tô, Xe Gắn Máy Trong Quân, Thông Tư 69/2017 Về Việc Ban Hành Quy Chế Hoạt Động Sản Xuất Quản Lý Xây Dựng Kinh Tế Của Quân Đội, Chỉ Thị Về Việc Tăng Cường Công Tác Kiểm Tra Quản Lý Xe Máy Quân Sự, Đơn Xin Nghỉ Việc Trong Thời Gian Thử Việc, Biên Bản Bàn Giao Công Việc Khi Nghỉ Việc, Về Việc Đăng Kí Quan Lý Công Cụ Hỗ Trợ Dân Quân Tự Vệ, Đơn Xin Nghỉ Việc Sau Thời Gian Thử Việc, Giấy Đề Nghị Vay Vốn Hỗ Trợ Tạo Việc Làm Duy Trì Và Mở Rộng Việc Làm, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Riêng Nghỉ ốm Nghỉ Thai Sản, Đơn Xin Thôi Việc Hay Đơn Xin Nghỉ Việc, Đơn Xin Nghỉ Việc Hay Đơn Xin Thôi Việc, Vị Trí, ý Nghĩa, Tầm Quan Trọng Của Việc Bảo Vệ An Toàn An Ninh Mạng Trong Quân Độ, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 46, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 113, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 67, Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 108, Đơn Xin Nghỉ Việc Theo Nghị Định 46, Quan Điểm Về Nghị Quyết 54 Năm 2022 Là Quan Trọng Nhất, Mẫu Cv Xin Việc Quản Lý Kho, Đề án Vị Trí Việc Làm Ban Quản Lý Dự án, Đơn Xin Việc Vào Cơ Quan Y Tế, Mẫu Cv Xin Việc Quản Lý, Vị Trí Làm Việc Của Quản Lý Dự án, Mẫu Đơn Xin Việc Xin Vao Dân Quan, Đơn Xin Việc Vào Quân Đội, Mẫu Đơn Xin Việc Cấp Quản Lý, Mẫu Đơn Xin Việc Quán Trà Sữa, Mẫu Đơn Xin Việc Vào Cơ Quan Nhà Nước, Mẫu Đơn Xin Việc Quán Cafe, Quản Lý Nhà Nước Về Việc Làm, Mẫu Đơn Xin Việc Quản Lý Bán Hàng,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đơn Xin Nghỉ Dân Quân
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Của Giáo Viên Gửi Ban Giám Hiệu Trường
  • Ban Mẫu Xin Nghỉ Việc Bi Thu Đoàn Thanh Niên
  • Đơn Xin Nghỉ Việc Công An Xã
  • Trưởng Công An Xã Xin Nghỉ Việc Để Làm Phụ Xe Container Vì Thu Nhập Chỉ 3,1 Triệu/tháng
  • Kinh Nghiệm Xin Visa New Zealand Tự Túc

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Visa New Zealand, Xin Visa New Zealand
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Xin Visa Du Lịch New Zealand
  • Hướng Dẫn Xin Visa New Zealand Online
  • Hướng Dẫn Xin Visa New Zealand Online Cực Chi Tiết
  • Thủ Tục Xin Visa Du Học New Zealand 2022
  • Trong những năm gần đây, New Zealand là một điểm đến được nhiều người lựa chọn cho chuyến du lịch của mình. Nhu cầu nhập cảnh đi du lịch New Zealand gia tăng thì kéo theo đó, các thủ tục xin visa cũng được phát triển rộng rãi hơn. Để xin thành công visa du lịch New Zealand, bạn không nên bỏ qua những kinh nghiệm xin visa New Zealand tự túc mà ANB Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn ngay sau đây. Xin visa New Zealand không khó với những kinh nghiệm hữu ích

    Kinh nghiệm xin visa New Zealand tự túc

    Hồ sơ xin visa New Zealand tự túc sẽ cần chuẩn bị những giấy tờ như sau:

    – Hộ chiếu: bản scan các trang hộ chiếu có chứa thông tin và có dấu xuất cảnh.

    – Ảnh nộp online đảm bảo các tiêu chuẩn:

    • Dung lượng ảnh là 500KB và 3 MB
    • Ảnh có độ phân giải 900 x 1200 pixels và 2250 x 3000 pixels.

    – Hồ sơ cá nhân:

    • Bản sao các trang sổ hộ khẩu có thông tin, bản dịch tiếng Anh không cần công chứng.
    • Bản photo chứng minh nhân dân kèm theo bản dịch tiếng Anh không yêu cầu công chứng.
    • Bản sơ yếu lý lịch bằng tiếng Anh (không cần xác nhận và công chứng).

    – Hồ sơ chứng minh tài chính:

    • Bản sao kê tài khoản ngân hàng
    • Bản sao kê tài khoản thẻ tín dụng và hạn mức tín dụng (quyên tiền vào tài khoản banking, tải file điện tử về và in ra)

    – Hồ sơ chứng minh công việc:

    • Hợp đồng lao động
    • Giấy xác nhận công việc của công ty (chức vụ, thời gian làm việc, đơn xin nghỉ phép có xác nhận, thông tin về công ty hoặc chủ thuê lao động).

    – Hồ sơ bổ sung (nếu có):

    • Thư tường trình về mục đích đi du lịch, tại sao có mong muốn đến New Zealand, thời gian lưu trú dự kiến tại New Zealand).
    • Lịch trình chi tiết đi du lịch New Zealand.

    – Bước 1: Đăng ký tài khoản mới

    Để khai thông tin xin visa New Zealand tự túc, trước hết mỗi người cần phải có một tài khoản đăng nhập. Bạn cần đăng ký tài khoản mới Create Account trên RealMe. Chúng ta hoàn toàn có thể yên tâm về bảo mật thông tin cá nhân khi đăng ký tài khoản trên RealMe.

    – Bước 2: Tạo hồ sơ

    Sau khi đã tạo được tài khoản thành công, bạn sẽ thực hiện tạo hồ sơ trên trang web của Cục nhập cư New Zealand.

    – Bước 3: Điền đơn xin visa New Zealand online.

    Đóng phí xin visa New Zealand tự túc

    Phí dịch vụ xin visa New Zealand tự túc sẽ được nộp tại Trung tâm tiếp nhận thị thực New Zealand. Chúng ta có thể thanh toán lệ phí qua thẻ visa, thẻ Master Card hoặc Paypal. Mức phí là 249 NZD, tương đương với khoảng 3.670.000 đồng tiền Việt.

    Sau khi đã thanh toán lệ phí xin visa thì bạn sẽ được nhận giấy xác nhận. Hãy in giấy xác nhận này để nộp cùng với hộ chiếu.

    Khi đã có giấy xác nhận thanh toán lệ phí visa, chúng ta sẽ mang tờ xác nhận, hộ chiếu và phí nộp hộ chiếu là 394.000 đồng đến Trung tâm tiếp nhận thị thực New Zealand (VFF) để nộp tại địa chỉ Tòa nhà Resco, tầng 5, 94 – 96 Nguyễn Du, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh để nộp.

    Thông thường sau khoảng 23 ngày kể từ thời điểm nộp hồ sơ, bạn sẽ nhận được kết quả visa New Zealand được thông báo trực tiếp trên địa chỉ email của mình. Tuy nhiên, không chắc chắn được thời gian xét duyệt này sẽ cố định là bao nhiêu ngày vì nó còn phụ thuộc vào hồ sơ xin visa và số lượng người xin visa tại Cục nhập cư New Zealand. Nếu như đã chờ quá lâu mà vẫn chưa thấy phản hồi về kết quả visa thì hãy liên hệ với Cục nhập cư để hỏi chi tiết hơn.

    Sau khi đã nhận được thông báo kết quả visa, chúng ta cần đăng nhập vào tài khoản đã đăng ký online để tải về và in visa New Zealand điện tử.

    Ưu điểm làm visa New Zealand tự túc

    • Xin visa du lịch New Zealand tự túc giúp chúng ta chủ động hơn trong quá trình xin visa. Từ đó dễ dàng sắp xếp được thời gian chuẩn bị hồ sơ, làm các thủ tục để xin visa New Zealand sao cho phù hợp với điều kiện của mình.
    • Đó có thể sẽ là kinh nghiệm để bạn dễ dàng xin được visa trong những lần tiếp theo.
    • Tiết kiệm chi phí.
    • Nếu đã quyết định sẽ xin visa New Zealand tự túc thì bạn cần xác định rằng chúng ta sẽ phải tìm hiểu rất nhiều thông tin, khó khăn trong việc chọn lọc những thông tin hữu ích.
    • Tốn nhiều thời gian, công sức.
    • Tỷ lệ đậu visa New Zealand không được cao.

    Sử dụng dịch vụ làm visa trọn gói tại ANB thay vì xin visa New Zealand tự túc

    Nếu như bạn đang có nhu cầu xin visa New Zealand, ví dụ như xin visa du lịch, visa công tác, visa du học New Zealand thì lựa chọn tốt nhất lúc này chính là dịch vụ làm visa uy tín tại ANB Việt Nam.

    Thay vì chúng ta phải bỏ thời gian, công sức để tìm kiếm thông tin, làm hồ sơ, nộp lệ phí,… rất nhiều công việc thì dịch vụ làm visa của ANB Việt Nam sẽ thay bạn làm hết những công việc đó, khắc phục được tối đa những điểm hạn chế của việc xin visa tự túc. Hơn nữa, chi phí dịch vụ làm visa trọn gói của ANB Việt Nam lại rất hợp lý và tiết kiệm nên ai cũng có thể đăng ký được. ANB Việt Nam cam kết chất lượng kết quả visa dành cho bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Tục Xin Visa New Zealand Du Lịch
  • Kinh Nghiệm Du Lịch Và Thủ Tục Xin Visa New Zealand
  • Kinh Nghiệm Xin Visa Du Lịch New Zealand Tự Túc
  • Hướng Dẫn Xin Visa New Zealand Tự Túc Đạt Tỉ Lệ Đậu Cao
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Xin Visa Du Lịch New Zealand Trực Tuyến
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Nhật Bản Tự Túc 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Lưu Ý Khi Điền Vào Đơn Khai Xin Cấp Visa Nhật Bản
  • Tải Mẫu Đơn Xin Việc Chuẩn Và Hướng Dẫn Cách Viết
  • Bảo Lưu Điểm Thi Thpt Quốc Gia
  • Đơn Xin Rút Bán Trú
  • Nhà Trường Tăng Lịch Học Thêm, Phụ Huynh Dũng Cảm Viết Đơn Cho Con Không Đi Nhưng Lý Do Đưa Ra Mới Đáng Ngưỡng Mộ
  • Bạn nào từng điền đơn xin visa Úc rồi đến khi điền đơn visa Nhật chắc chắn sẽ thấy nhẹ nhàng, đơn giản hơn rất nhiều. Mẫu đơn chỉ vỏn vẹn 2 trang, thông tin ngắn gọn và không quá phức tạp. Tuy nhiên, để tránh những sai sót không đáng có trong quá trình khai form, chúng tôi xin chia sẻ cách điền đơn xin visa Nhật Bản chi tiết và đầy đủ nhất.

    Lưu ý khi điền đơn xin visa đi Nhật Bản

    Có 2 mẫu đơn xin visa Nhật Bản, một là tiếng Anh và hai là tiếng Nhật. Link tải form trực tiếp từ website của cơ quan lãnh sự: http://www.mofa.go.jp/

    Vì vẫn còn ít bạn xin visa biết tiếng Nhật nên trong bài viết này chúng tôi chỉ hướng dẫn điền form xin visa Nhật Bản bản tiếng Anh, mẫu này được sử dụng phổ biến hơn.

    • Khai form bằng tiếng Anh. Các thông tin đều viết bằng chữ ‘IN HOA’
    • Viết tay hoặc đánh máy đều đượcchấp nhận. Nếu đánh máy, máy tính cần cài đặt phần mềm Foxit Reader hoặc Adobe Acrobat.
    • Sau khi đã điền đầy đủ thông tin như hướng dẫn bên dưới, bạn nên dành chút thời gian dò lại cẩn thận một lần nữa. Sau đó ghi ngày tháng vào và ký tên. Cuối cùng dán ảnh 4.5 x 4.5 cm vào ô ảnh ở góc trên cùng bên phải của trang đầu tiên.

    Cách điền đơn xin cấp visa Nhật Bản

    Trang 1: Cung cấp các thông tin cá nhân, hộ chiếu, chuyến đi

    1. Surname: Họ

    2. Given and middle names: Tên, chữ lót

    3. Other names: Tên khác. Nếu không có bỏ qua

    4. Date of Birth: Ngày sinh

    5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi thành phố, tỉnh, quốc gia

    6. Sex: Giới tính. Trong đó: Nam chọn ‘Male’; Nữ chọn ‘Female’

    7. Marital Status: Tình trạng hôn nhân

    • Single: Độc thân
    • Married: Đã kết hôn
    • Widowed: Vợ/chồng đã mất
    • Divorced: Ly hôn

    8. Nationality or Citizenship: Quốc tịch

    9. Former and/or other nationalities or citizenships: Quốc tịch cũ/ khác. Nếu không có thì bỏ qua

    10. ID No. issued by your government: Số chứng minh thư

    11. Passport type: Loại hộ chiếu

    • Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao
    • Official: Hộ chiếu công vụ
    • Ordinary: Hộ chiếu phổ thông
    • Other: Khác

    Thông thường hộ chiếu mà công dân Việt Nam được cấp là loại phổ thông, nên chọn “Ordinary”

    12. Passport No.: Sổ hộ chiếu

    13. Place of Issue: Nơi cấp. Điền tỉnh thành nơi mà bạn đăng ký làm hộ chiếu

    14. Issuing authority: Cơ quan cấp. Cục quản lý Xuất nhập cảnh tiếng Anh là ‘IMMIGRATION DEPARTMENT’

    15. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

    16. Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

    17. Purpose of visit to Japan: Mục đích đến Nhật. Đi du lịch đơn thuần thì ghi ‘SIGHTSEEN’

    18. Intended length of stay in Japan: Khoảng thời gian dự định ở Nhật. Ví dụ: đi 7 ngày là ‘7 DAYS’

    19. Date of arrival in Japan: Ngày sẽ đến Nhật

    21. Name of ship or airline: Tên chuyến tàu hoặc chuyến bay (thường được in trên vé/tờ booking)

    22. Name and address of hotels or persons with whom applicant intend to stay: Cung cấp thông tin khách sạn hoặc nơi mà bạn ở khi đến Nhật

    • Name: tên khách sạn/ tên người quen ở Nhật mà bạn ở định ở cùng
    • Tel: số điện thoại khách sạn/ người ở Nhật
    • Address: Địa chỉ khách sạn/ nhà

    23. Date and duration of pvious stays in Japan: chi tiết ngày đến & rời Nhật lần trước, thời gian lưu trú (nếu có)

    24. Your current residental address: thông tin nơi ở hiện tại của bạn

    • Address: Địa chỉ
    • Tel.: điện thoại cố định
    • Mobile No.: điện thoại di động

    25. Current profession or occupation and position: Công việc/ ngành nghề, chức danh hiện tại

    26. Name and address of employer: Thông tin nơi đang công tác (tên công ty, điện thoại, địa chỉ)

    Trang 2: Cung cấp thông tin người bảo lãnh/người mời, trả lời câu hỏi

    27. Partner’s profession/occupation (or that of parents, if applicant is a minor): Mục này có thể không cần điền. Hoặc nếu người xin visa là trẻ em, ghi công việc/ ngành nghề của ba mẹ.

    28. Guarantor or reference in Japan: Thông tin về người bảo lãnh

    • Name: tên đầy đủ
    • Tel.: số điện thoại
    • Address: địa chỉ
    • Date of birth: ngày sinh (theo thứ tự ngày/tháng/năm)
    • Sex: giới tính. Nam là ‘Male’; Nữ là ‘Female’
    • Relationship to applicant: mối quan hệ với bạn. Ví dụ: là bạn bè thì điền ‘FRIEND’
    • Profession or occupation and position: Công việc, chức danh
    • Nationality and immigration status: Quốc tịch và tình trạng lưu trú.

    Nếu người bảo lãnh là công dân Nhật thì chỉ cần ghi “JAPANESE”

    Nếu không phải thì ghi rõ quốc tịch người đó và tình trạng lưu trú, ví dụ “VIETNAM, PERMANENT RESIDENCE”

    29. Inviter in Japan: thông tin người mời

    Nếu người mời là người bảo lãnh như trên thì chỉ cần ghi “SAME AS ABOVE” ở mục ‘Name’

    Nếu người mời là một người khác thì cung cấp các thông tin (tên, địa chỉ…) tương tự như người bảo lãnh ở trên

    * Remarks/Special circumstances, if any: trường hợp đặc biệt nếu có (trường hợp xem xét nhân đạo)

    30. Have you ever…: các câu hỏi pháp lý cá nhân, đánh dấu ‘Yes’ hoặc ‘No’. Nếu có câu nào trả lời ‘Yes’ thì phải cung cấp chi tiết về thông tin ấy ở ô trống bên dưới

    • Been convicted of a crime or offence in any country? Có tiền án/tiền sự ở quốc gia nào chưa?
    • Been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country? Có từng đi tù hơn 1 năm ở bất kỳ quốc gia nào không?
    • Been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? Đã từng bị trục xuất khỏi Nhật hay bất cứ quốc gia nào vì ở quá hạn visa hoặc vi phạm pháp luật
    • Committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? Có hành vi buôn người hay tiếp tay người khác phạm tội không?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Điền Mẫu Đơn Xin Visa Nhật Bản Chính Xác Nhất
  • Hướng Dẫn Điền Đơn (Form) Xin Visa Nhật Bản
  • Mẫu Xin Visa Đi Nhật Bằng Tiếng Việt
  • Cách Điền Mẫu Đơn Xin Visa Đi Nhật Bản 2022
  • Cách Điền Đơn Xin Visa Đi Nhật Chi Tiết
  • Kinh Nghiệm Xin Visa Du Lịch Úc Tự Túc

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Vào Đảng 2022
  • Mẫu Đơn Xin Vào Đảng, Xin Kết Nạp Đảng 2022
  • Mục Đích Và Cách Làm Đơn Xin Xác Nhận Hạnh Kiểm
  • Thủ Tục Và Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Hạnh Kiểm Năm 2022
  • Hồ Sơ Xin Xác Nhận Công Trình Hoàn Công Xây Dựng
    • Đi du lịch Úc cần xin loại visa nào?
    • Thời hạn visa du lịch Úc
    • Lệ phí xin visa Úc du lịch
    • Thời gian xét duyệt visa Úc
    • Nộp hồ sơ xin visa du lịch Úc ở đâu
    • Hồ sơ xin visa du lịch Úc
    • Hướng dẫn đặt lịch hẹn và nộp hồ sơ, làm thủ tục xin visa Úc
    • Câu Hỏi Thường Gặp về Visa Du Lịch Úc
    • Kinh nghiệm xin visa du lịch Úc tự túc

    Có rất nhiều loại visa Úc, nhưng để xin visa đi Úc du lịch, thì du khách cần xin loại visa 600 Úc diện du lịch.

    Visa 600 Úc diện này dành cho những người muốn đến Úc với mục đích du lịch, nghỉ dưỡng, đáp ứng các điều kiện xin visa du lịch Úc bên dưới.

    Không có quy định cụ thể nào về thời hạn visa Úc mà Đại Sứ Quán sẽ cấp cho mỗi đương đơn, mà sẽ thay đổi tùy vào từng trường hợp. Thông thường, visa Úc có thời hạn từ 1 đến 3 năm, tính từ ngày cấp visa. Tuy nhiên, thời gian lưu trú đối với từng loại visa lại khác nhau, cụ thể như sau:

    • Visa Úc 1 năm 1 lần: đương đơn được phép lưu trú tối đa 3 tháng.
    • Visa Úc 1 năm nhiều lần: đương đơn được lưu trú tối đa 3 tháng/1 nhần nhập cảnh Úc.
    • Visa du lịch Úc 3 năm nhiều lần: đương đơn được phép lưu trú 3 tháng 1 lần hoặc tùy theo quyết định của cơ quan xét duyệt.

    Thời gian lưu trú được tính từ ngày đương đơn được cấp visa mang visa nhập cảnh Úc. Tuy nhiên, ngày này phải trước ngày hết hạn ghi trên visa.

    Khi nhận được kết quả visa Úc, bạn nên kiểm tra kĩ thời hạn visa Úc mà mình được cấp, ngày visa bắt đầu có hiệu lực để có thể sắp xếp được lịch trình vi vu Úc cho phù hợp.

    Có 2 cách để xin visa Úc đó là xin visa Úc online tại Bộ Nội vụ Úc hoặc xin visa Úc tại VFS Global Úc. Do đó, mức phí visa Úc du lịch cũng có sự chênh lệch theo các hình thức nộp này. Cụ thể như sau:

    Phí xin visa Úc online tại Bộ Nội Vụ Úc

    Khi xin visa Úc online trực tiếp tại Bộ Nội Vụ Úc, bạn sẽ cần nộp các khoản phí sau:

    • Lệ phí visa Úc (phí lãnh sự): 145 AUD (~2.250.000 VNĐ).
    • Phí sinh trắc học (nộp tại VFS Global Úc): 453.000.

    Như vậy tổng phí xin visa Úc theo diện này hiện nay là 2.703.000 VNĐ. Ngoài ra, khi thanh toán lệ phí visa Úc online, bạn sẽ mất thêm một khoản phí chuyển khoản nhỏ không đáng kể.

    Phí xin visa Úc tại VFS Global Úc

    Nếu bạn chọn nộp hồ sơ xin visa đi Úc tại VFS Global tại Hà Nội, Đà Nẵng, hoặc thành phố Hồ Chí Minh, thì phí xin visa Úc bao gồm:

    • Lệ phí xin visa Úc (phí lãnh sự): 145 AUD (2.250.000 VNĐ)
    • Phí nộp hồ sơ và sinh trắc vân tay: 477.000 VNĐ
    • Phí bổ sung hồ sơ ( không áp dụng cho trường hợp đương đơn bổ sung lần đầu tiên hoặc xuất trình thư yêu cầu bổ sung từ Lãnh sự/ Đại sứ quán): 334.000 VNĐ/lần.

    Như vậy, nếu lần đầu bạn đã nộp đủ hồ sơ và không có yêu cầu bổ sung thêm từ Lãnh sự/ Đại sứ quán, thì phí visa Úc tại VFS Global Úc hiện nay là 2.727.000 VNĐ.

    Thông thường, thời gian xét duyệt visa Úc từ lúc nộp đủ hồ sơ hợp lệ đến lúc nhận kết quả visa là 3 đến 4 tuần tùy vào chất lượng hồ sơ xin visa Úc của bạn. Nếu bạn có lịch sử đi lại tốt, đã từng đi những nước phát triển, chứng minh được tài chính tốt và có mối ràng buộc chặt chẽ tại Việt Nam thì thời gian xét duyệt visa Úc sẽ nhanh hơn. Tuy nhiên, vào mùa cao điểm hoặc khi hồ sơ của bạn chưa đủ và cần bổ sung thêm, thì thời gian làm visa du lịch Úc sẽ lâu hơn.

    Do vậy, theo kinh nghiệm xin visa Úc của VISANA, bạn nên chuẩn bị và nộp hồ sơ xin visa Úc khoảng 2 tháng trước ngày dự định đi Úc để đảm bảo không bị lỡ kế hoạch.

    Bất kể bộ hồ sơ xin visa Úc nào cũng cần đầy đủ 4 yếu tố đó là:

    • Hồ sơ nhân thân,
    • Hồ sơ chứng minh công việc.
    • Hồ sơ chứng minh tài chính, và
    • Giấy tờ chuyến đi.

    Bạn hoàn toàn có thể tải MIỄN PHÍ trọn bộ hồ sơ visa Úc theo đường link bên dưới

    1. Hộ Chiếu

    Hộ chiếu cần chuẩn bị trong bộ hồ sơ xin visa Úc là hộ chiếu gốc đã ký tên, còn hạn ít nhất 06 tháng và bản sao y hộ chiếu (bao gồm trang hộ chiếu và tất cả các trang có đóng dấu hải quan hoặc có dán nhãn thị thực nhập cảnh/xuất cảnh).

    Ngoài ra, nếu bạn có hộ chiếu cũ, hãy nộp kèm theo hồ sơ xin visa Úc để nâng cao tỷ lệ đậu visa Úc của mình.

    2. Ảnh xin visa Úc

    Bạn cần chuẩn bị 02 visa Úc, đáp ứng các điều kiện sau:

    • Kích thước ảnh 4*6cm,
    • Ảnh chụp hết khuôn mặt, lộ rõ ngũ quan
    • Nền trắng, trang phục màu sẫm,
    • Ảnh được chụp trong vòng 6 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ,
    • không đeo phụ kiện như kính mắt, khuyên tai.

    3. Sao y chứng minh thư nhân dân

    4. Sao y Sổ hộ khẩu (tất cả các trang, kể cả trang trắng)

    5. Sao y giấy khai sinh

    6. Sao y đăng ký kết hôn nếu đi cùng vợ/chồng

    7. Mẫu đơn xin visa du lịch Úc (mẫu 1419)

    Mẫu này là mẫu bằng tiếng Anh, và bạn có thể dễ dàng hoàn thành tờ khai này theo hướng dẫn điền đơn xin visa du lịch Úc này.

    8. Tờ khai thân nhân xin visa Úc

    9. Hồ sơ chứng minh công việc

    Phần hồ sơ công việc xin visa Úc sẽ khác nhau tùy vị trí công việc hiện tại của đương đơn, cụ thể như sau:

    Nếu là nhân viên:

    • Hợp đồng lao động / Quyết định tuyển dụng/bổ nhiệm;
    • Bảng lương 3 tháng gần nhất;
    • Đơn xin nghỉ phép nêu rõ lý do đi du lịch Úc;

    Nếu là chủ doanh nghiệp:

    • Bản sao Đăng ký kinh doanh;
    • Bản gốc Báo cáo nộp thuế 6 tháng gần nhất của Công ty;

    Nếu là học sinh/sinh viên:

    • Đơn xin nghỉ phép (mục đích du lịch, có đề rõ lớp và trường theo học, thời gian nghỉ);

    Nếu là người đã nghỉ hưu:

      Bản sao Thẻ hưu trí/ Quyết định nghỉ hưu / Sổ lĩnh lương hưu;

    10. Hồ sơ chứng minh tài chính visa du lịch Úc

    Để chứng minh tài chính xin visa Úc du lịch, đương đơn cần chuẩn bị:

    • Sao y Sổ tiết kiệm có giá trị từ 5000 Đôla trở lên, gửi trước ngày nộp đơn xin visa Úc càng lâu càng tốt; hoặc Giấy xác nhận số dư tài khoản ngân hàng có số dư tương đương;
    • Sao y Sổ đỏ, Giấy tờ mua bán nhà đất, Giấy đăng ký ô tô, hoặc cổ phiếu, cổ phần (nếu có);
    • Xác nhận số dư tài khoản của sổ tiết kiệm (nếu có);

    Lưu ý: Có những trường hợp, người xin visa có thể cung cấp được số tài chính lớn nhưng không chứng minh được nguồn tiền từ đâu, khiến viên chức lãnh sự nghi ngờ về nguồn gốc của số tiền này nên vẫn bị đánh trượt visa Úc du lịch. Vậy nên ngoài việc đủ số tiền theo quy định thì bạn cần có những bằng chứng rõ ràng, thuyết phục về nguồn gốc của số tiền này.

    11. Giấy tờ chứng minh kế hoạch du lịch Úc để xin visa

    Trong phần này, bạn cần chuẩn bị:

    • Giấy xác nhận vé máy bay du lịch Úc khứ hồi
    • Giấy xác nhận đăng ký khách sạn
    • Lịch trình du lịch Úc tự túc. Lịch trình này nên chuẩn bị càng cụ thể chi tiết càng tốt.
    • Bảo hiểm chuyến đi. Theo kinh nghiệm xin visa Úc của VISANA cũng như nhiều người, bạn không được bỏ qua loại giấy tờ này vì nó là minh chứng cho ý định đi du lịch của bạn.

    Tuy nhiên, nếu bạn muốn được tư vấn để chuẩn bị một bộ hồ sơ xin visa Úc logic nhất, để đạt được tỉ lệ đậu visa cao nhất, hãy gọi cho VISANA theo số điện thoại 1900 0284. Chúng tôi có đội ngũ chuyên viên phân tích hồ sơ, để phát hiện các điểm yếu trong bộ hồ sơ, khai thác các thực tế hiện có của đương đơn để điều chỉnh và xây dựng một bộ hồ sơ mạnh nhất có thể.

    Hiện nay, có 02 cách để xin visa Úc, đó là xin visa Úc online qua Bộ Nội Vụ Úc, và xin visa Úc qua Trung tâm Tiếp nhận Hồ sơ xin Thị thực Úc (AVAC – VFS Global), không phải qua Đại sứ quán Úc tại Việt Nam.

    Trong bài viết này này, VISANA sẽ hướng dẫn bạn chi tiết làm thủ tục xin visa Úc tại AVAC – VFS Global, còn để xin online, bạn hãy thực hiện theo hướng dẫn xin visa Úc online này.

    Trung tâm Tiếp nhận Hồ sơ xin Thị thực Úc (AVAC – VFS Global) có 3 địa chỉ tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, và Đà Nẵng, cụ thể như sau:

    • VFS Global úc Hà Nội: Phòng G04, Tầng G, Tòa nhà Hàng Hải,Số 1 phố Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội, 10000, Việt Nam
    • VFS Global Úc tại Đà Nẵng: Tầng 6, Tòa nhà ACB, 218 Đường Bạch Đằng, Phường Phước Ninh, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
    • VFS Global Úc tại Thành phố Hồ Chí Minh: Tầng 5, Tòa nhà Resco, 94 – 96 phố Nguyễn Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
    • Thời gian nộp hồ sơ: Thứ Hai tới Thứ Sáu (trừ Thứ Bảy, Chủ Nhật & ngày lễ), 08:30-15:00
    • Thời gian nhận kết quả: Thứ Hai tới Thứ Sáu (trừ Thứ Bảy, Chủ Nhật & ngày lễ), 08:30-17:00
    • Tổng đài hỗ trợ: từ 09:00 sáng đến 01:00 chiều, Thứ Hai-Thứ Tư-Thứ Sáu, trừ các ngày nghỉ lễ.
        Cho người xin visa Úc ở Việt Nam: 1900565639
        Cho người xin visa Úc ở nước ngoài: +84 – 28 – 35212000
    • Email: [email protected]

    Thủ tục xin visa du lịch Úc tự túc tại VFS Global Úc bao gồm các bước sau đây:

    Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ xin visa du lịch Úc

    Đương đơn cần chuẩn bị trọn bộ checklist hồ sơ xin visa Úc du lịch nêu trên và chuẩn bị phí xin visa Úc bằng tiền Việt Nam.

    Bước 2. Đặt lịch hẹn visa Úc

    Đầu tiên, để nộp hồ sơ tại VFS Úc, bạn cần đăng ký tài khoản và đặt lịch hẹn online. Để làm thế, bạn truy cập vào https://www.vfsglobal.com/australia/vietnam/

    Nếu bạn đã từng có tài khoản ở đây, bạn chỉ cần ấn vào từ điền thông tin để đăng nhập, còn nếu chưa có tài khoản thì đăng ký bằng cách nhấp vào New User? (Người dùng mới).

    Lúc này bạn điền đầy đủ thông tin, nhập Capcha và nhấp vào nút Submit (Nộp).

    Bây giờ chính thức đến bước Đặt lịch hẹn nộp hồ sơ xin visa Úc tại VFS Global.

    Các thông số bạn cần điền như sau:

    • Visiting country (nước đến): Australia
    • Residing country (nước bạn đang ở): Vietnam
    • Centre (Trung tâm): Chọn nơi bạn sẽ nộp hồ sơ (Hà Nội, Đà Nẵng hoặc thành phố Hồ Chí Minh)
    • Purpose of travel: Tourist (Du lịch)

    Lúc này, bạn cần điền đầy đủ thông tin chính xác của đương đơn xin visa Úc, bao gồm:

    • Passport Number: số hộ chiếu
    • Date Of Birth (DD/MM/YYYY): ngày tháng năm sinh theo đúng định dạng yêu cầu (ngày (2 chữ số)/tháng (2 chữ số)/năm (4 chữ số)
    • Passport Expiry Date: ngày hết hạn hộ chiếu
    • Select Nationality: quốc tịch
    • First Name: tên
    • Last Name: họ
    • Gender: giới tính
    • Contact Number: điện thoại liên hệ
    • Email ID: email

    Nếu bạn muốn thêm đương đơn, thì ấn tiếp Add Applicant. Còn không thì ấn Continue. Lưu ý: Bạn chỉ đặt lịch hẹn được tối đa cho nhóm 5 người.

    Lúc này sẽ hiển thị màn hình Appointment Booking, chính là chỗ để bạn chọn thời gian lên lịch hẹn đến nộp hồ sơ tại VFS Úc. Ngày được phép chọn là những ô có màu xanh lá cây.

    Lúc này bạn chọn ngày trước. Ngày bạn chọn sẽ được bôi màu hồng. Rồi bạn sang cột giờ bên tay phải chọn khung giờ.

    Sau khi chọn xong thì nhấn Confirm.

    Sau đó bạn sẽ nhận được email xác nhận kèm theo file đính kèm. Hãy in file đính kèm đó ra để nộp kèm hồ sơ đã chuẩn bị

    Bước 3. Nộp hồ sơ tại VFS Úc

    Đến ngày theo lịch hẹn, bạn mang hồ sơ đã chuẩn bị đến 1 trong 3 địa chỉ VFS Úc ở trên để nộp và lấy mẫu sinh trắc học. Toàn bộ quy trình này mất khoảng 30 – 60 phút, bao gồm các bước sau:

    • Đến nơi, bạn vào gặp lễ tân để lấy số thứ tự và ra ngồi chờ tới lượt
    • Khi nghe đến số thứ tự của mình, bạ hãy mang hồ sơ đến nộp cho nhân viên tiếp nhận hồ sơ. Nhân viên này sẽ kiểm tra toàn bộ hồ sơ xin visa Úc của bạn và trả lại các hồ sơ gốc không cần thiết.
    • Nếu hồ sơ của bạn đầy đủ, bạn di chuyển sang quầy thu phí. Phí này có thể đóng bằng tiền mặt (VND) hoặc quẹt thẻ.
    • Nộp phí xong, bạn ngồi đợi để lấy sinh trắc học.
    • Sau khi lấy sinh trắc học xong, bạn sẽ nhận được giấy hẹn trả kết quả theo lý thuyết từ 2 đến 4 tuần. Thời điểm nhận kết quả visa của bạn có thể sớm hơn hoặc trễ hơn tùy thời điểm bạn nộp cũng như hồ sơ của bạn.
    • Bạn có thể đăng ký nhận kết quả qua email. Nếu thế bạn sẽ được cập nhật thông tin về tình trạng hồ sơ xin visa Úc của bạn qua từng bước xử lý cho đến khi có kết quả visa.

    Một số lưu ý khi chụp ảnh và lấy sinh trắc tại VFS Úc:

    • Khi chụp ảnh, bạn không được để tóc che phủ hai phần mắt; không đeo kính; không đội mũ, khăn hoặc các vật dụng khác che lấp vùng mặt, tóc hoặc cổ (trừ một số trường hợp theo tôn giáo).
    • Trong trường hợp bạn có vết thương tạm thời, hình trang trí hoặc hình xăm henna trên ngón tay, bạn nên đợi vết thương lành hoặc hình trang trí mờ đi rồi mới đặt lịch hẹn nộp hồ sơ để có dữ liệu sinh trắc học chính xác nhất.
    • Đối với trẻ em dưới 16 tuổi hoặc người khuyết tật đi lấy mẫu sinh trắc học, cha/ mẹ/ người bảo hộ hợp pháp sẽ được yêu cầu có mặt.

    Bước 4: Xử lý hồ sơ

    Bước 5: Chờ nhận kết quả

    Sau khoảng 3 đến 6 tuần, kết quả sẽ được trả qua email. Nếu hồ sơ được chấp thuận, bạn có thể in file đính kèm. Đó chính là visa của bạn!

    Bạn hoàn toàn có thể theo dõi tình trạng xét duyệt visa Úc của mình theo hướng dẫn kiểm tra tình trạng visa Úc.

    Với những chia sẻ về kinh nghiệm xin visa du lịch Úc tự túc ở trên, VISANA tin rằng việc xin visa du lịch Úc không còn quá khó khăn với nhiều người. Điều bạn cần thực sự chú ý đó là các loại giấy tờ và thông tin điền vào đơn làm sao chứng minh được tính logic và hợp lý trước cơ quan cấp visa.

    Nếu bạn vẫn cảm thấy việc xin visa Úc du lịch quá phức tạp, hoặc không có thời gian tự xin visa cho bản thân, bạn hoàn toàn có thể tin tưởng dịch vụ visa Úc của VISANA, hỗ trợ bạn thủ tục thủ tục xin visa Úc từ A đến Z. Việc còn lại của bạn là nghiên cứu các tour tham quan hoặc tự lên lịch trình vi vu nước Úc cho riêng mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đơn Xin Visa Úc? Thật Đơn Giản Và Dễ Dàng Với Vietgreenvisa
  • Hướng Dẫn Điền Mẫu Đơn 1419 Visa Úc
  • Cách Điền Mẫu Đơn Xin Visa Du Lịch Úc Chi Tiết
  • Hướng Dẫn Điền Form Khai Xin Visa Úc 1419
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Úc
  • Kinh Nghiệm Xin Visa Du Lịch New Zealand Tự Túc Online

    --- Bài mới hơn ---

  • Du Học New Zealand 2022 Cùng Bluesea. Điều Kiện, Thủ Tục Và Chi Phí
  • Du Học New Zealand 2022: 16 Điều Phải Cập Nhật!
  • Hồ Sơ Du Học New Zealand
  • Thủ Tục Chuyển Nhượng Cổ Phần Phổ Thông Trong Công Ty Cổ Phần
  • 3 Loại Giấy Tờ Nhất Định Phải Có Khi Cho Thuê Nhà Nguyên Căn Tphcm
  • New Zealand là một quốc đảo xinh đẹp nằm ở khu vực tây nam của Thái Bình Dương và khá gần nước Úc – chỉ cách khoảng 3 giờ bay – nên nếu bạn đã có visa du lịch Úc rồi thì xin luôn visa New Zealand để tranh thủ bay qua khám phá vùng đất mới này. Còn không thì cứ xin rồi tự bay đến và khám phá New Zealand tùy vào lịch trình của bạn.

    Với New Zealand, bạn có thể làm hồ sơ xin visa du lịch New Zealand online chứ không cần thiết phải in giấy tờ và đem ra văn phòng VFS để nộp nữa, tiết kiệm được thời gian chờ nộp visa và tiết kiệm thêm khoảng 505k cho phí xử lý hồ sơ ở VFS nữa.

    BƯỚC 1 – CHUẨN BỊ GIẤY TỜ

    Trước hết, đây là check-list để các bạn chuẩn bị giấy tờ:

    • Hình thẻ với nền trắng. 3.5×4.5
    • Passport còn giá trị ít nhất 6 tháng
    • Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân
    • Sổ hộ khẩu
    • Hợp đồng lao động
    • Visa Úc (nếu có)
    • Đơn xin nghỉ phép có chữ ký và mộc đỏ của công ty. Nếu bạn là chủ doanh nghiệp, chuẩn bị Giấy phép kinh doanh và biên lai Thuế 3 tháng gần nhất nha.
    • Các giấy tờ để chứng minh tài chính: sao kê tài khoản, xác nhận số dư số tiết kiệm (trên 5000$), xác nhận hạn mức thẻ tín dụng (nếu có), payslip hoặc xác nhận mức lương. Theo mình biết là New Zealand cần bạn chứng minh thu nhập mỗi tháng của bạn còn lại ít nhất 1000NZD (khoảng hơn 15tr VND) để đảm bảo cho các chi phí sinh hoạt ăn ở bên New Zealand.
    • Sơ yếu lý lịch, không cần địa phương xác nhận.

    Và một số giấy tờ (không bắt buộc nhưng nên có để củng cố hồ sơ xin visa của bạn:

    • Cover letter: kiểu một thư gửi người duyệt hồ sơ để bày tỏ là bạn muốn thăm New Zealand vì đẹp vì này vì kia kèm lịch trình ngắn gọn về kế hoạch của bạn
    • Lịch trình dự kiến
    • Vé máy bay: bạn có thể note trong cover letter là mình sẽ book khi đậu visa hoặc có thể chọn các hãng bay mà không yêu cầu thanh toán ngay.

    Lưu ý: tất cả các giấy tờ đều phải được dịch qua tiếng Anh có công chứng (trừ những giấy tờ song ngữ và có dấu đỏ của cơ quan, công ty,…)

    Đặc biệt: chuẩn bị một chiếc thẻ VISA/MASTERCARD/UNIONPAY để đóng tiền online.

    BƯỚC 2 – SCAN CÁC GIẤY TỜ & GỘP FILE

    Khi bạn đã có đủ các giấy tờ trên rồi, việc tiếp theo là SCAN đầy đủ các trang của các giấy tờ bạn có để chuẩn bị nộp online:

    • Chỉ riêng file hình thẻ mới là file JPG, JPGE

    Và tuyệt đối không được đặt password cho các files, họ sẽ từ chối nhận đơn ngay lập tức.

    BƯỚC 3 – NỘP HỒ SƠN XIN VISA DU LỊCH NEW ZEALAND ONLINE

    Khi bạn đã xong các bước trên, giờ tới bước nộp hồ sơ và đóng tiền:

    Sau khi việc đăng ký/đăng nhập RealMe xong, các bạn sẽ thấy phần APPLICATION với chỗ để CREATE A NEW APPLICATION – chọn VISITOR VISA.

    Sau khi chọn xong, trang web sẽ bắt đầu hỏi bạn những thông tin cơ bản về bạn và về chuyến đi sắp tới:

    Và lại các thông tin khác về các mối quan hệ của bạn như là có ai đi cùng không, có người nhà nào ở New Zealand không,… Nếu chẳng có gì nên tick vào NO hết.

    Sau đó là đến trang để tải các file PDFs mà bạn đã chuẩn bị ban đầu lên, ở mỗi dòng đều có ghi rõ để bạn biết bạn cần upload file nào lên.

    Xong hết phần này rồi bạn chỉ việc bấm nút CONTINUE và xác nhận lại các thông tin một lần nữa trước khi đến bước Thanh toán. Đây là lúc chiếc thẻ VISA/MASTERCARD/UNIONPAY phát huy tác dụng, nhập vào và thanh toán thôi.

     

    Phí xin Visa vừa được nâng từ 165NZD (khoảng 2tr6) lên 211NZD (khoảng 3tr3) từ 5/11/2018 trở đi.

    BƯỚC 4 – NỘP LẠI PASSPORT

     

    Trong ngày hôm bạn nộp passport bạn sẽ nhận được mail xác nhận của VFS rằng họ đã nhận và đã chuyển cho Cục Xuất Nhập Cảnh New Zealand rồi.

    Thời gian xử lý đơn xin visa cho du lịch thường là khoảng 15 ngày

    BƯỚC 5 – NHẬN & IN E-VISA NEW ZEALAND

    Khi họ cấp visa cho bạn họ sẽ có một chiếc email như thế này kèm theo một file DOC, bạn tải file đó về và mở lên sẽ nhận được các thông tin với e-Visa mà họ đã cấp. Khi nhập cảnh bạn chỉ cần in tờ này ra và kẹp chung với Passport của bạn là xong. Trong file này cũng thể hiện rõ là thời gian bạn được ở New Zealand bao lâu, ngày cuối bạn nhập cảnh vào New Zealand là lúc nào và được nhập cảnh một lần hay nhiều lần.

    Xong rồi. Giờ là chuẩn bị hành lý và bay đến khám phá New Zealand thôi. 

    BINCO – Giúp bạn du học dễ dàng !

    CÁC DỊCH VỤ CỦA BINCO:

    • Tư vấn du học đa quốc gia: Úc, New Zealand, Canada, Anh, Ireland, Hàn, Nhật, Singapore…
    • Du học hè, du học xuân các nước: ÚC, New Zealand, Canada, Singapore, Hàn, Anh, Mỹ
    • Chuyển đổi visa du lịch ngắn hạn sang visa du học dài hạn
    • Visa du lịch cho các phụ huynh muốn thăm thân, công tác
    • Dịch thuật hồ sơ du học, du lịch; hồ sơ dự thầu, dịch website
    • Cung cấp vé máy bay giá ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên
    • Đào tạo ngoại ngữ: IELTS, PTE, Hàn, Nhật, Trung
    • Cung cấp bảo hiểm du học, du lịch quốc tế
    • Gia hạn visa cho học sinh khi hết hạn

    Bài viết khác

    BÌNH LUẬN

    Tên bạn:

    Chú ý:

    Không chấp nhận định dạng HTML!

    Đánh giá:

    Kém

     

     

     

     

     

     

    Tốt

    Nhập mã số xác nhận bên dưới:

    Tiếp tục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chương Trình Lao Động Tay Nghề New Zealand: Cấp Visa Cho Cả Gia Đình
  • Xuất Khẩu Lao Động New Zealand 2022 Và Những Lưu Ý
  • Xin Việc Tại New Zealand: Visa, Quy Định, Kinh Nghiệm
  • Thủ Tục Và Trình Tự Xin Visa New Zealand
  • 06 Bước Giải Quyết Thủ Tục Ly Hôn Thuận Tình Là Gì?
  • Kinh Nghiệm Xin Visa Du Lịch New Zealand Tự Túc

    --- Bài mới hơn ---

  • Kinh Nghiệm Du Lịch Và Thủ Tục Xin Visa New Zealand
  • Thủ Tục Xin Visa New Zealand Du Lịch
  • Kinh Nghiệm Xin Visa New Zealand Tự Túc
  • Làm Visa New Zealand, Xin Visa New Zealand
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Xin Visa Du Lịch New Zealand
  • VISA DU LỊCH NEW ZEALAND – New Zealand là một quốc đảo xinh đẹp nằm ở khu vực tây nam của Thái Bình Dương và khá gần nước Úc – chỉ cách khoảng 3 giờ bay – nên nếu bạn đã có visa du lịch Úc rồi thì xin luôn visa New Zealand để tranh thủ bay qua khám phá vùng đất mới này nha. Còn không thì cứ xin rồi tự bay đến và khám phá New Zealand tùy vào lịch trình của bạn ^^

    Với New Zealand, bạn có thể làm hồ sơ xin visa du lịch New Zealand online chứ không cần thiết phải in giấy tờ và đem ra văn phòng VFS để nộp nữa, tiết kiệm được thời gian chờ nộp visa và tiết kiệm thêm khoảng 505k cho phí xử lý hồ sơ ở VFS nữa. 😀

    BƯỚC 1 – CHUẨN BỊ GIẤY TỜ

    Trước hết, đây là check-list để các bạn chuẩn bị giấy tờ nha:

      • Hình thẻ với nền trắng. 3.5×4.5
      • Passport còn giá trị ít nhất 6 tháng
      • Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân
      • Sổ hộ khẩu
      • Hợp đồng lao động
      • Visa Úc (nếu có)
      • Đơn xin nghỉ phép có chữ ký và mộc đỏ của công ty. Nếu bạn là chủ doanh nghiệp, chuẩn bị Giấy phép kinh doanh và biên lai Thuế 3 tháng gần nhất nha.
      • Các giấy tờ để chứng minh tài chính: sao kê tài khoản, xác nhận số dư số tiết kiệm (trên 5000$), xác nhận hạn mức thẻ tín dụng (nếu có), payslip hoặc xác nhận mức lương. Theo mình biết là New Zealand cần bạn chứng minh thu nhập mỗi tháng của bạn còn lại ít nhất 1000NZD (khoảng hơn 15tr VND) để đảm bảo cho các chi phí sinh hoạt ăn ở bên New Zealand.

    và một số giấy tờ (không bắt buộc nhưng nên có để củng cố hồ sơ xin visa của bạn:

    • Cover letter: kiểu một thư gửi người duyệt hồ sơ để bày tỏ là bạn muốn thăm New Zealand vì đẹp vì này vì kia kèm lịch trình ngắn gọn về kế hoạch của bạn
    • Lịch trình dự kiến
    • Vé máy bay: bạn có thể note trong cover letter là mình sẽ book khi đậu visa hoặc có thể chọn các hãng bay mà không yêu cầu thanh toán ngay.

    Lưu ý: tất cả các giấy tờ đều phải được dịch qua tiếng Anh có công chứng (trừ những giấy tờ song ngữ và có dấu đỏ của cơ quan, công ty,…)

    Đặc biệt: chuẩn bị một chiếc thẻ VISA/MASTERCARD/UNIONPAY để đóng tiền online nha.

    BƯỚC 2 – SCAN CÁC GIẤY TỜ & GỘP FILE

    Khi bạn đã có đủ các giấy tờ trên rồi, việc tiếp theo là SCAN đầy đủ các trang của các giấy tờ bạn có để chuẩn bị nộp online:

    • Tất cả các giấy tờ đều được chuyển đổi qua file PDF. Các file PDF có cùng nội dung như là các giấy tờ chứng minh tài chính, hãy combine các file PDFs đó lại thành 01 file PDF thôi nha. Truy cập vào https://combinepdf.com để gộp các file PDFs lại thành 01 file nha.
    • Chỉ riêng file hình thẻ mới là file JPG, JPGE

    và tuyệt đối không được đặt password cho các files, họ sẽ từ chối nhận đơn ngay lập tức.

    BƯỚC 3 – NỘP HỒ SƠN XIN VISA DU LỊCH NEW ZEALAND ONLINE

    Khi bạn đã xong các bước trên, giờ tới bước nộp hồ sơ và đóng tiền:

    Và lại các thông tin khác về các mối quan hệ của bạn như là có ai đi cùng không, có người nhà nào ở New Zealand không,… Mình chẳng có gì nên tick vào NO hết 😛

    BƯỚC 5 – NHẬN & IN E-VISA NEW ZEALAND

    Khi họ cấp visa cho bạn họ sẽ có một chiếc email như thế này kèm theo một file DOC, bạn tải file đó về và mở lên sẽ nhận được các thông tin với e-Visa mà họ đã cấp. Khi nhập cảnh bạn chỉ cần in tờ này ra và kẹp chung với Passport của bạn là xong. Trong file này cũng thể hiện rõ là thời gian bạn được ở New Zealand bao lâu, ngày cuối bạn nhập cảnh vào New Zealand là lúc nào và được nhập cảnh một lần hay nhiều lần.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Xin Visa New Zealand Tự Túc Đạt Tỉ Lệ Đậu Cao
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Xin Visa Du Lịch New Zealand Trực Tuyến
  • Thủ Tục Xin Visa Du Học New Zealand
  • Làm Visa Đi New Zealand Tại Đà Nẵng
  • Thủ Tục Làm Visa Đi New Zealand
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Hàn Quốc Du Lịch Tự Túc

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Cv Xin Thực Tập Bằng Tiếng Anh Và Tiếng Việt Ngành Nhà Hàng Khách Sạn
  • Mẫu Cv Tiếng Anh Cho Sinh Viên Mới Ra Trường
  • Lùm Xùm Tiếng Anh Liên Kết: Liệu Phụ Huynh Có Tự Nguyện?
  • Bán Cây Hoa Mẫu Đơn Đỏ, Bông Trang Đẹp Nhất Việt Nam 2022
  • Hoa Mẫu Đơn, Cúc Cờ Đỏ
  • – Mẫu song ngữ Việt – Hàn: được cấp miễn phí tại Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự

    Đối cới mẫu đơn bạn tải về, khi in ra sẽ không đẹp bằng bản cứng được cấp ở Đại sứ quán. Tuy nhiên, về hình thức mẫu đơn xấu đẹp không ảnh hưởng đến kết quả visa của bạn. Khi bạn điền sẵn thông tin ở nhà, bạn sẽ có nhiều thời gian hơn và không mất công đi lấy mẫu đơn xin cấp visa tại Đại sứ Quán Hàn Quốc.

    Lưu ý quan trọng khi điền đơn xin visa Hàn Quốc

    – Cung cấp thông tin bạn ghi bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn

    – Đánh máy hoặc viết tay đều được chấp nhận

    – Tất cả thông tin điền bằng chữ “IN HOA”

    Hướng dẫn điền đơn chính xác từng thông tin

    Mục 1. “PERSONAL DETAILS”: Thông tin cá nhân

    1.1 Family name: họ và Given names: tên đệm và tên

    1.2 Bỏ qua

    1.3 Sex: Giới tính ( Nam chọn Male, Nữ chọn Female)

    1.4 Date of Birth: Ngày sinh (Ghi theo thứ tự yyyy/mm/dd)

    1.5 Nationality: quốc tịch.

    1.6 Country of Birth: quốc gia nơi sinh ra

    1.7 National Identity No.: số chứng minh nhân dân

    1.8 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Không chọn “No”, có chọn “Yes” và ghi rõ tên đó ra bên dưới.

    1.9 Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Không có chọn “No”. Có từ 2 quốc tịch trở lên, chọn “Yes” và liệt kê những nước mình có quốc tịch bên dưới.

    Ở phần “FOR OFFICIAL USE ONLY” bạn không điền thông tin gì cả.

    Mục 2. “DETAILS OF VISA ISSUANCE CONFIRMATION”

    Mục này bạn cũng bỏ qua không cần điền

    Mục 3. “PASSPORT INFORMATION”: Thông tin hộ chiếu

    3.1 Passport Type: Loại hộ chiếu. Hộ chiếu phổ thông chọn Regular

    3.2 Passport No. : Số hộ chiếu

    3.3 Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

    3.4 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT

    3.5 Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

    3.6 Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

    3.7 Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? (những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn,…). Không có chọn “No”. Nếu có thì chọn “Yes” và cung cấp thông tin: loại hộ chiếu, số, quốc gia cấp, ngày hết hạn.

    4.1 Address in your home country: địa chỉ thường trú

    4.2 Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú

    4.3 Cell Phone No.: số điện thoại di động

    4.4 Telephone No.: số điện thoại cố định (Có thể điền giống số điện thoại di động)

    4.5 Email: địa chỉ email

    4.6 Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế

    a) Full name in English: Họ tên đầy đủ tiếng Anh

    b) Country of residence: Quốc gia hiện cư trú

    c) Telephone No.: Số điện thoại

    d) Relationship to you: Mối quan hệ với bạn (Ví dụ: cha, mẹ, anh chị em, bạn bè…)

    Mục 5 “MARITAL STATUS DETAILS”: Tình trạng hôn nhân

    5.1 Current Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại

    Married: đã kết hôn

    Divorced: ly hôn

    Never married: chưa từng kết hôn

    5.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối.

    a) Family name: họ

    b) Given names: tên đệm và tên

    c) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/dd

    d) Nationality: quốc tịch

    e) Residential Address: địa chỉ cư trú

    f) Contact No.: số điện thoại

    Mục 6. “EDUCATION”: Trình độ học vấn

    6.1 What is the highest degree or level of education you have completed? Chọn bằng cấp cao nhất mà bạn có:

    – Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩ

    – Bachelor’s Degree: Cử nhân

    – High School Diploma: Trung học phổ thông

    – Other: Khác. Nếu chọn khác thì ghi rõ bằng cấp gì. Ví dụ: Cao đẳng là ‘COLLEGE’

    6.2 Name of School: TÊN TRƯỜNG

    6.3 Location of School: ĐỊA CHỈ TRƯỜNG

    Mục 7. “EMPLOYMENT”: Công việc

    7.1 What is your current personal circumstances? Tình trạng công việc hiện tại của cá nhân

    – Entrepneur: Doanh nhân

    – Self-Employed: Tự kinh doanh

    – Employed: Cán bộ, Nhân viên

    – Civil Servant: Công chức

    – Student: Học sinh, Sinh viên

    – Retired: Nghỉ hưu

    – Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp

    – Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào đây, vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn ( )

    7.2 Employment Details

    a) Name of company/institute/school: Tên công ty/cơ quan/trường học

    b) Your position/Course: vị trí, chức danh

    c) Address of company/institute/school: Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học

    d) Telephone No.: Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học

    Nếu bạn đi diện có người bảo lãnh thì cung cấp thông tin người bảo lãnh ở mục này:

    a) Name of your visa sponsor: Tên

    b) Date of Birth/Business Registration No.: Ngày sinh/Số đăng ký kinh doanh (nếu người bảo lãnh là cty/tổ chức)

    c) Relationship to you: Mối quan hệ

    d) Address: Địa chỉ

    e) Phone No.: Điện thoại

    Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9

    MỤC 9. “DETAILS OF VISIT”: Chi tiết về chuyến đi

    9.1 Purpose of Visit to Korea: Mục đích đi Hàn

    – Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnh

    – Meeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảo

    – Medical Tourism: Điều trị y tế

    – Business Trip: Đi công tác

    – Study/Training: Du học/Đào tạo

    – Work: Lao động

    – Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượng

    – Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bè

    – Marriage Migrant: Nhập cư hôn nhân

    – Diplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giao

    – Other: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn Quốc không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn

    9.2 Intended Period of Stay : Thời gian dự kiến ở Hàn Quốc ( Ví dụ: bạn đi du lịch 7 ngày thì điền “7 DAYS”)

    9.3 Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc

    9.4 Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn Quốc

    – Điền (tên) địa chỉ khách sạn mà bạn ở khi đến Hàn Quốc du lịch

    9.5 Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn Quốc

    – Có thể điền sổ điện thoại của khách sạn bạn ở vào đây

    9.6 Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn Quốc trong 5 năm gần đây không?

    – Nếu chưa đi Hàn Quốc bao giờ, bạn chọn “No”

    – Nếu từng đến Hàn, bạn chọn “Yes”, điền số lần đến (đi 1 lần điền là 1 time), mục đích lần đến Hàn Quốc gần nhất (ví dụ: du lịch điền là tourism)

    9.7 Have you travelled outside your country of residence, excluding Korea, in the last 5 years?

    Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No” Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:

    – Name of country: Tên nước

    – Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi

    – Period of Stay: Khoảng thời gian đi

    9.8 Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột)

    Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó:

    – Full name in English: Họ tên

    – Date of Birth: Ngày sinh (năm/tháng/ngày)

    – Nationality: Quốc tịch

    – Relationship to you: Mối quan hệ

    Nếu không có chọn “No”

    MỤC 10. “FUNDING DETAILS”: Kinh phí

    10.1 Estimated travel costs: Kinh phí du lịch dự trù, ghi số tiền USD

    10.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

    a) Name of Person/Company (Institute): Tên cá nhân/công ty

    b) Relationship to you: Mối quan hệ

    c) Type of Support: Hình thức hỗ trợ

    d) Contact No.: Điện thoại

    MỤC 11. “ASSISTANCE WITH THIS FORM”: Hỗ trợ điền form

    Did you receive assistance in completing this form? Có ai hỗ trợ bạn hoàn thành đơn này?

    – Nên chọn “No”: tức form này bạn tự điền thì không cần điền ô thông tin ở dưới

    – Chọn “Yes” thì cung cấp thông tin người giúp bạn điền form:

    + Full Name: Họ tên

    + Date of Birth: Ngày sinh

    + Telephone No.: Số điện thoại

    + Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

    MỤC 12. “DECLARATION”: Xác nhận

    – Ghi rõ ngày tháng năm và ký tên vào đơn.

    – Nếu dưới 17 tuổi thì ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp ký thay vào đơn.

    Sau khi bạn đã điền đầy đủ và dò lại chính xác các thông tin, bạn dán ảnh 3.5×4.5 vào ô dán ảnh ở trang 1, mục 1 ‘Personal Details’. Đó là chi tiết về phần điền đơn xin visa Hàn Quốc.

    Date:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đơn Xin Cấp Visa Hàn Quốc 2022
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Visa Pháp
  • Bí Quyết Viết Đơn Xin Cấp Học Bổng
  • 4 Loại Nho Siêu Sang Khiến Nhà Giàu Việt Thích Mê Hội Tụ Ở Hà Nội
  • 5 Loại Nho Đắt Nhất Thế Giới “đổ Bộ” Hà Nội, Chị Em Xôn Xao Bàn Tán
  • Đơn Xin Nghỉ Phép, Trình Tự Gửi Đơn Xin Nghỉ Phép

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Đi Du Lịch Chuẩn 2022
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Đơn Giản Nhất
  • Đơn Xin Nghỉ Phép Đơn Giản
  • Đơn Xin Nghỉ Phép Năm Hay Nhất Năm 2022
  • Xin Nghỉ Phép Bằng Tiếng Anh: Phải Nói Như Thế Nào?
  • Đơn xin nghỉ phép

    Khi bạn có một số công việc đột xuất như ốm đau, gia đình có việc bận, hoặc phải đi xa một vài ngày,… lúc này bạn muốn nghỉ vài ngày ở chỗ làm việc để giải quyết công chuyện của mình, khi đó bạn sẽ phải làm đơn xin nghỉ phép.

    Tại các cơ quan nhà nước hoặc trong các công ty có đầy đủ chế độ lao động thì số ngày nghỉ phép trong năm đã được quy định rõ ràng và đầy đủ. Một số cơ quan số ngày nghỉ phép trong năm có thể là 10-12 ngày. Nếu bạn có nhu cầu nghỉ mà vẫn ở trong hạn mức ngày nghỉ cho phép ở trên thì những ngày đó bạn vẫn được cơ quan hoặc công ty làm việc tính lương cho mình như bình thường.

    Nên có kế hoạch rằng mình nghỉ từ trước để có đủ thời gian sắp xếp các công việc cần thiết hoặc nhờ ai đó làm hộ một phần việc cho bạn để đảm bảo tiến độ. Bên cạnh đó, thời gian xét duyệt đơn nghỉ phép cũng khá dài nên cần phải có một thời gian dự trù trước.

    Trình tự gửi đơn xin nghỉ phép như thế nào là đúng?

    Đơn xin nghỉ phép được chấp thuận và có hiệu lực khi bạn gửi đến đúng người, đúng ban cần thiết và đúng trình tự. Trong một số trường hợp do không gửi đúng khiến lá đơn xin nghỉ phép không được chấp nhận và cơ quan đánh dấu bạn là nghỉ làm không có lí do. Điều này rất thiệt thòi khi bạn không được hưởng lương khi đây vẫn là thời gian nghỉ phép có được trong năm.

    Sau khi làm xong đơn xin nghỉ phép, lá đơn này sẽ được chuyển đến cấp quản lí của bạn. Sau đó, người này sẽ gửi đơn đến cho giám đốc hoặc thủ trưởng đơn vị để xét duyệt. Thông thường thời gian xét duyệt bạn vẫn phải đi làm như thường và quá trình này mất 3-5 ngày.

    Khi nhận được thư xác nhận lại của ban quản lí về mong muốn xin nghỉ phép của mình, nếu lá đơn được chấp nhận, bạn phải chuyển nó đến bộ phận nhân sự để cập nhật vào sổ và tính vào quá trình nghỉ phép. Một vài trường hợp khác có thể nghỉ phép trước rồi làm đơn bổ sung sau, nhưng việc này phải được thông báo cho cấp quản lí từ trước.

    Với những người giữ chức vụ khá quan trọng trong đơn vị, thời gian xét duyệt có lâu hơn thường bởi vì phải sắp xếp người phụ trách xử lí công việc thay người đó.

    Sử dụng mẫu đơn xin nghỉ phép nào cho đúng?

    Thông thường mẫu đơn xin nghỉ phép người lao động có dowload trên internet xuống và điền các thông tin hợp lí vào. Tuy nhiên, ở một vài công ty hoặc cơ quan khác có riêng cho mình một mẫu đơn xin nghỉ phép. Trong trường hợp này, người lao động cần lấy mẫu đó làm chuẩn để làm đơn gửi cho cấp trên. Đây vừa là cách thể hiện sự tôn trọng của bạn đối với các quy định của công ty cũng như đối với cấp quản lí của mình.

    Một số chế độ khi nghỉ phép được hưởng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xin Visa Du Lịch Hàn Quốc Không Cần Đơn Xin Nghỉ Phép Có Được Không?
  • Hướng Dẫn Viết Đơn Xin Nghỉ Phép Song Ngữ
  • Đơn Xin Nghỉ Việc Là Gì? Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc Chuẩn Nhất
  • Tìm Hiểu Mẫu Đơn Xin Phép Chuyển Mục Đích Sử Dụng Đất Và Vấn Đề Liên Quan
  • Đất Thổ Cư Là Gì? Có Được Cấp Sổ Đỏ Và Xây Dựng Nhà Không?
  • Hướng Dẫn Điền Đơn Xin Visa Úc – Form 1419 Cho Người Xin Visa Tự Túc

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Khai Form 1419 Để Xin Visa Du Lịch Úc Chuẩn Nhất (P1)
  • Mẫu Đơn 1419 Visa Úc
  • Mẫu Đơn Xin Visa Úc 1419 – Dịch Vụ Visa
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Kết Quả Học Tập
  • Mẫu Giấy Xác Nhận Đang Tham Gia Bảo Hiểm Xã Hội
  • Đối với những bạn xin visa Úc tự túc có lẽ bước “ám ảnh” nhất chính là điền Form 1419. Không chỉ vì form chỉ có tiếng Anh mà còn do số lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều và chi tiết. Có thể nói không có nước nào lại có đơn xin visa dài thường thượt như Úc. Để tránh những sai sót và tiết kiệm thời gian, mình sẽ hướng dẫn cách điền đơn xin visa Úc – Form 1419 chi tiết ngay sau đây.

    Đối với những bạn xin visa Úc tự túc có lẽ bước “ám ảnh” nhất chính là điền Form 1419. Không chỉ vì form chỉ có tiếng Anh mà còn do số lượng thông tin cần cung cấp quá nhiều và chi tiết. Có thể nói không có nước nào lại có đơn xin visa dài thường thượt như Úc. Để tránh những sai sót và tiết kiệm thời gian, mình sẽ hướng dẫn cách điền đơn xin visa Úc – Form 1419 chi tiết ngay sau đây.

    Lưu ý khi điền đơn xin visa Úc – Form 1419

    Bạn có thể dễ dàng tải mẫu đơn xin visa Úc – Form 1419 về từ trên website của Trung tâm tiếp nhập thị thực Úc. Chúng tôi khuyên các bạn nên khai đơn trên máy tính để dễ dàng chỉnh sửa khi có lỗi sai.

    • Chỉ được khai bằng tiếng Anh
    • Đánh máy hay viết tay đều được
    • Điền thông tin bằng chữ “IN HOA”
    • Các ô chọn đánh dấu

    • Khai thông tin theo trình tự để tránh sai sót do form visa Úc khá dài

    * Trường hợp nộp hồ sơ visa Úc online thì không cần phải khai Form 1419. Khi đăng nhập vào hệ thống sẽ lần lượt để bạn trả lời các câu hỏi cũng tương tự như trên Form 1419.

    Hướng dẫn điền đơn xin visa Úc

    Trang thông tin cơ bản

    • Outside Australia: Từ ngoài nước Úc
    • In Australia: Đang ở Úc (gia hạn visa)
    • Applicants outside Australia: Nếu tích chọn ô nộp hồ sơ từ ngoài nước Úc thì trả lời từ câu 2-4

    2. When do you wish to visit Australia? Thời gian bạn dự định đến Úc?

    • Date from day/month/year to day/month/year: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm

    3. How long do you wish to stay in Australia? Dự định ở Úc trong bao lâu?

    • Up to 3 months: dưới 3 tháng
    • Up to 6 months: dưới 6 tháng
    • Up to 12 months: dưới 12 tháng

    4. Do you intend to enter Australia on more than one occasion? Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

    • No: Không. Trả lời tiếp câu 7
    • Yes: Có. Nếu chọn thì ghi chi tiết những lần nhập cảnh sau này vào ô bên dưới. Sau đó trả lời tiếp câu 7
    • Applicants in Australia: Trường hợp đang nộp hồ sơ xin gia hạn visa tại Úc, trả lời câu 5-6

    5. Specify the date you wish to extend your stay to: Ghi chi tiết thời gian mà bạn muốn gia hạn visa

    6. Provide detailed reasons for requesting this further stay: Đưa ra nguyên nhân cho việc yêu cầu gia hạn visa

    Part A – Your details

    7. Give the following details exactly as they appear in your passport: Cung cấp các thông tin sau chính xác như trong hộ chiếu

    Make sure your passport is valid for the period of stay you are applying for. Đảm bảo rằng hộ chiếu của bạn còn thời hạn đến ngày rời khỏi Úc

    7.1 Family name: Họ

    7.2 Given names: Tên

    7.3 Sex: Giới tính. Male: Nam. Female: Nữ

    7.4 Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

    7.5 Passport number: Số hộ chiếu

    7.6 Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

    7.7 Nationality of passport holder: Quốc tịch của bạn

    7.8 Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

    7.9 Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

    7.10 Place of issue/issuing authority: Nơi cấp hộ chiếu. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh: “IMMIGRATION DEPARTMENT”

    8. Place of birth: Nơi sinh

    8.1 Town/city: Thành phố

    8.2 State/province: Tỉnh

    8.3 Country: Quốc gia

    9. Relationship status: Tình trạng hôn nhân

    • Married: Đã kết hôn
    • Engaged: Đính hôn
    • De facto: Sống chung như vợ chồng nhưng chưa đăng ký kết hôn
    • Separated: Ly thân
    • Divorced: Ly hôn
    • Widowed: Vợ/chồng đã mất
    • Never married or been in a de facto relationship: Độc thân

    10. Are you or have you been known by any other name? Bạn có tên nào khác không?

    • No: Không có
    • Yes: Có. Nếu chọn thì ghi rõ những cái tên đó ở ô dưới

    11. Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

    • No: Không có
    • Yes: Có. Trường hợp hồ sơ visa được duyệt thì visa cũ của bạn sẽ hết giá trị

    12. Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có đang xin visa cho cha mẹ (diện 103) không?

    • No: Không
    • Yes: Có. Nếu chọn thì ghi ngày nộp đơn (ngày/tháng/năm)

    13. Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

    • No: Không
    • Yes: Có. Nếu hồ sơ visa được duyệt thì visa Úc lien kết với thẻ APEC sẽ hết hiệu lực

    14. Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

    • No: Không
    • Yes: Có. Liệt kê là nước nào ở dưới

    15. Do you have other current passports? Có hộ chiếu nào khác không.

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.
    • Passport number: Số hộ chiếu.
    • Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

    16. Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government (eg. National identity card) (if applicable)? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.
    • Family name: Họ
    • Given names: Tên
    • Type of document: Loại giấy tờ
    • Identity number: Số chứng minh thư
    • Country of issue: Quốc gia cấp

    17. In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào?

    18. What is your legal status in your current location? Tư cách pháp nhân tại nơi bạn đang sống

    • Citizen: Công dân
    • Permanent resident: Thường trú nhân
    • Visitor: Du khách
    • Student: Học sinh/ Sinh viên
    • Work visa: Có visa lao động
    • No legal status: Không có tư cách pháp nhân nào
    • Other: Khác. Ghi rõ chi tiết là gì

    19. What is the purpose of your stay in your current location and what is your visa status? Lý do mà bạn đang sinh sống tại ở nơi hiện tại và tình trạng thị thực?

    Ví dụ: Bạn là người Việt Nam và hiển nhiên sinh sống ở Việt Nam thì cứ ghi do mình là công dân Việt Nam – “VIETNAMESE CITIZEN”

    20. Your current residential address: Địa chỉ nơi ở hiện tại của bạn

    • Postcode: Mã bưu điện
    • Country: Quốc gia

    21. Address for correspondence: Địa chỉ nhận thư

    Nếu giống như địa chỉ nơi ở mà bạn khai ở câu 20 thì ghi “AS ABOVE”.

    Nếu là một địa chỉ khác thì ghi rõ ra như ở câu 20

    22. Contact telephone numbers: Số điện thoại liên hệ

    Home: Điện thoại nhà (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

    • Office: Điện thoại cơ quan (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)
    • Mobile/Cell: Số di động

    23. Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa)

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, ghi rõ thông tin.
    • Email address: Địa chỉ email
    • Fax: Số fax (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

    Part B – Family travelling to Australia with you

    24. Are you travelling to, or are you currently in, Australia with any family members? Bạn có đến Úc, hay đang ở Úc cùng với người thân nào không?

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin người thân
    • Full name: Họ tên
    • Relationship to you: Mối quan hệ
    • Name of sponsor (if applicable): Tên người bảo lãnh (nếu có)

    Part C – Family NOT travelling to Australia with you

    25. Do you have a partner, any children, or fiancé who will NOT be travelling, or has NOT travelled, to Australia with you? Có thành viên nào khác trong gia đình không đi Úc với bạn không?

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người thân
    • Full name: Họ tên
    • Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)
    • Relationship to you: Mối quan hệ với bạn
    • Their address while you are in Australia: Địa chỉ

    Part D – Details of your visit to Australia

    26. Is it likely you will be travelling from Australia to any other country (eg. New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) and back to Australia? Bạn có khả năng sẽ từ đi từ Úc tới nước khác (ví dụ như New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) sau đó quay lại Úc?

    • No: Không
    • Yes: Có. Đính kèm lịch trình cụ thể

    27. Do you have any relatives in Australia? Có họ hàng nào ở Úc không?

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin họ hàng
    • Full name: Họ tên
    • Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)
    • Relationship to you: Mối quan hệ với bạn
    • Address: Địa chỉ
    • Citizen or permanent resident of Australia: Là công dân hay thường trú nhân tại Úc (Chọn Yes-có hoặc No-không)

    28. Do you have any friends or contacts in Australia? Có bạn bè hay liên hệ nào ở Úc không?

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin sau
    • Full name: Họ tên
    • Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)
    • Relationship to you: Mối quan hệ với bạn
    • Address: Địa chỉ
    • Citizen or permanent resident of Australia: Là công dân hay thường trú nhân tại Úc (Chọn Yes-có hoặc No-không)

    29. Why do you want to visit Australia? Nêu lý do tại sao bạn muốn đến thăm Úc

    Ví dụ: Bạn đi du lịch tự túc thì cứ trình bày là muốn khám phá vẻ đẹp, tham quan các địa danh nổi tiếng… Hoặc thăm thân thì ghi là thăm ai, lý do sang thăm. Ghi ngắn gọn thôi cũng được, miễn bạn nêu rõ được mục đích sang Úc.

    30. Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không?

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin về khóa học
    • Name of the course: Tên khoá học
    • Name of the institution: Tên tổ chức đào tạo
    • How long will the course last? Khoá học kéo dài bao lâu

    Part

    E – Health details

    31. In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? 5 năm qua bạn có từng cư trú ở nước khác trong hơn 3 tháng liên tục không?

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.
    • Country: Tên nước
    • Date from … to … (từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)

    32. Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?

    • No: Không
    • Yes: Có. Ghi ra chi tiết

    33. Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

    • No: Không
    • Yes: Có. Ghi ra chi tiết

    34. Have you: Bạn có:

    • ever had, or currently have, tuberculosis? từng hoặc đang bị bệnh lao
    • been in close contact with a family member that has active tuberculosis? có thân thiết với thành viên trong gia đình đang bị lao
    • ever had a chest x-ray which showed an abnormality? Chụp x quang ngực thấy có dấu hiệu bất thường.

    Chon No: Không hoặc Yes: Có. Nếu có ghi ra chi tiết thuộc trường hợp nào trong 3 trường hợp trên

    35. During your proposed visit to Australia, do you expect to incur medical costs, or require treatment or medical follow up for: Trong chuyến đi Úc, bạn có dự đinh chi trả hay yêu cầu điều trị cho các bệnh sau không:

    • blood disorder: rối loạn máu
    • cancer: ung thư
    • heart disease: bệnh tim
    • hepatitis B or C and/or liver disease: viêm gan B, C/ các bệnh về gan
    • HIV Infection, including AIDS: nhiễm HIV/AIDS
    • kidney disease, including dialysis: bệnh về thận, chạy thận
    • mental illness: bệnh thần kinh
    • pgnancy: thai sản
    • respiratory disease that has required hospital admission or oxygen therapy: bệnh hô hấp cần nhập viện hoặc thở oxy
    • other? Bệnh khác. Chon No: Không, nếu bạn không có nhu cầu chữa những bệnh trên. Hoặc Yes: Có. Ghi rõ chi tiết bệnh gì

    36. Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

    • No: Không
    • Yes: Có. Ghi rõ chi tiết

    37. Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

    • No: Không
    • Yes: Có. Ghi rõ chi tiết

    Part F – Character details

    • Have you ever: Bạn đã bao giờ
    • been charged with any offence that is currently awaiting legal action? Bị buộc tội
    • been convicted of an offence in any country (including any conviction which is now removed from official records)? Bị kết án phạm tội
    • been the subject of an arrest warrant or Interpol notice? Bị truy nã
    • been named on a sex offender register? Có tên trong danh sách tội phạm tình dục
    • been acquitted of any offence on the grounds of unsoundness of mind or insanity? Phạm tội do vấn đề thần kinh

    Part G – Employment status

    39. What is your employment status? Tình trạng công việc hiện của bạn

    • Employed/self-employed: Công nhân viên/Làm việc tự do. Điền thêm thông tin:
    • Employer/business name: Tên công ty
    • Address: Địa chỉ công ty; Postcode: Mã bưu điện
    • Telephone number: Số điện thoại (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)
    • Position you hold: Chức vụ
    • How long have you been employed by this employer/business? Đã công tác tại đơn vị này bao lâu?
    • Retired: Nghỉ hưu. Cung cấp thêm:
    • Year of retirement: Năm nghỉ hưu
    • Student: Học sinh/Sinh viên. Cung cấp thông tin:
    • Your current course: Khóa học hiện tại
    • Name of educational institution: Tên trường/cơ sở học tập
    • How long have you been studying at this institution? Đã học tại đó bao lâu?
    • Other: Khác. Ghi rõ chi tiết là công việc ở ô dưới
    • Unemployed: Thất nghiệp. Nếu chọn thì giải thích nguyên nhân thất nghiệp và ghi ra chi tiết công việc trước đó (nếu có)

    Part H – Funding for stay

    40. Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia. Bạn sẽ duy trì khả năng tài chính khi đang ở Úc ra sao.

    41. Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? Có tổ chức/người nào hỗ trợ chi phí chuyến đi Úc của bạn không?

    • Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người đó
    • Full name: Họ tên
    • Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)
    • Relationship to you: Mối quan hệ với bạn
    • Their address while you are in Australia: Địa chỉ
    • Type of support provided: Hình thức hỗ trợ. Financial: Tài chính. Accommodation: Chỗ ở. Hoặc Other: Khác

    Có thể tích chọn nhiều ô, ví dụ bạn sang thăm người thân ở Úc và ở lại nhà họ thì tích chọn “Chỗ ở – Accommodation”, nếu người thân đó cũng bảo lãnh luôn tài chính cho bạn thì tích thêm ô “Financial”

    Part I – Previous applications

    42. Have you ever: Bạn có bao giờ

    been in Australia and not complied with visa conditions or departed Australia outside your authorised period of stay? Không tuân thủ điều kiện về visa hoặc ở Úc quá hạn visa?

    Part J – Assistance with this form

    43. Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhờ ai hoàn thành đơn này không?

    Mình khuyên các bạn cứ chọn “No” để khỏi phải khai thêm gì và trả lời tiếp ở Part K. Còn nếu chọn “Yes” thì cung cấp thêm thông tin sau & trả lời câu 44-46:

    • Title: Xưng danh. (Mr: đàn ông; Mrs: phụ nữ có chồng; Miss: phụ nữ chưa chồng; Ms: phụ nữ không muốn cho biết có chồng hay chưa; Other: Khác)
    • Family name: Họ
    • Given names: Tên
    • Address: Địa chỉ. Postcode: Mã bưu điện
    • Telephone number or daytime contact: Số điện thoại liên hệ
    • Office hours: Điện thoại liên hệ giờ hành chính (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)
    • Mobile/cell: Số di động

    44. Is the person an agent registered with the Office of the Migration Agents Registration Authority (Office of the MARA)? Người đó có phải thuộc đại lý đăng ký với Cơ quan Đăng ký Đại lý Di cư (Văn phòng của MARA) không?

    • No: Không. Bỏ qua câu 45-46, trả lời tiếp Part K
    • Yes: Có

    45. Is the person/agent in Australia? Người/đại lý đó hiện đang ở Úc?

    • No: Không. Bỏ qua câu 46, trả lời tiếp Part K
    • Yes: Có

    46. Did you pay the person/agent and/or give a gift for this assistance? Bạn có trả tiền / tặng gì cho họ để giúp bạn điền đơn này không?

    • No: Không
    • Yes: Có

    Part K – Options for receiving written communications

    • Myself: Chính tôi
    • Authorised recipient: Người nhận được ủy quyền
    • Migration agent: Đại diện di cư
    • Exempt person: Người được miễn

    Part L – Payment details

    48. IMPORTANT: You must refer to the Department’s website at chúng tôi to complete this part of your application. The website shows reference tables with the Visa Application Charges applicable to each visa subclass.

    Để biết chắc chắn mức phí chính xác phải nộp cho từng diện visa thì các bạn nên truy cập trang web của Chính phủ Úc tại link trên

    Visa subclass you are applying for: Diện visa bạn đang xin. Nếu đi du lịch/thăm thân Úc ngắn hạn thì là Subclass 600, điền “600” vào ô trống

    • Base Application Charge
    • Non-internet Application Charge
    • Additional Applicant Charge aged 18 years or over
    • Additional Applicant Charge under 18 years of age
    • Subsequent Temporary Application Charge

    Bạn tham khảo trên web ra sao thì ghi chính xác mức phí tương ứng vào các ô trong đơn. Ví dụ: Phí visa (base application charge) là AUD140 thì điền 140 vào; còn những phí khác: N/A tức không có thì không cần điền vô đơn

    Tổng các mức phí ở trên là bao nhiêu thì ghi lại ở ổ “Total” – Tổng tiền

    49. How will you pay your application charge? Chọn phương thức thanh toán

    • Bank cheque: Chuyển qua ngân hàng
    • Money order: Lệnh chuyển tiền
    • Credit card: Thẻ tín dụng

    Ở Việt Nam thì các bạn nộp hồ sơ visa giấy qua trung tâm VFS, họ nhận tiền mặt lẫn thanh toán bằng thẻ tín dụng. Trường hợp bạn trả tiền mặt khi tới nộp hồ sơ tại VFS thì bỏ qua mục này

    Payment by – Chọn loại thẻ thanh toán: MasterCard/American Expss/Visa/Diners Club/JCB

    • Australian Dollars: Số tiền thanh toán (bằng AUD)
    • Credit card number: Số thẻ
    • Expiry date: Ngày hết hạn thẻ
    • Cardholder’s name: Tên chủ thẻ
    • Telephone number: Số điện thoại
    • Address: Địa chỉ
    • Signature of cardholder: Chữ ký của chủ thẻ

    Part M – Application checklist

    50. Tích vào những loại giấy tờ mà bạn nộp trong bộ hồ sơ xin visa Úc

    a certified copy of the identity page (showing photo and personal details) of a valid passport and other pages which provide evidence of travel to any other countries: Bản sao hộ chiếu có trang thông tin cá nhân, các trang dán visa, dấu xuất nhập cảnh

    a recent passport photograph (not more than 6 months old) of yourself: Hộ chiếu gốc còn hạn trên trên 6 tháng

    the Visa Application Charge (if applicable): biểu phí visa (nếu có)

    a completed form 1257 Undertaking declaration, for applicants under 18 years of age, staying in Australia with someone other than a parent, legal guardian or relative (if applicable): Mẫu đơn 1257 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc cùng người khác không phải cha mẹ/người giám hộ hợp pháp

    a completed form 1229 Consent: Mẫu đơn 1229 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc một mình hoặc cùng cha/mẹ/người giám hộ hợp pháp

    If you authorise another person to receive all written communications about your application with the Department…: Form 956/956A (nếu có)

    evidence of access to funds to support your stay: hồ sơ chứng minh tài chính

    evidence of your medical/travel insurance (if requested): bảo hiểm y tế/bảo hiểm du lịch (nếu được yêu cầu)

    medical examination or tests (if requested): giấy kiểm tra sức khỏe (nếu được yêu cầu)

    a letter from your employer confirming your leave: đơn xin nghỉ phép đi Úc

    evidence of enrolment at school, college or university: xác nhận đăng ký học tại trường/đại học

    If visiting a close family member in Australia (who is a citizen or permanent resident of Australia): a letter of invitation to visit: Thư mời nếu đi thăm thân

    other information to show that you have an incentive and authority to return to your country of residence, such as property or other significant assets in your home country: Những giấy tờ khác (tài sản) chứng minh ràng buộc và sẽ quay về nước nhà sau chuyến đi Úc.

    Part N – Signatures

    51. Biometrics declaration and consent: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

    52. Declaration: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn

    Part O – Additional information

    Phần này để bổ sung những thông tin mà chỗ trống ở các mục trên không đủ chỗ ghi & thông tin khác ngoài đơn (nếu cần thiết).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Nhà Chung Cư Ngắn Gọn, Chuẩn Nhất
  • Thủ Tục Xin Cấp Phép Bay Flycam
  • Xin Phép Bay Và Cấp Phép Bay Flycam
  • Mẫu Giấy Đề Nghị Mua Séc Ngân Hàng Vietcombank, Giấy Đề Nghị Mua Séc Vietinbank
  • Đơn Đề Nghị Mua Biên Lai Phí Lệ Phí
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100