Mẫu Đơn Xin Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất

--- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Dạy Thêm Học Thêm
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Phòng Cháy Chữa Cháy
  • Hồ Sơ Xin Cấp Giấy Phép Phòng Cháy Chữa Cháy
  • Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Phép Sửa Chữa Nhà Ở
  • Tờ Khai Hộ Chiếu Mẫu Tờ Khai Làm Hộ Chiếu 2022
  • Về Xây Dựng Tổ Chức Hội Vững Mạnh Tham Gia Xây Dựng Đảng Cây Dưng Chính Quyền, Nội Dung Bài Người Cầm Quyền Khôi Phục Uy Quyền, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Định Đoạt Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Cho Tặng Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Noi Dung Tham Muu Cap Uy Chinh Quyen Va To Chuc Xay Dung Luc Luong Dqtv , Bài Tham Luận Về Xây Dựng Đảng, Xây Dựng Chính Quyền, Thủ Tục Cấp Mới Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Đổi Quyền Sử Dụng Đất, Bản Cam Kết Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Quyền Sử Dụng Đất, Quyền Sử Dụng Đất , Mẫu Đơn Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cầm Cố Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất, Quyền Xử Dung Đât, Đơn Xin Uỷ Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Thủ Tục Làm Quyền Sử Dụng, Mẫu Đơn Xin Hủy Quyền Sử Dung Đất ở, Thủ Tục Xin Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất, Quy Chế Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Làm Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Mua Bán Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Mua Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Sổ Đỏ, Phương án Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Đứng Tên Sổ Đỏ, Mẫu Giấy ủy Quyền Sử Dụng Đất, Xây Dựng Và Bảo Vệ Chủ Quyền Biển Đảo, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe Máy, Đơn Xin Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Mẫu Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Khiếu Nại Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Nội Dung Bài Quyển Sổ Liên Lạc, Mẫu Giấy ủy Quyền Sử Dụng Nhà ở, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Xe Máy, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Hợp Đồng Uỷ Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Nhà, Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Nhà ở, Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Tài Sản, Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Đơn Đề Nghị Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Xe Máy, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Tài Sản, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Nhà ở, Thủ Tục Thay Đổi Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng Quyền Sử Dụng Đất, Giấy Cam Kết Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Chuyển Đổi Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Chuyển Đổi Quyền Sử Dụng Đất ở, Văn Bản Cam Kết Tặng Cho Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Mẫu Hợp Đồng Cầm Cố Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Góp Vốn Bằng Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng Cầm Cố Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Mua Bán Chuyển Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đăng Ký Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng ô Tô, Mẫu Đơn Xin Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Sang Tên Quyền Sử Dụng Đất, Chuyện Quyên Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Mẫu Đơn Xin Chuyển Đổi Quyền Sử Dụng Đất, Quyền Hưởng Dụng, Mẫu Đơn Khiếu Nại Về Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Khiếu Nại Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Di Chúc Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Hợp Đồng Uỷ Quyền Sử Dụng Xe Máy, Mẫu Di Chúc Về Quyền Sử Dụng Đất, Nghị Định Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng Góp Vốn Bằng Quyền Sử Dụng Đất, Hồ Sơ Công Nhận Quyền Sử Dụng Đất,

    Về Xây Dựng Tổ Chức Hội Vững Mạnh Tham Gia Xây Dựng Đảng Cây Dưng Chính Quyền, Nội Dung Bài Người Cầm Quyền Khôi Phục Uy Quyền, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Định Đoạt Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Cho Tặng Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Noi Dung Tham Muu Cap Uy Chinh Quyen Va To Chuc Xay Dung Luc Luong Dqtv , Bài Tham Luận Về Xây Dựng Đảng, Xây Dựng Chính Quyền, Thủ Tục Cấp Mới Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Đổi Quyền Sử Dụng Đất, Bản Cam Kết Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Quyền Sử Dụng Đất, Quyền Sử Dụng Đất , Mẫu Đơn Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cầm Cố Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất, Quyền Xử Dung Đât, Đơn Xin Uỷ Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Thủ Tục Làm Quyền Sử Dụng, Mẫu Đơn Xin Hủy Quyền Sử Dung Đất ở, Thủ Tục Xin Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất, Quy Chế Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Làm Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Mua Bán Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Mua Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Sổ Đỏ, Phương án Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Đứng Tên Sổ Đỏ, Mẫu Giấy ủy Quyền Sử Dụng Đất, Xây Dựng Và Bảo Vệ Chủ Quyền Biển Đảo, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe Máy, Đơn Xin Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Mẫu Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Khiếu Nại Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe,

    --- Bài cũ hơn ---

  • ​mẫu Đơn Đổi Bằng Lái Xe Ô Tô Hết Hạn Chuẩn Của Bộ Gtvt
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Đất Giãn Dân
  • Quy Định Về Việc Cấp Đất Cho Gia Đình Chính Sách
  • Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Số Nhà, Đơn Yêu Cầu Cấp Biển Số Nhà
  • Mẫu Đơn Cấp Đổi Bằng Lái Xe Quốc Tế
  • Mẫu Đơn Xin Sang Tên Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Giấy Hẹn Lấy Sổ Đỏ, Đơn Sang Tên Quyền Sử Dụng Đất
  • Mẫu Đơn Xin Sao Chụp Hồ Sơ Vụ Án Hình Sự Năm 2022
  • Mẫu Đơn Xin Sao Chụp Hồ Sơ Vụ Án Hình Sự
  • Mẫu Đơn Xin Sao Chụp Tài Liệu Vụ Án Dân Sự, Đơn Xin Sao Chép Tài Liệu
  • Mẫu Đơn Xin Sao Chụp Tài Liệu ?
  • Mẫu Đơn Xin Sang Tên Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Sang Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Sang Nhượng Quyền Sử Dụng Đất Cho Con, Thủ Tục Sang Tên Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất Từ Cá Nhân Sang Doanh Nghiệp, Trong Thí Nghiệm Iâng Về Giao Thoa ánh Sáng Người Ta Dùng ánh Sáng Trắng Thay ánh Sáng Đơn Sắc Thì, ánh Sáng Đơn Sắc Là ánh Sáng Bị Tán Sắc Khi Đi Qua Lăng Kính Đúng Hay Sai, Thủ Tục Uỷ Quyền Sang Tên Sổ Đỏ, Mẫu Giấy ủy Quyền Sang Nhượng Đất, Xe Có Giấy ủy Quyền Sang Tên Được Không, Có Giấy ủy Quyền Có Sang Tên Được Không, Về Xây Dựng Tổ Chức Hội Vững Mạnh Tham Gia Xây Dựng Đảng Cây Dưng Chính Quyền, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Định Đoạt Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Nội Dung Bài Người Cầm Quyền Khôi Phục Uy Quyền, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Cho Tặng Quyền Sử Dụng Đất, Khoảng Cách Từ Vân Sáng Bậc 5 Đến Vân Sáng Bậc 9 ở Cùng Phía Với Nhau So Với Vân Sáng Trung Tâm Là, Đăng Kí Đổi Mới Sáng Tạo Việc Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học, Hợp Đồng ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Noi Dung Tham Muu Cap Uy Chinh Quyen Va To Chuc Xay Dung Luc Luong Dqtv , Bài Tham Luận Về Xây Dựng Đảng, Xây Dựng Chính Quyền, Nội Dung Bài Sang Thu, Nội Dung Bài Sang Năm Con Lên Bảy, Khoảng Cách Từ Vân Sáng Bậc 4 Bên Này Đến Vân Sáng Bậc 5 Bên Kia So Với Vân Sáng Trung Tâm Là, Mẫu Tóm Tắt Nội Dung Sáng Kiến, Bản Mô Tả Nội Dung Cơ Bản Của Sáng Kiến, Nội Dung Bài Giăng Sáng, Khi Nói Về ánh Sáng Đơn Sắc, Phát Biểu Nào Sau Đây Đúng?, Ca Lâm Sàng Sai Sót Trong Sử Dụng Thuốc, Hợp Đồng 77 Ngày ông Xã Bá Đạo Đứng Sang Bên, Thủ Tục Chuyển Đổi Mục Đích Sử Dụng Đất Vườn Sang Đất ở, Thủ Tục Chuyển Đổi Mục Đích Sử Dụng Đất Trồng Cây Lâu Năm Sang Đất ở, Mẫu Tóm Tắt Nội Dung Sáng Kiến Kinh Nghiệm, Bản Mô Tả Nội Dung Sáng Kiến Kinh Nghiệm, Sinh Lý Tim Mạch ứng Dụng Trong Lâm Sàng, Sáng Tác 1 Truyện Ngắn Có Tác Dụng Giáo Dục, Phiếu Khảo Sát Mức Độ Sẵn Sàng ứng Dụng Phần Mềm Quản Lý Tại Đơn Vị, 2 ứng Dụng Định Luật Truyền Thẳng Của ánh Sáng, Thủ Tục Chuyển Đổi Mục Đích Sử Dụng Đất Nông Nghiệp Sang Đất ở, Sử Dụng Corticoid An Toàn, Hợp Lý Trong Thực Hành Lâm Sàng, Xây Dựng Đội Ngũ Cán Bộ Công Chức Trung Thành, Sáng Tạo, Gương Mẫu, Hãy Giải Thích Nội Dung Câu Tục Ngữ Đi Một Ngày Đàng Học Một Sàng Khôn, Khi Nói Về ánh Sáng Đơn Sắc Phát Biểu Nào Sau Đây Đúng Trong Thủy Tinh, Hãy Giải Thích Nội Dung Câu Nói Sách Là Ngọn Đèn Sáng Bất Diệt Của Trí Tuệ C, Chủ Tịch Hồ Chí Minh Vận Dụng Sáng Tạo Học Thuyết Bảo Vệ Tổ Quốc Của Mác – Lenin Vào Điều Kiện Cụ Th, Chủ Tịch Hồ Chí Minh Vận Dụng Sáng Tạo Học Thuyết Bảo Vệ Tổ Quốc Của Mác – Lenin Vào Điều Kiện Cụ Th, Thủ Tục Mua Bán Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Làm Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Làm Quyền Sử Dụng, Thủ Tục Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Đổi Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Mua Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Mới Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Hủy Quyền Sử Dung Đất ở, Quyền Sử Dụng Đất , Quy Chế Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Uỷ Quyền Sử Dụng Đất, Bản Cam Kết Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Xin Cấp Quyền Sử Dụng Đất, Quyền Xử Dung Đât, Thủ Tục Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Mẫu Đơn Xin Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Gcn Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cầm Cố Quyền Sử Dụng Đất, Chuyển Đổi Mục Đích Sử Dụng Điện Cho Sinh Hoạt Sang Hành Chính Sự Nghiệp, Mẫu Di Chúc Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Di Chúc Về Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Mua Bán Chuyển Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Xe Máy, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Tài Sản, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Nhà ở, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe Máy, Đơn Xin Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Thay Đổi Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Phương án Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Văn Bản Cam Kết Tặng Cho Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Nội Dung Bài Quyển Sổ Liên Lạc, Đơn Khiếu Nại Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Chuyển Đổi Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Chuyển Đổi Quyền Sử Dụng Đất ở, Giấy Cam Kết Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Sổ Đỏ, Hợp Đồng Cầm Cố Quyền Sử Dụng Đất,

    Mẫu Đơn Xin Sang Tên Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Sang Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Sang Nhượng Quyền Sử Dụng Đất Cho Con, Thủ Tục Sang Tên Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất Từ Cá Nhân Sang Doanh Nghiệp, Trong Thí Nghiệm Iâng Về Giao Thoa ánh Sáng Người Ta Dùng ánh Sáng Trắng Thay ánh Sáng Đơn Sắc Thì, ánh Sáng Đơn Sắc Là ánh Sáng Bị Tán Sắc Khi Đi Qua Lăng Kính Đúng Hay Sai, Thủ Tục Uỷ Quyền Sang Tên Sổ Đỏ, Mẫu Giấy ủy Quyền Sang Nhượng Đất, Xe Có Giấy ủy Quyền Sang Tên Được Không, Có Giấy ủy Quyền Có Sang Tên Được Không, Về Xây Dựng Tổ Chức Hội Vững Mạnh Tham Gia Xây Dựng Đảng Cây Dưng Chính Quyền, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Định Đoạt Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Nội Dung Bài Người Cầm Quyền Khôi Phục Uy Quyền, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Cho Tặng Quyền Sử Dụng Đất, Khoảng Cách Từ Vân Sáng Bậc 5 Đến Vân Sáng Bậc 9 ở Cùng Phía Với Nhau So Với Vân Sáng Trung Tâm Là, Đăng Kí Đổi Mới Sáng Tạo Việc Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học, Hợp Đồng ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Hợp Đồng ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Hợp Đồng ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Noi Dung Tham Muu Cap Uy Chinh Quyen Va To Chuc Xay Dung Luc Luong Dqtv , Bài Tham Luận Về Xây Dựng Đảng, Xây Dựng Chính Quyền, Nội Dung Bài Sang Thu, Nội Dung Bài Sang Năm Con Lên Bảy, Khoảng Cách Từ Vân Sáng Bậc 4 Bên Này Đến Vân Sáng Bậc 5 Bên Kia So Với Vân Sáng Trung Tâm Là, Mẫu Tóm Tắt Nội Dung Sáng Kiến, Bản Mô Tả Nội Dung Cơ Bản Của Sáng Kiến, Nội Dung Bài Giăng Sáng, Khi Nói Về ánh Sáng Đơn Sắc, Phát Biểu Nào Sau Đây Đúng?, Ca Lâm Sàng Sai Sót Trong Sử Dụng Thuốc, Hợp Đồng 77 Ngày ông Xã Bá Đạo Đứng Sang Bên, Thủ Tục Chuyển Đổi Mục Đích Sử Dụng Đất Vườn Sang Đất ở, Thủ Tục Chuyển Đổi Mục Đích Sử Dụng Đất Trồng Cây Lâu Năm Sang Đất ở, Mẫu Tóm Tắt Nội Dung Sáng Kiến Kinh Nghiệm, Bản Mô Tả Nội Dung Sáng Kiến Kinh Nghiệm, Sinh Lý Tim Mạch ứng Dụng Trong Lâm Sàng, Sáng Tác 1 Truyện Ngắn Có Tác Dụng Giáo Dục, Phiếu Khảo Sát Mức Độ Sẵn Sàng ứng Dụng Phần Mềm Quản Lý Tại Đơn Vị, 2 ứng Dụng Định Luật Truyền Thẳng Của ánh Sáng, Thủ Tục Chuyển Đổi Mục Đích Sử Dụng Đất Nông Nghiệp Sang Đất ở, Sử Dụng Corticoid An Toàn, Hợp Lý Trong Thực Hành Lâm Sàng, Xây Dựng Đội Ngũ Cán Bộ Công Chức Trung Thành, Sáng Tạo, Gương Mẫu, Hãy Giải Thích Nội Dung Câu Tục Ngữ Đi Một Ngày Đàng Học Một Sàng Khôn, Khi Nói Về ánh Sáng Đơn Sắc Phát Biểu Nào Sau Đây Đúng Trong Thủy Tinh, Hãy Giải Thích Nội Dung Câu Nói Sách Là Ngọn Đèn Sáng Bất Diệt Của Trí Tuệ C, Chủ Tịch Hồ Chí Minh Vận Dụng Sáng Tạo Học Thuyết Bảo Vệ Tổ Quốc Của Mác – Lenin Vào Điều Kiện Cụ Th,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Yêu Cầu Rút Thi Hành Án Dân Sự Tiếng Việt
  • Rút Yêu Cầu Khởi Tố Vụ Án Hình Sự Và Quyền Được Yêu Cầu Lại
  • Mẫu Đơn Rút Yêu Cầu Khởi Tố Của Người Bị Hại
  • Mẫu Đơn Rút Tiền Đặt Cọc Năm 2022 ? Rút Tiền Đặt Cọc Mua Căn Hộ Như Thế Nào ?
  • Đơn Xin Rút Một Phần Yêu Cầu Khởi Kiện
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Giấy Xác Nhận Nghỉ Nuôi Con Sơ Sinh
  • Hướng Dẫn Viết Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Của Địa Phương
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Là Sinh Viên Đang Học Tại Trường, Đơn Xác Nhân Th
  • Hướng Dẫn Làm Đơn Xin Xác Nhận Tình Trạng Sử Dụng Đất
  • Mẫu Đơn Xin Xác Nhận Đoàn Viên Ưu Tú
  • Mẫu đơn xin xác nhận quyền sử dụng đất

    đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xin cấp sổ đỏ, mẫu đơn chuyển quyền sử dụng đất, đơn xác nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xác nhận đất và nhà ở, mẫu đơn chuyển nhượng quyền sử dụng đất

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Mẫu số 01/ĐK-GCN

    PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠVào sổ tiếp nhận hồ sơ:Ngày…… / …… / ……….Quyển số ……, Số thứ tự……..Người nhận hồ sơ(Ký và ghi rõ họ, tên)

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)

    Kính gửi: UBND ……………………………………………………………….

    I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)

    1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

    1.1. Tên (viết chữ in hoa):…………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………….

    1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………………

    (Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)

    2. Đề nghị: – Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

    – Cấp GCN đối với thửa đất ; Tài sản gắn liền với đất

    ( Đánh dấu vào ô

    trống lựa chọn)

    3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)

    3.1.Thửa đất số: ……………………………..; 3.2. Tờ bản đồ số: ……………………………..;

    3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………………………………..;

    3.4. Diện tích: ………………… m 2; sử dụng chung: …………………. m 2; sử dụng riêng: ……………… m 2;

    3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………………….., từ thời điểm: …………………….;

    3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ………………………………………………………………………;

    3.7. Nguồn gốc sử dụng:…………………………………………………………………………………………….;

    (Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)

    4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)

    4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

    a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …): …………………………………………………………………………………………….. ;

    b) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ;

    c) Diện tích xây dựng: ……………. (m 2);

    d) Diện tích sàn ( đối với nhà) hoặc công suất ( đối với công trình khác): …………………………………………………………… ;

    đ) Sở hữu chung: ………………………………. m 2, sở hữu riêng: ……………………………………………………………………….. m 2;

    e) Kết cấu: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ;

    g) Cấp, hạng: …………………………………………….; h) Số tầng: …………………………………………………………………………………… ;

    i) Năm hoàn thành xây dựng: ……………………….; k) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………….

    (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)

    4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:4.3. Cây lâu năm:

    a) Diện tích có rừng: ……………………… m 2;

    a) Loại cây: ………………………………;

    b) Nguồn gốc tạo lập: …………………

    ………………………………………..

    ……………………………………….

    ………………………………………

    5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………

    6. Đề nghị: 6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ……………………………………………………

    6.3. Đề nghị khác: …………………………………………………………………………….

    Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.

    ……………, ngày …. tháng năm …… Người viết đơn(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

    II. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    (Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)

    …………, ngày…./…/ ….. Cán bộ thẩm tra(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)

    …………, ngày…./…/ ….. Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)

    Mẫu số 04a/ĐK

    PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

    Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.

    Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển …..

    Ngày …../…../…..

    Người nhận hồ sơ

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

    1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

    1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………

    1.2. Địa chỉ thường trú(1): ………………………………………………………………………………………

    2. Đề nghị:

    – Đăng ký QSDĐ £

    – Cấp GCN đối với đất £

    Đăng ký quyền quản lý đất £

    Cấp GCN đối với tài sản trên đất £

    (Đánh dấu √ vào ô trống lựa chọn)

    3. Thửa đất đăng ký (2) ……………………………………………………………………………

    3.1. Thửa đất số: …………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: …………………………………;

    3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………………;

    3.4. Diện tích: …………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………. m²;

    3.5. Sử dụng vào mục đích: ………………………………. , từ thời điểm: ……………………..;

    3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ………………………………………………………..;

    3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): …………………………………………………………………………;

    3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ………………………………………………………………………………………..;

    4. Tài sản gắn liền với đất(Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)

    4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

    a) Loại nhà ở, công trình(4): …………………………………………………………………………;

    b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);

    c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ………………………;

    d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: ……………………………..m²;

    đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: ………………………………………;

    g) Thời hạn sở hữu đến: ……………………………………………………………………………

    (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)

    4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:4.3. Cây lâu năm:

    a) Loại cây chủ yếu: ……………………….

    b) Diện tích: ………………………….. m²;

    c) Nguồn gốc tạo lập:

    – Tự trồng rừng: £

    – Nhà nước giao không thu tiền: £

    – Nhà nước giao có thu tiền: £

    – Nhận chuyển quyền: £

    – Nguồn vốn trồng, nhận quyền: …….. £

    d) Sở hữu chung: ….m², Sở hữu riêng: ….m 2;

    đ) Thời hạn sở hữu đến: ………………………

    a) Loại cây chủ yếu: ……………….;

    b) Diện tích: …………………………m²;

    c) Sở hữu chung: …………………..m²,

    Sở hữu riêng: ………………………m²;

    d) Thời hạn sở hữu đến: …………………

    5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: …………………………………………

    Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………

    Mẫu đơn xin xác nhận quyền sử dụng đất, đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xin cấp sổ đỏ, mẫu đơn chuyển quyền sử dụng đất, đơn xác nhận quyền sử dụng đất, mẫu đơn xác nhận đất và nhà ở, mẫu đơn chuyển nhượng quyền sử dụng đất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Xác Nhận Cmnd Và Cccd Là Một Chi Tiết Nhất
  • Xác Nhận Số Chứng Minh Thư Cũ Và Mới Là Của Cùng Một Người
  • Xác Nhận Chỗ Ở Hợp Pháp Khi Đăng Ký Thường Trú
  • Hồ Sơ Xin Xác Nhận Quan Hệ Cha Con: Thủ Tục Xác Nhận Quan Hệ Cha
  • Đơn Xin Xác Nhận Bị Bệnh
  • Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Xe Máy, Moto Bị Mất 2022
  • Xác Nhận Đơn Xin Cấp Giấy Phép Dạy Thêm Ngoài Nhà Trường
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Giấy Phép Kinh Doanh
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Internet
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Bán Lẻ Rượu
  • Hướng dẫn viết đơn: Hướng dẫn: (1) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông” (hoặc “Hộ bà”), sau đó ghi họ tên, năm sinh, số giấy chứng minh nhân dân (nếu có) của hai vợ chồng chủ hộ (người có chung quyền sử dụng đất của hộ). Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo). (2) Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp giấy hoặc đề nghị cấp chung một GCN nhiều thửa đất nông nghiệp thì tại dòng đầu của điểm 3 mục I chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa vào danh sách kèm theo (Mẫu 04c/ĐK). (3) Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác. (4) Ghi cụ thể: Nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho,… Tên người sử dụng đất: đối với cá nhân ghi rõ họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài ghi họ, tên, năm sinh, số hộ chiếu, ngày và nơi cấp hộ chiếu, quốc tịch; đối với hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông/bà” và ghi họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND của chủ hộ, số và ngày cấp sổ hộ khẩu; trường hợp quyền sử dụng đất là tài sản chung của cả vợ và chồng thì ghi họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND của vợ và của chồng; đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, ngày tháng năm thành lập, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập hoặc số giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Đề Nghị Đổi Cấp Lại Giấy Phép Lái Xe Ô Tô, Xe Máy
  • Mẫu Đơn Đề Nghị Đổi Cấp Lại Giấy Phép Lái Xe, Bằng Lái Xe 2022
  • Đơn Xin Cấp Đất Nghĩa Trang Xây Mộ
  • Mẫu Đơn Xin Đất Xây Lăng Mộ
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Đất Thổ Cư Đầy Đủ, Đúng Pháp Lý Năm 2022
  • Đơn Xin Rút Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đơn Xin Rút Lại Hồ Sơ Đăng Ký Kinh Doanh
  • Đơn Xin Rút Hồ Sơ Xe Ô Tô
  • 【#1】 Dịch Vụ Nhanh, Uy Tín, Rẻ Otovina
  • Cách Rút Hồ Sơ Gốc Xe Máy
  • Rút Hồ Sơ Gốc Xe Máy Không Chính Chủ
  • ký đất đai Hà Nội – Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

    – Căn

    cứ Luật Đất đai năm 2013;

    – Căn

    cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 quy định chi tiết thi hành một số

    điều của Luật Đất đai;

    Tên:                                                                 

    ngày sinh:                               

    Giới tính:

    CMND số:                                                       

    ngày cấp:                                

    Nơi cấp:

    Hộ khẩu thường trú:

    Nơi cư trú hiện tại:

    Thông tin liên lạc:

    Nội dung sự việc trình bày:

    Ngày 11/11/2019, tôi có gửi hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội xin cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số 1224 được cấp ngày 13/09/2012. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận của tôi có đầy đủ các giấy tờ, tài liệu theo quy định pháp luật về đất đai. Tuy nhiên, do đã quá thời hạn thực hiện thủ tục mà tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của Văn phòng, hôm nay tôi viết đơn này xin rút Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

    Căn cứ điểm k, khoản 1, điều 99 Luật Đất đai năm

    2013:

    Điều 99. Trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

    quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    1. Nhà nước

    cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn

    liền với đất cho những trường hợp sau đây:

    k) Người sử

    dụng đất đề nghị cấp đổi hoặc cấp lại Giấy chứng nhận bị mất.

    Căn cứ

    khoản 2, điều 60 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP:

    Điều 60. Nộp hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục

    hành chính về đất đai

    2. Cơ

    quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản

    khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận là Văn phòng đăng

    ký đất đai.

    Căn cứ điểm q, khoản 2, điều 61 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP:

    Điều 61. Thời

    gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai

    2. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản

    gắn liền với đất; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận được quy định như sau:

    q) Cấp

    lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền

    sở hữu công trình xây dựng bị mất là không quá 30 ngày.

    Từ những căn cứ trên, tôi nhận định tôi có

    quyền đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đã bị mất và ngược lại, Nhà nước có nghĩa

    vụ cấp lại Giấy chứng nhận cho tôi khi có đề nghị. Cơ quan nhà nước trực tiếp

    tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết cho tôi là Văn phòng đăng ký đất đai

    Hà Nội. Văn phòng có trách nhiệm tổ chức thực hiện thủ tục này trong thời hạn

    không quá 30 ngày. Nay tuy đã hơn 02 tháng kể từ ngày tôi nộp hồ sơ tới Văn

    phòng, tôi vẫn chưa được cấp lại Giấy chứng nhận. Vì vậy, tôi làm đơn này xin

    rút Giấy chứng nhận, qua đó nhằm đảm bảo các quyền lơi tối thiểu cho người sử dụng

    đất.

    Tôi xin cam kết toàn bộ nội dung trên là sự

    thật. Tôi sẽ chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của toàn bộ nội

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Lĩnh Thay Lương Hưu, Trợ Cấp
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Tham Gia Tố Tụng Dân Sự
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Mua Bán Đất Đầy Đủ Năm 2022
  • Mẫu Đơn Tri Kỷ Cùng Thi Nhân: Khoe Rằng Vẻ Đẹp Không Đâu Sánh, Đệ Nhất Nhân Gian Một Thứ Hương
  • Hoa Mau Don, Bieu Tuong Y Nghia Va Truyen Thuyet, Phan I
  • Thời Gian Sử Dụng Đất Và Thủ Tục Xin Gia Hạn Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Doanh Nghiệp Xin Gia Hạn Thời Gian Thuê Đất Sản Xuất Kinh Doanh
  • Đơn Xin Gia Hạn Tiền Vay Vốn Ngân Hàng
  • Đơn Xin Gia Hạn Vay Vốn Ngân Hàng
  • Hồ Sơ Xin Gia Hạn Visa Mỹ
  • Đơn Xin Gia Hạn, Điều Chỉnh Giấy Phép Xây Dựng
  • Bạn đang sử dụng đất để ở hay phục vụ mục đích kinh doanh, sản xuất nông nghiệp… ngoài việc quan tâm tới vấn đề quyền sử dụng đất, chính sách về thuế, lệ phí, giao, cho thuê đất thì cũng cần quan tâm tới vấn đề về thời hạn sử dụng đất là bao nhiêu lâu đối với từng loại đất theo quy định của Luật đất đai hiện hành không chỉ để bảo vệ quyền lợi mà còn có thể lên kế hoạch sinh hoạt và sản xuất kinh doanh hiệu quả.

    Thời gian sử dụng đất là gì?

    Thời gian sử dụng đất chính là thời hạn sử dụng đất được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng, để ở, để trồng trọt….phát triển kinh tế.

    Trong đó, thời hạn sử dụng đất được xác định là một khoảng thời gian xác định có ngày bắt đầu và kết lúc được Luật Đất đai quy định cụ thể nhằm thống nhất về cách quản lý đất đai của nhà nước và tạo điều kiện để cơ quan nhà nước kiểm soát, quản lý được người sử dụng đất trong phạm vi toàn quốc tốt nhất.

    Theo pháp luật về đất đai hiện hành cụ thể là Luật đất đai 2013 và các văn bản pháp lý xác định có 2 loại thời hạn sử dụng đất bao gồm:

    • Đất sử dụng thời hạn
    • Đất sử dụng lâu dài, ổn định và không có thời hạn sử dụng đất, trừ trường hợp nhà nước thu hồi đất do người sử dụng đất từ chối sử dụng hoặc các nguyên nhân khác theo quy định của Luật đất đai.

    Thời gian, thời hạn sử dụng đất là gì?

    Các quy định thời gian sử dụng đất

    Thời gian sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành thì sẽ có thời gian sử dụng đất khác nhau dành cho các loại đất khác nhau. Pháp luật có phân chia về thời gian sử dụng đất như sau:

    Trường hợp đất sử dụng lâu dài

    Luật Đất đai năm 2013 quy định về các trường hợp sử dụng đất lâu dài, không xác định thời hạn và chỉ bị thu hồi khi mà người sử dụng từ chối sử dụng hoặc các nhân thuộc trường hợp bắt buộc phải thu hồi. Cụ thể Điều 125 Luật Đất đai quy định các trường hợp người sử dụng đất được phép sử dụng đất lâu dài bao gồm:

    – Loại đất ở do hộ gia đình, cá nhân sử dụng.

    – Loại đất nông nghiệp do cộng đồng dân cư sử dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 131 Luật đất đai. Loại đất này bao gồm:

    • Cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất để bảo tồn bản sắc dân tộc gắn với phong tục, tập quán của các dân tộc;
    • Cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất có trách nhiệm bảo vệ đất được giao, được sử dụng đất kết hợp với mục đích sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản, không được chuyển sang sử dụng vào mục đích khác.

    – Loại đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên.

    – Loại đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng ổn định mà không phải là đất được Nhà nước giao có thời hạn, cho thuê;

    – Loại đất xây dựng trụ sở cơ quan theo quy định tại khoản 1 Điều 147 Luật đất đai 2013 bao gồm: đất trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội.

    – Loại đất xây dựng công trình sự nghiệp của tổ chức sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính quy định tại khoản 2 Điều 147 Luật đất đai 2013: đất xây dựng các công trình sự nghiệp thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại giao và các công trình sự nghiệp khác.

    – Loại đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;

    – Loại đất cơ sở tôn giáo, đất tín ngưỡng quy định tại Điều 159 Luật Đất đai 2013 bao gồm: Đất cơ sở tôn giáo gồm đất thuộc chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh thất, thánh đường, niệm phật đường, tu viện, trường đào tạo riêng của tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, các cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động.

    – Loại đất giao thông, thủy lợi, đất có di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh, đất xây dựng các công trình công cộng khác không có mục đích kinh doanh;

    – Loại đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;

    – Đất tổ chức kinh tế sử dụng quy định tại khoản 3 Điều 127 và khoản 2 Điều 128 của Luật Đất đai 2013. Cụ thể:

    * Đất tổ chức kinh tế sử dụng theo khoản 3 Điều 127 sẽ được sử dụng đất ổn định lâu dài bao gồm:

    • Tổ chức kinh tế chuyển mục đích sử dụng từ đất phi nông nghiệp sử dụng ổn định lâu dài sang đất phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn.
    • Tổ chức kinh tế chuyển mục đích sử dụng từ đất phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn sang đất phi nông nghiệp sử dụng ổn định lâu dài

    * Đất tổ chức kinh tế sử dụng theo khoản 2 Điều 128 đó là nhận chuyển nhượng QSDĐ là đất sử dụng lâu dài ổn định thì sẽ được quyền sử dụng đất ổn định, lâu dài.

    Quy định thời hạn sử dụng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp

    Trường hợp đất sử dụng có thời hạn

    Đối với các loại đất không thuộc trường hợp sử dụng lâu dài, không xác định thời hạn thì quy định cụ thể xác định thời gian sử dụng đất hay thời hạn sử dụng đất sẽ được áp dụng cụ thể đối với từng loại đất. Mỗi loại đất có mục đích sử dụng và thuộc nhóm đất khác nhau sẽ được quy định thời hạn giao đất, sử dụng đất riêng biệt.

    Cụ thể Điều 126 Luật Đất đai 2013 quy định về đất sử dụng có thời hạn và căn cứ xác định thời hạn giao đất, cho thuê đất (thời gian sử dụng đất) được tính từ ngày có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

    Trường hợp thời gian sử dụng đất 50 năm

    Các loại đất có thời hạn sử dụng không quá 50 năm bao gồm:

    – Đất nông nghiệp có thời gian sử dụng là 50 năm nếu được giao, công nhận quyền sử dụng đất, đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp và đảm bảo đúng quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp theo quy định tại tại khoản 1, khoản 2, điểm b khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 129 của Luật Đất Đai 2013 bao gồm:

    “1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp như sau: a) Không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc khu vực Đông Nam Bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long; b) Không quá 02 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác. 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 10 héc ta đối với xã, phường, thị trấn ở đồng bằng; không quá 30 héc ta đối với xã, phường, thị trấn ở trung du, miền núi. 3. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 30 héc ta đối với mỗi loại đất: b) Đất rừng sản xuất. 4. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được giao nhiều loại đất bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối thì tổng hạn mức giao đất không quá 05 héc ta. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được giao thêm đất trồng cây lâu năm thì hạn mức đất trồng cây lâu năm không quá 05 héc ta đối với xã, phường, thị trấn ở đồng bằng; không quá 25 héc ta đối với xã, phường, thị trấn ở trung du, miền núi. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được giao thêm đất rừng sản xuất thì hạn mức giao đất rừng sản xuất không quá 25 héc ta. 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối không quá hạn mức giao đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này và không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này.”

    – Đất nông nghiệp cho hộ cho hộ gia đình, cá nhân thuê có thời hạn sử dụng không quá 50 năm.

    – Thời hạn giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ, làm cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; tổ chức để thực hiện các dự án đầu tư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam được xem xét, quyết định trên cơ sở dự án đầu tư hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng không quá 50 năm.

    Trường hợp thời gian sử dụng đất 70 năm

    – Các dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm, dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn mà cần thời hạn dài hơn.

    – Đất xây dựng công trình sự nghiệp của tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quy định tại khoản 2 Điều 147 Luật đất đai 2013: đất xây dựng các công trình sự nghiệp thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại giao và các công trình sự nghiệp khác.

    – Đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh là không quá 70 năm.

    Trường hợp thời gian sử dụng đất 99 năm

    Thời hạn cho thuê đất để xây dựng trụ sở làm việc của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao không quá 99 năm.

    Thời gian sử dụng đất đối với các trường hợp khác

    • Đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn thời hạn cho thuê là không quá 05 năm.
    • Đất sử dụng cho nhiều mục đích thì thời hạn sử dụng đất được xác định theo thời hạn của loại đất sử dụng vào mục đích chính.
    • Các dự án kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán và kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê mua thì thời hạn giao đất cho chủ đầu tư được xác định theo thời hạn của dự án; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất được sử dụng đất ổn định lâu dài.

    Sử dụng đất có thời hạn được quy định theo Luật Đất đai 2013

    Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích và nhận chuyển nhượng QSDĐ

    Ngoài quan tâm tới các loại đất có thời hạn sử dụng quy định là lâu dài hay có thời hạn thì người sử dụng cũng sẽ cần quan tâm về các quy định về thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất và nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định tại điều 127 và 128 Luật đất đai để xác định thời hạn sử dụng đất mà người sử dụng đất đang sở hữu là lâu dài hay có thời hạn là bao lâu.

    Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất

    Điều 127 Luật đất đai 2013 quy định về thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:

    Trường hợp 1: Thời hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân khi chuyển mục đích sử dụng đất

    Chuyển đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác thì thời hạn được xác định theo thời hạn của loại đất sau khi được chuyển mục đích sử dụng. Thời hạn sử dụng đất được tính từ thời điểm có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

    Chuyển đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối sang trồng rừng phòng hộ, trồng rừng đặc dụng thì hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất ổn định lâu dài;

    Chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất bao gồm đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối thì hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất được tiếp tục sử dụng đất đó theo thời hạn đã được giao, cho thuê.

    Chuyển đất nông nghiệp sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì thời hạn sử dụng đất được xác định theo thời hạn của loại đất sau khi được chuyển mục đích sử dụng. Thời hạn sử dụng đất được tính từ thời điểm có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

    Chuyển mục đích sử dụng từ đất phi nông nghiệp sử dụng ổn định lâu dài sang đất phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn hoặc từ đất phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn sang đất phi nông nghiệp sử dụng ổn định lâu dài thì hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất ổn định lâu dài.

    Trường hợp 2: Thời hạn sử dụng đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư không thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao

    Người sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 126 của Luật đất đai 2013. Cụ thể quy định trong trường hợp này như sau:

    Thời hạn giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ, làm cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; tổ chức để thực hiện các dự án đầu tư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam được xem xét, quyết định trên cơ sở dự án đầu tư hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng không quá 50 năm.

    Đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm, dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn mà cần thời hạn dài hơn thì thời hạn giao đất, cho thuê đất không quá 70 năm.

    Đối với dự án kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê mua thì thời hạn giao đất cho chủ đầu tư được xác định theo thời hạn của dự án; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất được sử dụng đất ổn định lâu dài.

    Trường hợp 3: Tổ chức kinh tế chuyển mục đích sử dụng từ đất phi nông nghiệp sử dụng ổn định lâu dài sang đất phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn hoặc từ đất phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn sang đất phi nông nghiệp sử dụng ổn định lâu dài thì tổ chức kinh tế được sử dụng đất ổn định lâu dài.

    Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất

    Về thời hạn sử dụng đất đối với người nhận quyền nhượng quyền sử dụng đất sẽ được áp dụng theo quy định tại điều 128 Luật Đất đai cụ thể như sau:

    • Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất đối với loại đất có quy định thời hạn là thời gian sử dụng đất còn lại của thời hạn sử dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử dụng đất.
    • Người nhận chuyển quyền sử dụng đất đối với loại đất được sử dụng ổn định lâu dài thì được sử dụng đất ổn định lâu dài.

    Các quy định trình tự thủ tục gia hạn quyền sử dụng đất khi hết hạn hiện hành

    Hướng dẫn thủ tục xin gia hạn thời gian sử dụng đất khi hết hạn

    Theo quy định của pháp luật thì đối với trường hợp sử dụng đất có thời hạn bao gồm cả trường hợp cho thuê, giao đất cho hộ gia đình, cá nhân, tổ chức người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài… thì khi hết thời gian sử dụng đất có thể được xem xét gia hạn sử dụng đất khi có nhu cầu và người SDĐ có đơn xin gia hạn và làm các thủ tục gia hạn thời gian sử dụng đất. Tuy nhiên thời hạn gia hạn quyền sử dụng đất sẽ không được vượt quá thời hạn quy định về thời hạn sử dụng đất tại điều 126 Luật Đất đai 2013.

    Thời hạn gia hạn quyền sử dụng đất

    Tối thiểu trước 06 tháng trước khi hết hạn. Nếu có nhu cầu gia hạn thời gian sử dụng đất thì người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất.

    Các trường hợp xin gia hạn quyền sử dụng đất

    – Trường hợp tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế và không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 74 nghị định 43/2014/NĐ-CP khi hết thời gian sử dụng đất sẽ cần làm đơn, thủ tục gia hạn thời gian sử dụng đất như sau:

    • Nếu là điều chỉnh dự án đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án thì nộp hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất sau khi có văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc điều chỉnh dự án đầu tư;
    • Nếu xin gia hạn sử dụng đất mà phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư thì việc thẩm định nhu cầu sử dụng đất được thực hiện đồng thời với việc thực hiện thủ tục đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư.
    • Nếu dự án đầu tư có điều chỉnh quy mô mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án thì thời hạn sử dụng đất được điều chỉnh theo thời gian hoạt động của dự án;
    • Nếu điều chỉnh dự án đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án thì nộp hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất sau khi có văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc điều chỉnh dự án đầu tư.

    – Trường hợp gia hạn quyền sử dụng đất đối với cá nhân, hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp đang sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước giao, công nhận, nhận chuyển quyền sử dụng đất thì khi hết thời hạn sử dụng đất thì được tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 126 và Khoản 3 Điều 210 của Luật Đất đai mà không phải làm thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất. Nhưng nếu như có nhu cầu xác nhận tờ khai mốc thời gian sử dụng đất trên Giấy chứng nhận thì thực hiện theo trình tự, thủ tục gia hạn quyền sử dụng đất theo thủ tục chung.

    Trình tự thủ tục xin gia hạn quyền sử dụng đất

    Thủ tục xin gia hạn thời gian sử dụng đất sẽ được thực hiện theo quy định tại Điều 74 Nghị định 43/2014/NĐ-CP về hướng dẫn thi hành Luật đất đai 2013. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất như sau:

    Bước 1: Nộp hồ sơ xin gia hạn quyền sử dụng đất tại cơ quan tài nguyên môi trường.

    Loại 1: Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế gồm có:

    • Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 09/ĐK;
    • Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
    • Bản sao Quyết định đầu tư bổ sung hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có thể hiện thời hạn hoặc điều chỉnh thời hạn thực hiện dự án phù hợp thời gian xin gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp sử dụng đất của tổ chức, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư;
    • Chứng từ đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính (nếu có).

    Loại 2: Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu gồm có:

    • Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 09/ĐK;
    • Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.

    Như vậy so với thủ tục trước năm 2013 khi Luật đất đai có hiệu lực thì muốn gia hạn quyền sử dụng đất hồ sơ xin gia hạn sẽ phải có mẫu tờ khai mốc thời gian sử dụng đất, đơn xin gia hạn thời gian sử dụng đất. Nhưng đến nay hồ sơ đã được đơn giản hơn, đặc biệt với trường hợp cá nhân, hộ gia đình trực tiếp sử dụng đất nông nghiệp khi hết hạn và có nhu cầu xin xác nhận lại thời gian, tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp.

    Bước 2: Thẩm định nhu cầu sử dụng đất của người xin gia hạn đất hết thời hạn sử dụng

    Cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trường hợp đủ điều kiện được gia hạn thì giao Văn phòng đăng ký đất đai gửi thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; trình UBND cùng cấp quyết định gia hạn quyền sử dụng đất.

    Bước 3: Nộp Giấy chứng nhận đã cấp, chứng từ đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính

    Trong trường hợp được gia hạn sử dụng đất thì người sử dụng đất phải nộp Giấy chứng nhận đã cấp, chứng từ đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính cho cơ quan tài nguyên và môi trường.

    Bước 4: Trao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất.

    * Đối với trường hợp được gia hạn sử dụng văn phòng đăng ký đất đai sẽ có trách nhiệm xác nhận gia hạn sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp; chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;

    Trao Giấy chứng nhận cho người được cấp hoặc gửi UBND xã để trao lại nếu như người gia hạn nộp hồ sơ tại cấp xã;

    * Đối với trường hợp không đủ điều kiện gia hạn sử dụng đất thì cơ quan có thẩm quyền phải thông báo cho người sử dụng đất và làm thủ tục thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai 2013 hiện hành.

    Quy định thời gian thực hiện thủ tục hành chính gia quyền sử dụng đất

    Thời gian gia hạn quyền sử dụng đất

    Như vậy, cơ quan nhà nước quản lý đất đai có thẩm quyền khi tiếp nhận đơn xin gia hạn thời gian sử dụng đất và các loại giấy tờ kèm theo thủ tục đầy đủ như: mẫu tờ khai xác định mốc thời gian sử dụng đất và xác nhận tờ khai mốc thời gian sử dụng đất, đơn xin gia hạn thời gian sử dụng đất nông nghiệp… của người sử dụng đất đầy đủ thì sẽ cần phải thực hiện các thủ tục và trả kết quả gia hạn thời gian sử dụng đất trong vòng 15 ngày làm việc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Na5 Tờ Khai Đề Nghị Cấp Visa, Thị Thực, Gia Hạn Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài
  • Đơn Gia Hạn Tạm Trú, Đơn Xin Thêm Thời Gian Tạm Trú
  • Mẫu Công Văn Xin Lùi Thời Hạn Quyết Toán Thuế
  • Mẫu Công Văn Xin Nộp Gộp Báo Cáo Tài Chính Mới Nhất
  • Download Mẫu Giấy Đề Nghị Gia Hạn Nợ Gốc, Lãi (Bản Chính)
  • Xác Nhận Đơn Xin Hợp Thức Hoá Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Hưởng Chế Độ Dưỡng Sức Thai Sản
  • Hướng Dẫn Và Cung Cấp Các Biểu Mẫu Liên Quan Đến Công Tác Sinh Viên Khoa Điện Tử
  • Mẫu Đơn Xin Kết Hôn Với Công An
  • Mẫu Đơn Kháng Cáo Vụ Án Hình Sự
  • Mẫu Đơn Khiếu Nại Yêu Cầu Giải Quyết Tranh Chấp Về Đất Đai Chính Xác
  • Thông tin thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin hợp thức hoá quyền sử dụng đất – Phú Thọ

    Cách thực hiện thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin hợp thức hoá quyền sử dụng đất – Phú Thọ

    Trình tự thực hiện

    :

    – Cá nhân mua hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, điền các thông tin theo mẫu.

    – Cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Ủy ban nhân dân cấp xã; bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn, cá nhân hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đã đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả cho cá nhân.

    – Cá nhân mang giấy hẹn tới để nhận kết quả, cán bộ tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa trả kết quả cho cá nhân.

    Thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin hợp thức hoá quyền sử dụng đất – Phú Thọ

    – Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu).

    – Đơn xin hợp thức quyền sử dụng đất.

    – Biên bản kiểm tra hiện trạng sử dụng đất.

    – Hồ sơ kỹ thuật thửa đất + Mảng bản đồ địa chính khu vực.

    – Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Bản sao một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 điều 50 của Luật Đất đai năm 2003 như sau:

    + Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện đất đai của Nhà nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa, Chính phủ cánh mạng lâm thời.

    + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính.

    + Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất.

    + Giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15/10/1993 nay được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận đã sử dụng trước ngày 15/10/1993.

    + Giấy tờ thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở theo quy định của Pháp luật.

    + Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất.

    + Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất tho bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

    – Biên lai thuế nhà đất hàng năm.

    – Sổ bộ thuế nhà đất.

    – Giấy cam kết chữ ký các hộ giáp ranh.

    – Sổ Hộ khẩu + Chứng minh thư nhân dân kèm theo.

    Các biểu mẫu của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin hợp thức hoá quyền sử dụng đất – Phú Thọ

    Phí và lệ phí của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin hợp thức hoá quyền sử dụng đất – Phú Thọ

    Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính Xác nhận đơn xin hợp thức hoá quyền sử dụng đất – Phú Thọ

    Văn bản căn cứ pháp lý

    1. Thông tư 09/2007/TT-BTNMT hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

    2. Nghị định 84/2007/NĐ-CP bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai

    Văn bản công bố thủ tục

    1. Thông tư 09/2007/TT-BTNMT hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

    2. Nghị định 84/2007/NĐ-CP bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai

    Lược đồ Xác nhận đơn xin hợp thức hoá quyền sử dụng đất – Phú Thọ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thi Giấy Phép Lái Xe A1 Từ A Đến Z
  • Cha Gởi Đơn Cho Bộ Trưởng Xin Cho Con Ở Lại Lớp 1 Vì ‘càng Học Càng Ngu’
  • Sự Thật Về Lá Đơn Xin Cho Con Ở Lại Lớp 1 Do… Càng Học Càng “dốt”
  • Mẫu Đơn Xin Học Hè Lớp 8
  • Hướng Dẫn Hoàn Thành Hồ Sơ Xin Học Bổng Đồng Hành Kì 36
  • Mẫu Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Không Tham Quan
  • 5 Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Chuẩn Và Thuyết Phục Nhất 2022!
  • Mẫu Đơn Xin Nghỉ Phép Hay (Tiếng Việt) Và Một Số Lưu Ý Khi Viết
  • Đơn Xin Thôi Việc Kế Toán, Đơn Xin Nghỉ Việc Của Nhân Viên Kế Toán
  • Đơn Xin Miễn Khám Nghĩa Vụ Quân Sự
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Yêu Cầu Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đề Tài Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Mới, Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Tải Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đòi Lại Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Mới Nhất, Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Luận Văn Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Số 04a/Đk … Đơn Đăng Ký, Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, , Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh, ý Nghĩa Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quy Trình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 1993, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 2014, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh, Trang 4 Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Sang Tên Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mượn Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Biên Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Biên Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Hành Chính Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thông Tư Hướng Dẫn Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Luận Văn Thạc Sĩ Về Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Nông Nghiệp, Hướng Dẫn Viết Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quyết Định Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đề Nghị Đính Chính Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Gửi Ubnd Thành Phố Hà Nội, Mâu Bien Ban Ket Thuc Niêm Yet Cong Khai Cap Giay Chưng Nhân Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Nhà ở, Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Đất , Mẫu Giấy Chứng Nhận Bản Quyền Phần Mềm, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Cổ Phần, Tờ Khai Yêu Cầu Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Logo Độc Quyền, Tờ Khai Yêu Cầu Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Logo Độc Quyền (theo Mẫu), Giấy Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mau Don Xin Xac Nhan Hai Ten La Mot Trong Giay Quyen Su Dung Dat, Biểu Mẫu Bidv Giấy Xác Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Nhận Tiền Lương Hưu Xin Cấp Đất Xây Dựng, Mẫu Giấy Chứng Nhận ưu Tiên Trong Tuyển Dụng, Giấy ủy Quyền Công Chứng, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Có Công Chứng, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Công Chứng, Mẫu Chứng Thực Giấy ủy Quyền, Giấy ủy Quyền Phải Công Chứng, Giấy ủy Quyền Có Cần Công Chứng Không, Mẫu Giấy ủy Quyền Phòng Công Chứng, Giấy Đề Nghị Chuyển Quyền Sở Hữu Chứng Khoán, Giấy ủy Quyền Phải Được Công Chứng, Giấy ủy Quyền Có Phải Công Chứng Không, Chứng Nhận Đại Lý ủy Quyền, Giấy ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Về Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Chứng Thực Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Chúng Ta Tôn Trọng Con Người Và Trái Đất Nhân Quyền, Giay Uy Quyen Xin Giấy Phép Xây Dựng, Giấy Khai Báo Việc Mất Giấy Chứng Nhận, Tờ Khai Yêu Cầu Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Nhãn Hiệu, Mẫu Giấy Đăng Ký Chứng Nhận Dán Nhãn Năng Lượng, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Giấy ủy Quyền Sử Dụng ô Tô, Giấy Cam Kết Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe Máy, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Mẫu Giấy Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Xe, Giấy ủy Quyền Sử Dụng Sổ Đỏ, Mẫu Giấy ủy Quyền Đứng Tên Sổ Đỏ, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Nhà Đất, Mẫu Giấy ủy Quyền Sử Dụng Nhà ở, Mẫu Giấy ủy Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Xe Máy, Mẫu Giấy Uỷ Quyền Sử Dụng Xe ô Tô, Nhận Định Nào Sau Đây Không Đúng Về Việc Sử Dụng Đồng Tiền Chung ơ-rô, Đơn Xin Xác Nhận Việc Trích Đo Đạc Lại Đất Để Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận, Mẫu Giấy ủy Quyền Xin Phép Xây Dựng, Giấy ủy Quyền Cấp Phép Xây Dựng, Mẫu Giấy Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất, Giấy ủy Quyền Xin Phép Xây Dựng, Giấy Bàn Giao Quyền Sử Dụng Đất, Giấy Cam Kết Chuyển Quyền Sử Dụng Đất,

    Mẫu Đơn Xin Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Yêu Cầu Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đề Tài Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Hủy Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Mới, Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Tải Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đòi Lại Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Lần Đầu, Thủ Tục Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Mới Nhất, Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Luận Văn Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Số 04a/Đk … Đơn Đăng Ký, Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, , Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh, ý Nghĩa Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Đơn Đăng Ký Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quy Trình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 1993, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Năm 2014, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Tiếng Anh, Trang 4 Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Sang Tên Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mượn Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Biên Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Biên Bản Bàn Giao Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thủ Tục Hành Chính Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Thông Tư Hướng Dẫn Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Luận Văn Thạc Sĩ Về Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Nông Nghiệp, Hướng Dẫn Viết Đơn Đăng Ký Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quyết Định Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Đơn Đề Nghị Đính Chính Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Tờ Trình Về Việc Cấp Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất Gửi Ubnd Thành Phố Hà Nội, Mâu Bien Ban Ket Thuc Niêm Yet Cong Khai Cap Giay Chưng Nhân Quyền Sử Dụng Đất, Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Nhà ở, Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Đất ,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mau Don Xin Khai Thac Go Rung Trong
  • Vấn Đề Rút Đơn Xin Ly Hôn
  • Đơn Xin Thôi Việc Excel
  • Mẫu Đơn Xin Cấp Giấy Phép Kinh Doanh Karaoke
  • Mẫu Đơn Xin Miễn Sinh Hoạt Đảng Và Mẫu Tạm Thời 2022
  • Đơn Xin Cấp Lại Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Phân Biệt Mẫu Đơn Xin Cấp Thị Thực Và Xin Miễn Thị Thực Việt Nam
  • Mẫu Đơn Xin Miễn Thị Thực 5 Năm
  • Mẫu Đơn Xin Chuyển Công Tác Của Công An
  • Mẫu Đơn Xin Chuyển Công Tác Ngành Công An
  • Đơn Xin Chuyển Đơn Vị Công Tác
  • Lưu ý: Vui lòng chờ trong giây lát hoặc tải lại trang nếu không nhìn thấy văn bản mẫu.

    Đơn này được sử dụng trong các trường hợp: GCN cũ bị hư hỏng, bị mất và các trường hợp đo đạc lại mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp đổi GCN mới.

    – Điểm 1 ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất tương tự như trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gồm các thông tin như sau:

    – Điểm 3 ghi các thông tin về thửa đất như trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

    – Điểm 4 kê khai bổ sung về các nội dung theo yêu cầu của cơ quan đăng ký quyền sử dụng đất;

    – Người viết đơn ký và ghi rõ họ tên ở cuối phần khai của người sử dụng đất;

    Trường hợp ủy quyền viết đơn thì người được ủy quyền ký, ghi rõ họ tên và ghi (được uỷ quyền);

    Đối với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ người viết đơn và đóng dấu của tổ chức;

    Trường hợp người sử dụng có nhu cầu cấp một GCN cho nhiều thửa thì bỏ trống các điểm 2 ;3 ;4 và lập Danh sách các thửa đất nông nghiệp cấp chung một GCN theo Mẫu số 04c/ĐK kèm theo.

    Để gửi đơn: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì đến gửi Uỷ ban nhân cấp huyện nơi có đất; Tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì đến gửi Uỷ ban nhân cấp tỉnh nơi có đất;

    Liên hệ nhận tư vấn

    Bộ phận Tư vấn Luật Đất đai DHLaw.

    Add: 185 Nguyễn Văn Thương (D1 cũ), Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. HCM.

    Tell: 028 66 826 954

    Hotline: 0909 854 850

    Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đơn Xin Cấp Hộ Chiếu Lần Đầu
  • Đơn Xin Cấp Thị Thực, Xin Cấp Hộ Chiếu Mới Tại Đức
  • Mẫu Giấy Xác Nhận Độc Thân Chính Xác Nhất
  • Xác Nhận Độc Thân, Trình Tự Thủ Tục Như Thế Nào? Mẫu Tờ Khai Cấp Giấy Xác Nhận Tình Trạng Hôn Nhân
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Xin Cấp Bản Sao Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kết Hôn
  • Thủ Tục Ủy Quyền Quyền Sử Dụng Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Thủ Tục Ủy Quyền Lĩnh Thay Bảo Hiểm Xã Hội Một Lần
  • Trường Hợp Ủy Quyền Nhận Tiền Bhxh 1 Lần Cho Người Nhà
  • Tư Vấn: Ủy Quyền Mua Bán Nhà Đất Cần Chuẩn Bị Những Gì?
  • Thủ Tục Ủy Quyền – Công Chứng Lê Vinh Hoa
  • Ủy Quyền Cho Người Khác Thay Mình Đi Sang Tên Sổ Đỏ Có Được Không?
  • 1. Về hình thức ủy quyền:

    Tùy vào từng trường hợp có thể lập Giấy ủy quyền hoặc Hợp đồng ủy quyền. Điều 18 Nghị định số 04/2013/NĐ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng quy định về các trường hợp phải lập thành hợp đồng ủy quyền gồm: ủy quyền có thù lao, có nghĩa vụ bồi thường của bên được ủy quyền hoặc để chuyển quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản.

    2. Thẩm quyền

    Bất kỳ tổ chức công chứng nào.

    3. Hồ sơ yêu cầu công chứng:

    – Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch theo mẫu;

    – Dự thảo hợp đồng, giao dịch;

    – Bản sao giấy tờ tuỳ thân;

    4. Thủ tục:

    – Công chứng viên tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu công chứng. Trường hợp hồ sơ yêu cầu công chứng đầy đủ, phù hợp với quy định của pháp luật thì thụ lý, ghi vào sổ công chứng.

    – Công chứng viên kiểm tra dự thảo hợp đồng, giao dịch; nếu trong dự thảo hợp đồng, giao dịch có điều khoản vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội, đối tượng của hợp đồng, giao dịch không phù hợp với thực tế thì công chứng viên phải chỉ rõ cho người yêu cầu công chứng để sửa chữa. Trường hợp người yêu cầu công chứng không sửa chữa thì công chứng viên có quyền từ chối công chứng.

    – Người yêu cầu công chứng tự đọc lại dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc công chứng viên đọc cho người yêu cầu công chứng nghe. Trường hợp người yêu cầu công chứng đồng ý toàn bộ nội dung trong dự thảo hợp đồng, giao dịch thì ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch. Công chứng viên ghi lời chứng; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch.

    5. Chi phí:

     Nộp phí công chứng và thù lao công chứng, chi phí khác (theo quy định tại Luật Công chứng)

    Lưu ý:

    – Trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứng thì bên ủy quyền yêu cầu tổ chức hành nghề công chứng nơi cư trú của họ công chứng hợp đồng ủy quyền; bên được ủy quyền yêu cầu tổ chức hành nghề công chứng nơi họ cư trú công chứng tiếp vào bản gốc hợp đồng ủy quyền này, hoàn tất thủ tục công chứng hợp đồng ủy quyền.

    – Điều kiện về người được ủy quyền: Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có thể là người đại diện theo ủy quyền, trừ trường hợp pháp luật quy định giao dịch dân sự phải do người từ đủ mười tám tuổi trở lên xác lập, thực hiện (theo Khoản 2 Điều 143 Bộ luật Dân sự).

    Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp qua:

    Hotline: 0903217988

    Email: [email protected]

    Văn phòng Công ty Luật hợp danh Thiên Thanh:

    Phòng 302, tầng 3, số 142 Lê Duẩn, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, Hà Nội.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thủ Tục Tách Thửa Đất? – Olympic Law
  • Các Bước Thành Lập Doanh Nghiệp
  • Thủ Tục Chia Tách Sổ Đỏ
  • Tách Sổ Hộ Khẩu Tại Công An Cấp Xã
  • Thủ Tục Sang Tên Xe Máy Cũ
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100