Mẫu Giấy Đặt Cọc Tiền Mua Bán Nhà Đất Mới Nhất 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Đơn Khởi Kiện Đòi Tiền Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất
  • Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Mẫu Mới
  • Đất Rừng: Quy Định Chuyển Nhượng, Thế Chấp, Giao Đất Thế Nào?
  • Thủ Tục Và Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Giấy Tờ Đăng Ký Xe Bị Mất Năm 2022
  • Đơn Xin Xác Nhận (V/v Mất Các Loại Giấy Tờ Quan Trọng)
  • Khi bạn đi xem nhà phố – đất nền hoặc căn hộ chung cư, nếu bạn đã quyết định mua căn nhà hoặc lô đất đó thì chắc hẳn là bạn cần phải đặt cọc tiền cho chủ nhà. Bạn không biết nội dung Giấy đặt cọc mua nhà như thế nào mới là hợp lý. Vì vậy mà hôm nay, chúng tôi xin chia sẽ Mẫu Giấy đặt cọc mua bán nhà đất mới nhất năm 2022.

    Ông: ……………………………. Sinh năm: ………….

    CMND: ……………………. cấp ngày ………….. tại ……………….

    Cùng vợ là bà: …………………….. Sinh năm: ……………..

    CMND: ………………………… cấp ngày ……………. tại …………………………………

    Cả hai cùng có hộ khẩu thường trú: ………………………………………………….

    Ông: ………………………………. Sinh năm: …………….

    CMND: ……………………… cấp ngày ……………. tại ………………….

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………….

    Sau khi đã bàn bạc thoả thuận hai bên nhất trí ký kết Giấy giao nhận tiền đặt cọc mua bán nhà đất này với những điều khoản như sau:

    1. Bên A giao đủ cho bên B, bên B nhận đủ từ bên A số tiền đặt cọc là: ……….. VNĐ(Bằng chữ: ………………………………..). Số tiền này sẽ được trừ vào số tiền mua bán khi hai bên thực hiện thủ tục công chứng Hợp đồng mua bán nhà đất tại cơ quan công chứng có thẩm quyền và giao nhận tiền mua bán.
    2. Lý do đặt cọc: ……………………………………………………………………………..

    …………………………………………………………………………………………..

    …………………………………………………………………………………………

    3.Thời hạn đặt cọc: ……………………………

    Biên bản giao nhận tiền đặt cọc này được lập thành 02 bản có giá trị giống nhau, mỗi bản có 01 tờ 01 trang, mỗi bên giữ 01 bản chính là bằng chứng.

    Bên nhận đặt cọc Bên đặt cọc (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Đất Đơn Giản Đầy Đủ Pháp Lý Khi Mua Bán Nhà Đất
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Đất Nông Nghiệp Viết Tay Có Hiệu Lực Pháp Lý Không?
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Mua Bán Đất Nông Nghiệp
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Đất Nông Nghiệp Năm 2022 Căn Cứ Theo Luật Đất Đai
  • Các Loại Giấy Tờ Trong Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Các Loại Giấy Tờ Trong Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • 5 Loại Thủ Tục Mua Bán Đất Buộc Phải Có Khi Giao Dịch
  • Thủ Tục Sang Tên Đổi Chủ Xe Ô Tô Cũ (Mới Nhất 2022)
  • Mua Bán Xe Máy Cũ, Cần Làm Thủ Tục Gì?
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Đánh Máy Viết Tay 2022
  • Tải Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất 2022
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMHỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC(V/v: Mua bán nhà đất)

    Hôm nay, ngày … tháng … năm …….., tại ……………………………Chúng tôi gồm có:

    CMND/CCCD số: ……………………….

    Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………….

    CMND/CCCD số: ……………………….

    Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………….

    Các bên tự nguyện cùng nhau lập và ký Hợp đồng đặt cọc này để bảo đảm thực hiện việc mua bán nhà đất theo các thoả thuận sau đây:

    ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG

    Đối tượng của Hợp đồng này là ………………………….. mà Bên A đặt cọc cho Bên B để được mua bán nhà đất tại địa chỉ …………………………. Theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành ………………, Số vào sổ cấp GCN: ……………………………… do UBND ……………………………… cấp ngày …/…./…….

    Thông tin cụ thể như sau:

    1.1. Quyền sử dụng đất:

    – Diện tích đất chuyển nhượng: …………

    – Thửa đất: …. – Tờ bản đồ: ….

    – Địa chỉ thửa đất: …………………..

    – Mục đích sử dụng: …………

    – Thời hạn sử dụng: …………….

    – Nguồn gốc sử dụng: …………………..

    1.2. Tài sản gắn liền với đất: Nhà ở.

    – Loại nhà: ……. – Diện tích sàn: ……

    – Kết cấu nhà: ………. – Số tầng: …..

    – Diện tích xây dựng: ……. – Năm hoàn thành xây dựng: …..

    2.1. Giá chuyển nhượng:

    – Giá chuyển nhượng toàn bộ nhà đất (theo hiện trạng sử dụng thực tế) nêu trên được hai bên thỏa thuận là: ……………………………đồng (Bằng chữ: ……………………………………… đồng) tiền Việt Nam hiện hành.

    – Giá thỏa thuận này cố định trong mọi trường hợp, không tăng, không giảm khi giá thị trường biến động (nếu có).

    2.2. Phương thức đặt cọc: Bằng tiền mặt/chuyển khoản

    – Ngày …/…/….., Bên A thanh toán cho Bên B số tiền đặt cọc là ……………….

    ĐIỀU 3. XỬ LÝ TIỀN ĐẶT CỌC

    – Trường hợp Bên A không nhận chuyển quyền sử dụng đất thì Bên A mất số tiền đặt cọc cho Bên B.

    – Trường hợp bên B không chuyển quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu trên cho Bên A theo như thỏa thuận thì Bên B phải hoàn trả số tiền đặt cọc lại cho Bên A là: ……………….., đồng thời Bên B phải bồi thường cho Bên A số tiền ……………….

    Điều 4. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

    Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau. Trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu Toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Phán quyết của Tòa án là phán quyết cuối cùng và các bên phải tuân thủ. Mọi tranh chấp sẽ được phán xử theo quy định của luật pháp Việt Nam. Bên thua kiện phải chịu án phí.

    ĐIỀU 5. CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN1. Bên A cam đoan:

    – Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc.

    – Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

    2. Bên B cam đoan:

    – Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất nói trên:

    + Chưa tham gia bất cứ một giao dịch nào: Không tặng cho, hứa bán, cho thuê, cho mượn, cầm cố, đặt cọc, thế chấp, góp vốn hoặc uỷ quyền cho người thứ ba.

    + Không có tranh chấp, được phép chuyển nhượng theo quy định của pháp luật;

    + Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

    + Không bị quy hoạch hoặc thuộc trường hợp bị giải phóng mặt bằng.

    – Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc.

    – Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

    ĐIỀU 6. ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

    1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

    2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này.

    3. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Áp Dụng 2022
  • #1 Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Nhà Chuẩn
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất (Mới Nhất) Luật Sư Đất Đai Giỏi
  • Cơ Bản Về Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Viết Tay
  • Mẫu Giấy Xác Nhận Việc Thay Đổi Nội Dung Đăng Ký Doanh Nghiệp
  • Mẫu Đơn Khởi Kiện Đòi Tiền Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Mẫu Mới
  • Đất Rừng: Quy Định Chuyển Nhượng, Thế Chấp, Giao Đất Thế Nào?
  • Thủ Tục Và Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Giấy Tờ Đăng Ký Xe Bị Mất Năm 2022
  • Đơn Xin Xác Nhận (V/v Mất Các Loại Giấy Tờ Quan Trọng)
  • Mẫu Bản Tường Trình Mới Được Sử Dụng Nhiều Nhất 2022
  • Mẫu đơn khởi kiện đòi tiền đặt cọc mua bán nhà đất

    Nội dung mẫu đơn

    Theo Điều 189 Bộ luật Tố tụng dân sự 2022, những nội dung bắt buộc phải có trong đơn khởi kiện đòi tiền đặt cọc mua bán nhà đất gồm:

    • Ngày, tháng, năm làm đơn khởi kiện;
    • Tên Tòa án nhận đơn khởi kiện;
    • Thông tin của cá nhân, tổ chức khởi kiện đòi tiền đặt cọc mua bán nhà đất: tên, nơi cư trú, nơi làm việc, số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có);
    • Thông tin của cá nhân, tổ chức bị kiện: khi giống với các thông tin của cá nhân, tổ chức khởi kiện;
    • Họ, tên, địa chỉ của người làm chứng (nếu có);

    Hình thức đơn

    Căn cứ Điều 189 Bộ luật tố tụng dân sự 2022, mẫu đơn khởi kiện cần phải thỏa mãn các điều kiện về hình thức:

    • Đối với cá nhân đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự làm đơn thì tại phần khai báo thông tin phải khai báo đầy đủ những thông tin được nêu ở trên và cuối đơn phải có ký tên hoặc điểm chỉ của cá nhân đó.
    • Đối với cá nhân chưa thành niên người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì đơn phải do người đại diện của họ tự mình viết hoặc nhờ người khác viết; cuối đơn người đại diện phải ký tên hoặc điểm chỉ.
    • Đối với cá nhân không biết chữ, người khuyết tật nhìn, người không thể tự mình làm đơn khởi kiện, người không thể tự mình ký tên hoặc điểm chỉ thì có thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện và phải có người có đủ năng lực tố tụng dân sự làm chứng, người đó phải ký tên xác nhận cuối đơn.

    Đối với tổ chức, người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó có thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện vụ án; phần khai báo thông tin thì người đại diện phải ghi rõ họ tên và chức vụ; cuối đơn người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức phải ký tên và đóng dấu của cơ quan, tổ chức đó.

    Các tài liệu chứng minh đi kèm với đơn khởi kiện

    • Hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất: tài liệu quan trọng nhất để Tòa có quyết định người đặt cọc có được quyền đòi lại tiền đặt cọc: đòi lại khi bên nhận đặt cọc vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, không nhận được khi bên đặt cọc không tiếp tục thực hiện hợp đồng chuyển nhượng nhà đất.
    • Các văn bản THỎA THUẬN gia hạn đặt cọc (nếu có);

    Thủ tục tiếp nhận, xử lý đơn kiện đòi tiền đặt cọc mua bán nhà đất

    1. Theo Điều 191 Bộ luật tố tụng dân sự 2022, người khởi kiện nộp đơn kiện tại Tòa án có thẩm quyền.
    2. Trong vòng 08 ngày kể từ ngày nhận đơn khởi kiện, Thẩm phán ra các quyết định xử lý đơn kiện.
    3. Kết quả xử lý đơn của Thẩm phán phải được ghi chú vào sổ nhận đơn và thông báo cho người khởi kiện qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).
    4. Nếu đơn khởi kiện đã phù hợp với quy định pháp luật, Tòa án sẽ tiến hành thụ lý đơn kiện.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Giấy Đặt Cọc Tiền Mua Bán Nhà Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Đất Đơn Giản Đầy Đủ Pháp Lý Khi Mua Bán Nhà Đất
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Đất Nông Nghiệp Viết Tay Có Hiệu Lực Pháp Lý Không?
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Mua Bán Đất Nông Nghiệp
  • Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Mẫu Hợp Đồng Mua Bán, Chuyển Nhượng Nhà Đất Viết Tay 2022
  • Mẫu Sổ Đỏ 2022
  • Tìm Hiểu Về Giấy Chứng Nhận Quyền Sở Hữu Nhà Đất
  • Hiểu Sao Cho Đúng Về Sổ Đỏ Và Sổ Hồng?
  • Cấp Đổi Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất, Quyền Sở Hữu Nhà Ở Và Tài Sản Khác Gắn Liền Với Đất (Cấp Tỉnh). – Sở Tài Nguyên Và Môi Trường
  • Những lưu ý khi làm hợp đồng đặt cọc mua bán đất hiện nay

    Hợp đồng đặt cọc mua bán đất là một trong những giấy tờ, thủ tục quan trọng. Đặc biệt không thể thiếu trong quá trình mua bán sang nhượng quyền sử dụng đất. Tuy nhiên với nhiều người lần đầu thực hiện giao dịch mua bán thường không biết làm thế nào ? Viết giấy đặt cọc mua bán đất ra sao ? Thường lo lắng bất an vì sợ bị lừa đảo, tiền mất tật mang..

    Chính vì vậy quý khách hàng cần phải nắm rõ về hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất. Cũng như một số điều khoản cần lưu ý trong quá trình đặt cọc mua bán nhà đất mà cả người mua lẫn người bán phải nắm rõ. chúng tôi mời bạn cùng tìm hiểu về hợp đồng đặt cọc mua bán đất sau đây.

    Hợp đồng đặt cọc mua bán đất để làm gì

    Cũng giống như những bản hợp đồng trong kinh doanh khác. Để thuận lợi cho quá trình mua bán nhà đất được diễn ra suôn sẻ. Trong quá trình cả 2 bên cùng đồng ý hợp tác với nhau trong việc mua bán nhà đất. Thì một trong những việc phải làm đầu tiên là các bên phải ký hợp đồng đặt cọc.

    Lưu ý quan trọng khi làm hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất

    Phải đầy đủ thông tin của các bên ( bên đặt cọc và nhận đặt cọc)

    + Về đối tượng hợp đồng: Ghi rõ ràng, cụ thể số tiền đặt cọc (có đơn vị tính là tiền Việt Nam đầy đủ). Ngoài ra, theo quy định của luật Dân sự thì tài sản dùng để đặt cọc có thể là vàng bạc, đá quý hoặc vật có giá trị khác….

    Phải đầy đủ thông tin chính xác thửa đất đó

    Ghi lập hợp đồng đặt cọc thì bên mua phải yêu cầu bên bán đưa giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Nhà ở và những tài sản có tên gắn liền với đất để kiểm tra. Đồng thời phải ghi đầy đủ thông tin về thửa đất được chuyển nhượng, bao gồm:

    + Số thửa, số tờ bản đồ, diện tích để ghi vào hợp đồng;

    + Căn cứ vào Sổ đỏ để ghi vào loại đất như : Đất ở đô thị,hay đất ở nông thôn, đất phi nông nghiệp không phải đất ở, kèm đất ruộng hoặc đất trồng cây lâu năm,..

    Nguồn gốc và Thời hạn sử dụng thửa đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    Trường hợp nếu có nhà ở và những tài sản khác gắn liền với đất.  Phải kiểm tra xem bên bán có đăng ký hoặc có giấy chứng nhận không ? Nếu không có ghi trong giấy chứng nhận thì phải kiểm tra hiện trạng thực tế nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

    Về giá chuyển nhượng và phương thức đặt cọc

    Mục này sẽ do các bên tự thỏa thuận với nhau.

    Thủ tục đi công chứng hợp đồng chuyển nhượng và đăng ký sang tên quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất. Mục này cũng do các bên tự thỏa thuận, nhưng trên thực tế thường là bên mua ( tức là bên đặt cọc thực hiện việc công chứng).

    Nghĩa vụ nộp thuế thu nhập cá nhân, lệ phí và phí khác ( nếu có )

    – Thuế thu nhập cá nhân: Theo quy định là do bên bán đóng ( tức là bên nhận đặt cọc nộp, vì đây sẽ là người có thu nhập), nhưng 2 bên có thể thỏa thuận.

    –  Thuế, tiền sử dụng đất (nếu có): vì bên nhận đặt cọc chưa nộp thì thường sẽ do bên mua nộp. Và mục này có thể thỏa thuận người nộp.

    – Phí, và khoản lệ phí khác thường do bên mua nộp.

    Vấn đề xử lý tiền đặt cọc

    Theo khoản 2 – Điều 328 – Bộ luật Dân sự 2022, tiền đặt cọc sẽ được xử lý trong các trường hợp sau:

       + Trường hợp 1 Khi Hợp đồng được giao kết thực hiện : Tiền đặt cọc sẽ được trả lại cho bên đặt cọc hoặc được trừ trực tiếp khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền.

       + Trường hợp 2 Nếu bên đặt cọc từ chối việc giao kết (bên mua hủy thực hiện hợp đồng ) thì số tiền hoặc tài sản đặt cọc thuộc về bên bên bán.

       + Trường hợp 3 nếu bên nhận đặt cọc từ chối việc giao kết (bên bán hủy thực hiện hợp đồng) thì phải trả cho bên đặt cọc tài sản đã đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc (đây thường được gọi là khoản đền bù), trừ trường hợp 2 bên có thỏa thuận khác.

    Khi nào thì hợp đồng đặt cọc mua bán đất bị vô hiệu

    Tính chất của hợp đồng đặt cọc mua đất là một giao dịch dân sự. Theo quy định Điều 117 Bộ luật Dân Sự 2022 quy định. Khi các bên đáp ứng đầy đủ những điều kiện sau sẽ được coi là hợp đồng có hiệu lực:

    + Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự phù hợp với hoạt động giao dịch dân sự được xác lập.

    + Các chủ thể phải tự nguyện tham gia vào giao dịch dân sự.

    + Mục đích, nội dung của giao dịch dân sự không được vi phạm các điều cấm của pháp luật. Không được trái với quy chuẩn đạo đức xã hội.

    Như vậy nếu như hợp đồng không đáp ứng được các điều kiện như trên thì hợp đồng này có thể bị coi là vô hiệu.

    Mẫu Hợp đồng đặt cọc mua bán đất mới nhất 2022

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ——–***——–

    HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

    (V/v Mua bán nhà, đất)

    Hôm nay, ngày …tháng … năm 20…. tại ……………. …………………………………..……..

    ……………………………………………………………………………………………………..

    Bình Dương , chúng tôi gồm có:

    1. Bên đặt cọc (sau đây gọi là Bên A):

    Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    1. Bên nhận đặt cọc (sau đây gọi là Bên B):

    Họ và tên chủ hộ:………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    Các thành viên của hộ gia đình bên bán (bên B):

    Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    III. Cùng người làm chứng:

    1.Ông(Bà): ……………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    2.Ông(Bà): ……………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    1. Hai bên đồng ý thực hiện ký kết Hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây:

    ĐIỀU 1:TÀI SẢN ĐẶT CỌC

    Bên A đặt cọc cho bên B bằng tiền mặt với số tiền là:………… ………………………………….

    Bằng chữ:…………………………………………………………………………………………..

    ĐIỀU 2: THỜI HẠN ĐẶT CỌC

    Thời hạn đặt cọc là: …………………….…, kể từ ngày …… tháng ………. năm 2010

    ĐIỀU 3: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC

    1.Bằng việc đặt cọc này Bên A cam kết mua đất của bên B tại ………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    …………………………….……………………….. với diện tích là ………….. .m2

    giá bán là ………………………………………………….………………………………………..

    1. Trong thời gian đặt cọc, bên B cam kết sẽ làm các thủ tục pháp lý để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên A, bên A cam kết sẽ trả ………………………………………………………………………………………………………

    khi hai bên ký hợp đồng mua bán đất tại phòng công chứng Nhà Nước, ……………………. ….

    ……………………………………………………………………………………………………..

    sẽ được bên A thanh toán nốt khi bên B giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Bên B cam kết sẽ giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong vòng 7 ngày kể từ ngày bên A và bên B ký hợp đồng mua bán tại phòng công chứng Nhà Nước. Bên B có nghĩa vụ nộp các khoản thuế phát sinh trong quá trình giao dịch theo đúng quy định của pháp luật (đối với thuế đất, thuế chuyển nhượng bên B sẽ là người thanh toán mà bên A không phải trả bất cứ khoản phí nào) .

    ĐIỀU 4: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

    1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

    2. a) Giao số tiền đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận ngay khi ký hợp đồng đặt cọc;

    3. b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất số tiền đặt cọc;

    4. Bên A có các quyền sau đây:

    5. a) Nhận lại số tiền đặt cọc từ Bên B hoặc được trừ khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc đạt được);

    6. b) Nhận lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được);

    ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

    1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

    2. a) Trả lại số tiền đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3 (mục đích đặt cọc đạt được);

    3. b) Trả lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc cho Bên A trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được);

    4. c) Bên B có nghĩa vụ dọn dẹp sạch sẽ mặt bằng khi giao đất để trả lại mặt bằng đất thổ cư cho bên A.

    5. Bên B có các quyền sau đây:

    Sở hữu số tiền đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được).

    ĐIỀU 6: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

    Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; nếu mảnh đất trên thuộc diện quy hoạch không giao dịch được thì bên B phải hoàn trả lại 100% số tiền mà bên A đã giao cho bên B . Trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Mọi tranh chấp sẽ được phán xử theo quy định của luật pháp của Việt Nam.

    ĐIỀU 7: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

    Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

    1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.

    2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

    3. Bên B đã nhận đủ số tiền đặt cọc nêu trong điều 1 từ bên A

    ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

    1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

    2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của người làm chứng.

    3. Hợp đồng có hiệu lực từ: …………………………………………………………….………….

    Hợp đồng Đặt Cọc bao gồm 03 trang được chia làm bốn bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ hai bản.

    Bình Dương ,ngày …tháng ..… năm 20…..

     

    Bên A

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    Bên B

    (Ký, ghi rõ họ tên)

     

    Người làm chứng

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    Người làm chứng

    (Ký, ghi rõ họ tên)

    Tải miễn phí mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất file word pdf

    Đánh giá bài viết post

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Hai Bên Đơn Giản
  • Thủ Tục Mua Bán Xe Máy Cũ Không Chính Chủ
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Mua Bán Nhà Đất, Chuyển Nhượng Nhà Đất
  • Nhận In Menu Nhà Hàng Hải Sản Đẹp, Ấn Tượng Giá Rẻ Tại Hà Nội & Tp. Hồ Chí Minh
  • Thực Đơn Nhà Hàng Hải Sản
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất

    --- Bài mới hơn ---

  • Giấy Biên Nhận Tiền Mua Đất Chuẩn, 2022
  • Giấy Biên Nhận Tiền Đặt Cọc Chuẩn Đầy Đủ Các Loại Mẫu
  • Thủ Tục Làm Giấy Uỷ Quyền Nhà Đất Tư Vấn Thủ Tục Ủy Quyền Mua Bán
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Bán Nhà
  • Các Mẫu Quyết Định Thôi Việc Nghỉ Việc 2022
  • 1. Hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất là gì?

    Hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất là biểu mẫu ghi chép thỏa thuận đặt cọc giữa bên đặt cọc và bên nhận đặt cọc. Theo đó bên đặt cọc giao cho bên nhận đặt cọc tài sản đặt cọc trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán nhà.

    4. Lưu ý quan trọng nhất khi lập và ghi hợp đồng đặt cọc mua bán đất

    Về thông tin của bên đặt cọc và nhận đặt cọc:

    – Ghi đầy đủ, chính xác thông tin về Họ, tên, năm sinh; số chứng minh (hoặc căn cước) và hộ khẩu thường trú.

    – Về đối tượng hợp đồng: Ghi số tiền đặt cọc (đơn vị tính là tiền Việt Nam), ngoài ra, theo quy định của luật Dân sự thì tài sản đặt cọc có thể là kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (vàng…).

    – Thông tin về thửa đất:

    Ghi lập hợp đồng đặt cọc bên mua yêu cầu bên bán đưa giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất để kiểm tra và ghi đầy đủ thông tin về thửa đất được chuyển nhượng, gồm:

    + Diện tích, số thửa, số tờ bản đồ để ghi vào hợp đồng;

    + Loại đất: Căn cứ vào Sổ đỏ để ghi loại đất: Đất ở đô thi, đất ở nông thôn, đất phi nông nghiệp không phải đất ở…

    Ngoài ra, lưu ý về thời hạn sử dụng và nguồn gốc thửa đất.

    Trường hợp có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kiểm tra xem bên bán có đăng ký và có giấy chứng nhận không? Nếu không có thì phải kiểm tra hiện trạng thực tế nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

    – Về giá chuyển nhượng và phương thức đặt cọc do các bên thỏa thuận.

    – Về tiến hành thủ tục công chứng hợp đồng chuyển nhượng và đăng ký sang tên quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

    Do các bên thỏa thuận, tuy nhiên, thực tế thường là bên mua (bên đặt cọc thực hiện).

    Về nghĩa vụ nộp thuế, phí, lệ phí:

    – Thuế thu nhập cá nhân: Theo quy định do bên bán (bên nhận đặt cọc nộp, vì là người có thu nhập), có thể thỏa thuận.

    – Thuế, tiền sử dụng đất nếu có (vì bên nhận đặt cọc chưa nộp thì thường sẽ do B nộp) (có thể thỏa thuận người nộp).

    – Phí, lệ phí khác thường do bên mua nộp.

    Về xử lý tiền đặt cọc

    Theo khoản 2 Điều 328 Bộ luật Dân sự 2022, tiền đặt cọc được xử lý trong các trường hợp sau:

    Trường hợp 1: Hợp đồng được giao kết thực hiện

    Tiền đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc hoặc được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền;

    Trường hợp 2: Nếu bên đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì tài sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc;

    Trường hợp 3: nếu bên nhận đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì phải trả cho bên đặt cọc tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mua Bán Xe Tải Cũ Và Mới Giá Tốt & Uy Tín
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Xe Máy Và Giấy Mua Bán Xe Máy Năm 2022
  • Mẫu Hóa Đơn Bán Xe Ô Tô Cũ
  • Bảng Giá Xe Honda 2022 Hôm Nay Tháng 1/2021 Tại Đại Lý
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Xe Ô Tô 2022 Cập Nhật
  • Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Mẫu Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Đất Rừng: Quy Định Chuyển Nhượng, Thế Chấp, Giao Đất Thế Nào?
  • Thủ Tục Và Mẫu Đơn Xin Cấp Lại Giấy Tờ Đăng Ký Xe Bị Mất Năm 2022
  • Đơn Xin Xác Nhận (V/v Mất Các Loại Giấy Tờ Quan Trọng)
  • Mẫu Bản Tường Trình Mới Được Sử Dụng Nhiều Nhất 2022
  • Tổng Hợp Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Xe Ô Tô Cũ 2022
  • Vui lòng tải lại trang nếu không xem được hợp đồng mẫu. Xin cảm ơn!

    • Phải nêu rõ ai là người đặt cọc, ai là người nhận cọc bằng cách ghi đầy đủ, chính xác thông tin về Họ, tên, năm sinh; số chứng minh (hoặc căn cước) và hộ khẩu thường trú.
    • Đối tượng hợp đồng: Ghi số tiền đặt cọc cả chữ số và chữ viết. Sử dụng đơn vị tính là tiền Việt Nam. Ngoài ra, theo quy định của luật Dân sự thì tài sản đặt cọc có thể là kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác, như: vàng, kim cương,…

    Thông tin về thửa đất cần ghi chính xác với thông tin có trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bao gồm:

    • Diện tích, số thửa, số tờ bản đồ;
    • Loại đất là đất ở đô thị, đất ở nông thôn, đất phi nông nghiệp không phải đất ở,…
    • Lưu ý về thời hạn sử dụng đất và nguồn gốc thửa đất.
    • Trường hợp có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kiểm tra xem bên bán có đăng ký và có giấy chứng nhận không? Nếu không có thì phải kiểm tra hiện trạng thực tế nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
    • Thuế thu nhập cá nhân: Theo quy định do bên bán (bên nhận đặt cọc nộp, vì là người có thu nhập), có thể thỏa thuận.
    • Thuế, tiền sử dụng đất nếu có có thể thỏa thuận người nộp.
    • Phí, lệ phí khác thường do bên mua nộp.

    Theo khoản 2 Điều 328 Bộ luật Dân sự 2022, tiền đặt cọc được xử lý trong các trường hợp sau

    + Trường hợp 1: Hợp đồng được giao kết thực hiện. Tiền đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc hoặc được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền;

    + Trường hợp 2: Nếu bên đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì tài sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc;

    + Trường hợp 3: Nếu bên nhận đặt cọc từ chối việc giao kết, không thực hiện hợp đồng thì phải trả cho bên đặt cọc tài sản đã cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

    Trường hợp vi phạm hợp đồng đặt cọc bán đất, các bên có thể tự thương lượng hoặc giải quyết theo hướng tố tụng dân sự tại tòa án.

    Đặt cọc bao nhiêu là phù hợp?

    Pháp luật hiện hành không quy định mức tiền đặt cọc mua bán nhà đất. Do đó, số tiền này là bao nhiêu thì do các bên tham gia giao dịch tự thỏa thuận. Tuy nhiên, để có thể hạn chế rủi ro ở mức thấp nhất, các bạn nên thỏa thuận đặt cọc ở mức dưới 30% giá trị của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

    Hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất cần công chứng không?

    Khoản 3 Điều 167 Luật đất đai 2013 quy định:

    3. Việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất được thực hiện như sau: a) Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất phải được công chứng hoặc chứng thực, trừ trường hợp kinh doanh bất động sản quy định tại điểm b khoản này; b) Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham gia giao dịch là tổ chức hoạt động kinh doanh bất động sản được công chứng hoặc chứng thực theo yêu cầu của các bên; c) Văn bản về thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về dân sự;

    d) Việc công chứng thực hiện tại các tổ chức hành nghề công chứng, việc chứng thực thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

    Căn cứ quy định trên, hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất không bắt buộc phải công chứng, chứng thực. Việc có công chứng hay không do sự thỏa thuận của người bán và người mua.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Đơn Khởi Kiện Đòi Tiền Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất
  • Mẫu Giấy Đặt Cọc Tiền Mua Bán Nhà Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Đất Đơn Giản Đầy Đủ Pháp Lý Khi Mua Bán Nhà Đất
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Đất Nông Nghiệp Viết Tay Có Hiệu Lực Pháp Lý Không?
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Mới Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Hồ Sơ Xin Tách Hộ Khẩu
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất
  • Mẫu Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Giấy Bán Đất
  • #1 Mẫu Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất!
  • Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất mới nhất năm 2022 do Gia Khánh cung cấp hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất để quy khách tham khảo và áp dụng. Vì Nhà đất là tài sản có giá trị lớn nên trước lúc ký hợp đồng mua bán, phần nhiều các bên thường phải ký hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất để đảm bảo giao kết hợp đồng mua bán sau này.

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC (Số: ……………./HĐĐC)

    Hôm nay, ngày ……… tháng …………. năm …………….., Tại ………………, Chúng tôi gồm có:

    Ông (Bà): ………… ………… Năm sinh:……… …………..

    CMND số: …… ……… … Ngày cấp ……………….. Nơi cấp …………….

    Hộ khẩu: ………………… …………………………

    Địa chỉ: ……………………………………………..

    Điện thoại: … …………………………………………..

    BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (BÊN B):

    Ông (Bà): ………… ………… Năm sinh:……… …………..

    CMND số: …… ……… … Ngày cấp ……………….. Nơi cấp …………….

    Hộ khẩu: ………………… …………………………

    Địa chỉ: ……………………………………………..

    Điện thoại: … …………………………………………..

    Hai bên đồng ý thực hiện việc đặt cọc theo các thoả thuận sau đây: ĐIỀU 1: TÀI SẢN ĐẶT CỌC (1)

    ………………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………

    ĐIỀU 2: THỜI HẠN ĐẶT CỌC

    Thời hạn đặt cọc là: …………….., kể từ ngày ….. tháng …… năm ……

    ĐIỀU 3: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC

    Ghi rõ mục đích đặt cọc, nội dung thỏa thuận (cam kết) của các bên về việc bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng………………(2)……

    ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A (3)

    4.1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

    a) Giao tài sản đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận;

    b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất tài sản đặt cọc;

    c) Các thỏa thuận khác …

    4.2. Bên A có các quyền sau đây:

    a) Nhận lại tài sản đặt cọc từ Bên B hoặc được trả khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);

    b) Nhận lại và sở hữu tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);

    c) Các thỏa thuận khác …

    ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B (4)

    5.1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

    a) Trả lại tài sản đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);

    b) Trả lại tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc cho Bên A (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);

    c) Các thỏa thuận khác …

    5.2. Bên B có các quyền sau đây:

    a) Sở hữu tài sản đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được).

    b) Các thỏa thuận khác …

    ĐIỀU 6: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

    Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

    ĐIỀU 7: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

    Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

    7.1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

    7.2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

    7.3. Các cam đoan khác…

    ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

    8.1. Hai bên hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình được thỏa thuận trong hợp đồng này.

    8.2. Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản đã ghi trong hợp đồng.

    8.3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …… tháng ……. năm …… đến ngày …… tháng ….. năm …….

    Hợp đồng được lập thành ………. (………..) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau. BÊN A BÊN B

    (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

    Hướng dẫn cách ghi hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất

    (1) Mô tả chi tiết về tài sản đặt cọc (khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác). Riêng đối với các tài sản là BĐS thì rất cần được tuân theo các quy định của pháp luật về đặt cọc.

    (2) Ghi tên xác thực hợp đồng đảm bảo giao kết và thực hiện

    Ví dụ: … để đảm bảo giao kết và thực hiện Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và nhà ở đối với thửa đất và căn nhà tại địa chỉ abc theo Giấy chứng nhận số 123

    (3) Tham khảo Điều 31, Điều 32 Nghị định 163/2006/NĐ-CP

    (4) Tham khảo Điều 33, Điều 34 Nghị định 163/2006/NĐ-CP

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Đánh Máy Viết Tay 2022
  • Mua Bán Xe Máy Cũ, Cần Làm Thủ Tục Gì?
  • Thủ Tục Sang Tên Đổi Chủ Xe Ô Tô Cũ (Mới Nhất 2022)
  • 5 Loại Thủ Tục Mua Bán Đất Buộc Phải Có Khi Giao Dịch
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Mới Nhất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Chuyển Nhượng Bất Động Sản – Olympic Law
  • Những Mẫu Giấy Chuyển Nhượng Đất Viết Tay 2022 Được Pháp Luật Công Nhận
  • Đơn Xin Xác Nhận Mất Đăng Ký Xe Máy
  • Cách Viết Giấy Tay Mua Bán Xe Máy Chuẩn Nhất, 2022
  • 5 Cây Hoa Mẫu Đơn Mỹ Nhung Đang Nụ, Cây Hoa Mẫu Đơn Mỹ
  • Khi mua bất động sản như Nhà phố – Đất và Chung cư thì đầu tiên chúng ta phải thỏa thuận đặt cọc để xác nhận cam kết mua bán và giá bán tài sản. Nhưng có nhiều người không nắm được mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất này có những điều khoản ràng buộc nào phù hợp và chính xác nhất cho mọi quyền lợi và nghĩa vụ của bên mua và bên bán.

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    —————-

    HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

    Tại Phòng Công chứng số .…. thành phố Hồ Chí Minh (Trường hợp việc công chứng được thực  hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có: 

    Bên đặt cọc (sau đây gọi là Bên A):

    Ông (Bà):………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại…………………………………………………………………………………….

    Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

                Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

    1. Chủ thể là vợ chồng:

    Ông : ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại…………………………………………………………………………………

    Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    Cùng vợ là bà: ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại………………………………………………………………………………..

    Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người). 

    1. Chủ thể là hộ gia đình:

    Họ và tên chủ hộ: ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại………………………………………………………………………………

    Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    Các thành viên của hộ gia đình:

    – Họ và tên:………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại………………………………………………………………………………

    Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:

    Họ và tên người đại diện:………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………………………..

    ngày ……………….do ……………………………………………………..lập. 

                3.. Chủ thể là tổ chức:

    Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………………………………

    Trụ sở: ………………………………………………………………………………………………………

    Quyết định thành lập số:……………….. ngày…………. tháng …………. năm………………………………………………….

    do ………………………………………………………………………………………………… cấp.

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………. ngày……… tháng ……. năm………………………………………………………………..

    do ………………………………………………………………………………………………… cấp.

    Số Fax: ……………………………………… Số điện thoại:………………………………………………….

    Họ và tên người đại diện: ………………………………………………………………………………………………………

    Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:…………………….. …………………………. ……………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày…………….. …………… ……………………………………………………..

    tại………………………………………………………………………………

    Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………………………..

    ngày ……………….do ……………………………………………………..lập.

    Bên nhận đặt cọc (sau đây gọi là Bên B):

    (Chọn một trong các chủ thể nêu trên)

    ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………

    Hai bên đồng ý thực hiện ký kết Hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây:

     

    ĐIỀU 1: TÀI SẢN ĐẶT CỌC

    Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản đặt cọc

    ……………………………….. 

     ĐIỀU 2: THỜI HẠN ĐẶT CỌC

              Thời hạn đặt cọc là: …………….., kể từ ngày ……………………………

     ĐIỀU 3: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC 

                Ghi rõ mục đích đặt cọc, nội dung thỏa thuận (cam kết) của các bên về việc bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng dân sự.

    …………………………………………………

    ĐIỀU 4: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A 

    1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
    2. a) Giao tài sản đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận;
    3. b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất tài sản đặt cọc;
    4. c) Các thỏa thuận khác …
    1. Bên A có các quyền sau đây:
    2. a) Nhận lại tài sản đặt cọc từ Bên B hoặc được trừ khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);
    3. b) Nhận lại và sở hữu tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);
    4. c) Các thỏa thuận khác …

    ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B 

    1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
    2. a) Trả lại tài sản đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);
    3. b) Trả lại tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc cho Bên A (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);
    4. c) Các thỏa thuận khác …
    5. Bên B có các quyền sau đây:
    6. a) Sở hữu tài sản đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được).
    7. b) Các thỏa thuận khác …

    ĐIỀU 6: VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG 

              Lệ phí công chứng hợp đồng này do Bên …… chịu trách nhiệm nộp.  

    ĐIỀU 7: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP 

              Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

    ĐIỀU 8: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN 

              Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

    1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
    2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
    3. Các cam đoan khác…

    ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG 

    1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;
    2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

    Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

    • Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

    – Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

    1. Hợp đồng có hiệu lực từ: ……………………………………………….

    Bên A                                                             Bên B

        (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)                                     (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

     

    LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN 

    Ngày ….. tháng .…. năm .…..(bằng chữ.………………………………………………)

    (Trường hợp công chứng ngoài giờ làm việc hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng được thực hiện ngoài giờ làm việc, thì ghi thêm giờ, phút và cũng ghi bằng chữ trong dấu ngoặc đơn)

    Tại Phòng Công chứng số .….  thành phố Hồ Chí Minh.

    (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng)

    Tôi …………………………., Công chứng viên Phòng Công chứng số … thành phố Hồ Chí Minh

    Chứng nhận: 

    – Hợp đồng đặt cọc này được giao kết giữa Bên A là .……………….…… và Bên B là …………………………………. ; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng;

    – Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

    – Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội;

    – Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

     

    Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

    • Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    – Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    Hợp đồng này được lập thành .……….. bản chính (mỗi bản chính gồm …… tờ, ……trang), cấp cho:

    + Bên A .….. bản chính;

    + Bên B .….. bản chính;

    + Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.

              Số công chứng .……………………. , quyển số .……….. TP/CC- .….

    Công chứng viên

    (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    0/5

    (0 Reviews)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Tục Mua Bán Đất Nông Nghiệp Và Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Đất Nông Nghiệp
  • Cây Mẫu Đơn Lá Si Giá Rẻ Nhất Tháng 07
  • Cây Hoa Mẫu Đơn Lá Si Giá Rẻ Nhất Tháng 07
  • The Vietnamese Embassy In Australia
  • Một Số Thành Ngữ Việt Nam Tương Đương Thành Ngữ Trung
  • Tải Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất
  • Hồ Sơ Xin Tách Hộ Khẩu
  • Mẫu Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất
  • Mẫu Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sử Dụng Đất, Giấy Bán Đất
  • Kênh thông tin bds chúng tôi cung cấp mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất 2022-2021 để Quý khách hàng tham khảo và áp dụng trên thực tế.

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC (V/v Mua bán nhà, đất)

    Hôm nay, ngày …tháng … năm 20…. tại ……………. ………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………..

    TP Hà Nội, chúng tôi gồm có:

    Bên đặt cọc (sau đây gọi là Bên A):

    Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    Bên nhận đặt cọc (sau đây gọi là Bên B):

    Họ và tên chủ hộ:………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    Các thành viên của hộ gia đình bên bán (bên B):

    Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    III. Cùng người làm chứng:

    1.Ông(Bà): ……………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    2.Ông(Bà): ……………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

    Chứng minh nhân dân số: ………………………..cấp ngày ………………tại……………………

    Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………

    Hai bên đồng ý thực hiện ký kết ĐIỀU 1:TÀI SẢN ĐẶT CỌC Hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 2: THỜI HẠN ĐẶT CỌC

    Bên A đặt cọc cho bên B bằng tiền mặt với số tiền là:………… ………………………………….

    ĐIỀU 3: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC

    Bằng chữ:…………………………………………………………………………………………..

    Thời hạn đặt cọc là: ………………………., kể từ ngày …… tháng ………. năm 2010

    1.Bằng việc đặt cọc này Bên A cam kết mua đất của bên B tại ………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………… với diện tích là ………….. .m2

    giá bán là ……………………………………………………………………………………………

      Trong thời gian đặt cọc, bên B cam kết sẽ làm các thủ tục pháp lý để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên A, bên A cam kết sẽ trả ………………………………………………………………………………………………………

    khi hai bên ký hợp đồng mua bán đất tại phòng công chứng Nhà Nước, ……………………. ….

    ĐIỀU 4: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

    ……………………………………………………………………………………………………..

    ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

    sẽ được bên A thanh toán nốt khi bên B giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Bên B cam kết sẽ giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong vòng 7 ngày kể từ ngày bên A và bên B ký hợp đồng mua bán tại phòng công chứng Nhà Nước. Bên B có nghĩa vụ nộp các khoản thuế phát sinh trong quá trình giao dịch theo đúng quy định của pháp luật (đối với thuế đất, thuế chuyển nhượng bên B sẽ là người thanh toán mà bên A không phải trả bất cứ khoản phí nào) .

    1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
    2. a) Giao số tiền đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận ngay khi ký hợp đồng đặt cọc;
    3. b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất số tiền đặt cọc;
    4. Bên A có các quyền sau đây:
    5. a) Nhận lại số tiền đặt cọc từ Bên B hoặc được trừ khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc đạt được);
    6. b) Nhận lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được);

    ĐIỀU 6: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

    1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
    2. a) Trả lại số tiền đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3 (mục đích đặt cọc đạt được);
    3. b) Trả lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc cho Bên A trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được);
    4. c) Bên B có nghĩa vụ dọn dẹp sạch sẽ mặt bằng khi giao đất để trả lại mặt bằng đất thổ cư cho bên A.
    5. Bên B có các quyền sau đây:

    ĐIỀU 7: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

    Sở hữu số tiền đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được).

    Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; nếu mảnh đất trên thuộc diện quy hoạch không giao dịch được thì bên B phải hoàn trả lại 100% số tiền mà bên A đã giao cho bên B . Trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Mọi tranh chấp sẽ được phán xử theo quy định của luật pháp của Việt Nam.

    ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

    Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

    1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.
    2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
    3. Bên B đã nhận đủ số tiền đặt cọc nêu trong điều 1 từ bên A

    Hà nội,ngày …tháng ….. năm 20…..

    1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.
    2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của người làm chứng.
    3. Hợp đồng có hiệu lực từ: ………………………………………………………………………..

    Hợp đồng Đặt Cọc bao gồm 03 trang được chia làm bốn bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ hai bản.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Đánh Máy Viết Tay 2022
  • Mua Bán Xe Máy Cũ, Cần Làm Thủ Tục Gì?
  • Thủ Tục Sang Tên Đổi Chủ Xe Ô Tô Cũ (Mới Nhất 2022)
  • 5 Loại Thủ Tục Mua Bán Đất Buộc Phải Có Khi Giao Dịch
  • Các Loại Giấy Tờ Trong Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Các Loại Giấy Tờ Trong Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất
  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Mới Nhất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Đất Đơn Giản Đầy Đủ Pháp Lý Khi Mua Bán Nhà Đất
  • Mẫu Giấy Đặt Cọc Tiền Mua Bán Nhà Đất 2022
  • Mẫu Đơn Khởi Kiện Đòi Tiền Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất
  • Hợp Đồng Đặt Cọc Mua Bán Nhà Đất Mẫu Mới
  • Đất Rừng: Quy Định Chuyển Nhượng, Thế Chấp, Giao Đất Thế Nào?
  • Khi mua bất động sản như Nhà phố – Đất và Chung cư thì đầu tiên chúng ta phải thỏa thuận đặt cọc để xác nhận cam kết mua bán và giá bán tài sản. Nhưng có nhiều người không nắm được mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất này có những điều khoản ràng buộc nào phù hợp và chính xác nhất cho mọi quyền lợi và nghĩa vụ của bên mua và bên bán.

    Chính vì thế mà hôm nay, chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng BĐS các điều khoản cơ bản trong hợp đồng đặt cọc. Quý khách hàng có thể Download file Word mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất mới nhất 2020

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

    Tại Phòng Công chứng số ….. thành phố Hồ Chí Minh (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:

    Bên đặt cọc (sau đây gọi là Bên A):

    Ông ( Bà): ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại…………………………………………………………………………………….

    Hộ khẩu thường trú ( trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

    Ông : ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại…………………………………………………………………………………

    Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    Cùng vợ là bà: ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại………………………………………………………………………………..

    Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    ( Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).

    Họ và tên chủ hộ: ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại………………………………………………………………………………

    Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    Các thành viên của hộ gia đình:

    – Họ và tên:………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    tại………………………………………………………………………………

    Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:

    Họ và tên người đại diện:………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày……………………………………………………..

    Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………

    Theo giấy ủy quyền ( trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………………………..

    ngày chúng tôi ……………………………………………………..lập.

    3.. Chủ thể là tổ chức:

    Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………………………………

    Trụ sở: ………………………………………………………………………………………………………

    Quyết định thành lập số:……………….. ngày…………. tháng …………. năm………………………………………………….

    do ………………………………………………………………………………………………… cấp.

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………. ngày……… tháng ……. năm………………………………………………………………..

    do ………………………………………………………………………………………………… cấp.

    Số Fax: ……………………………………… Số điện thoại:………………………………………………….

    Họ và tên người đại diện: ………………………………………………………………………………………………………

    Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………………

    Sinh ngày:…………………….. …………………………. ……………………………………

    Chứng minh nhân dân số:…………………. cấp ngày…………….. …………… ……………………………………………………..

    tại………………………………………………………………………………

    Theo giấy ủy quyền ( trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………………………..

    ngày chúng tôi ……………………………………………………..lập.

    Bên nhận đặt cọc (sau đây gọi là Bên B):

    (Chọn một trong các chủ thể nêu trên)

    ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………

    Hai bên đồng ý thực hiện ký kết Hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây:

    Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản đặt cọc ………………………………..

    Thời hạn đặt cọc là: …………….., kể từ ngày ……………………………

    Ghi rõ mục đích đặt cọc, nội dung thỏa thuận (cam kết) của các bên về việc bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng dân sự. …………………………………………………

    1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
    2. a) Giao tài sản đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận;
    3. b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất tài sản đặt cọc;
    4. c) Các thỏa thuận khác …
    1. Bên A có các quyền sau đây:
    2. a) Nhận lại tài sản đặt cọc từ Bên B hoặc được trừ khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);
    3. b) Nhận lại và sở hữu tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);
    4. c) Các thỏa thuận khác …
    1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
    2. a) Trả lại tài sản đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);
    3. b) Trả lại tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc cho Bên A (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);
    4. c) Các thỏa thuận khác …
    5. Bên B có các quyền sau đây:
    6. a) Sở hữu tài sản đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được).
    7. b) Các thỏa thuận khác …

    Lệ phí công chứng hợp đồng này do Bên …… chịu trách nhiệm nộp.

    Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

    Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

    1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
    2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này;
    3. Các cam đoan khác…
    1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;
    2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

    Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

    • Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
    • Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

    – Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

      Hợp đồng có hiệu lực từ: ……………………………………………….

    Bên A Bên B

    ( ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) ( ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

    LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

    Ngày ….. tháng ….. năm ……( bằng chữ……………………………………………….)

    ( Trường hợp công chứng ngoài giờ làm việc hoặc theo đề nghị của người yêu cầu công chứng được thực hiện ngoài giờ làm việc, thì ghi thêm giờ, phút và cũng ghi bằng chữ trong dấu ngoặc đơn)

    Tại Phòng Công chứng số ….. thành phố Hồ Chí Minh.

    ( Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng)

    Tôi …………………………., Công chứng viên Phòng Công chứng số … thành phố Hồ Chí Minh

    Chứng nhận:

    – Hợp đồng đặt cọc này được giao kết giữa Bên A là …………………….. và Bên B là …………………………………. ; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng;

    – Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

    – Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội;

    – Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

    • Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    • Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    – Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    Hợp đồng này được lập thành ………… bản chính (mỗi bản chính gồm …… tờ, ……trang), cấp cho:

    + Bên A …… bản chính;

    + Bên B …… bản chính;

    + Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.

    Số công chứng …………………….. , quyển số ………… TP/CC- …..

    Công chứng viên

    ( ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Đất Nông Nghiệp Viết Tay Có Hiệu Lực Pháp Lý Không?
  • Hướng Dẫn Thủ Tục Mua Bán Đất Nông Nghiệp
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Đất Nông Nghiệp Năm 2022 Căn Cứ Theo Luật Đất Đai
  • Mẫu Giấy Mua Bán Đất Nông Nghiệp 2022
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Đất Viết Tay Ngắn Gọn, Chuẩn Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×