Xu Hướng 12/2022 # Ty Gia Euro Acb Bank / 2023 # Top 19 View | Ezlearning.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Ty Gia Euro Acb Bank / 2023 # Top 19 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Euro Acb Bank / 2023 mới nhất trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Euro Acb Bank / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 23:20, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:14 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,870 24,180 310 23,900
EUR Euro 24,539 25,912 1,373 24,787
AUD Đô La Úc 15,738 16,408 670 15,897
CAD Đô La Canada 17,221 17,955 734 17,395
CHF France Thụy Sỹ 24,827 25,885 1,058 25,078
CNY Nhân Dân Tệ 3,368 3,512 144 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,452 3,325
GBP Bảng Anh 28,526 29,742 1,216 28,814
HKD Đô La Hồng Kông 3,010 3,138 128 3,041
INR Rupee Ấn Độ 0 303 291
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,026 77,904
MYR Renggit Malaysia 0 5,542 5,423
NOK Krone Na Uy 0 2,469 2,368
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 407 367
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,623 6,367
SEK Krona Thụy Điển 0 2,355 2,259
SGD Đô La Singapore 17,255 17,990 735 17,429
THB Bạt Thái Lan 606 699 93 673

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:14 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,870 24,150 280 23,870
USD Đô La Mỹ 23,822 0 0
USD Đô La Mỹ 23,646 0 0
EUR Euro 24,732 25,872 1,140 24,799
AUD Đô La Úc 15,803 16,426 623 15,898
CAD Đô La Canada 17,291 17,937 646 17,395
CHF France Thụy Sỹ 24,950 25,872 922 25,101
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,496 3,385
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,443 3,335
GBP Bảng Anh 28,686 29,915 1,229 28,859
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,132 107 3,046
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,127 5,626 499 0
NOK Krone Na Uy 0 2,458 2,379
NZD Đô La New Zealand 14,946 15,390 444 15,036
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 442 345
SEK Krona Thụy Điển 0 2,344 2,269
SGD Đô La Singapore 17,348 17,959 611 17,453
THB Bạt Thái Lan 649 715 66 655
TWD Đô La Đài Loan 710 806 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:14 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,140 310 23,860
EUR Euro 24,800 26,905 2,105 25,850
AUD Đô La Úc 15,759 16,418 659 15,822
CAD Đô La Canada 17,396 17,880 484 17,466
CHF France Thụy Sỹ 25,031 25,835 804 25,132
GBP Bảng Anh 28,787 29,663 876 28,961
HKD Đô La Hồng Kông 3,029 3,137 108 3,041
JPY Yên Nhật 173 180 7 173
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,469 14,955
SGD Đô La Singapore 17,429 17,915 486 17,499
THB Bạt Thái Lan 663 705 42 666

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:06 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,848 24,145 297 23,855
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
USD Đô La Mỹ 23,749 0 0
EUR Euro 24,533 25,875 1,342 24,834
AUD Đô La Úc 15,587 16,489 902 15,852
CAD Đô La Canada 17,111 18,007 896 17,382
CHF France Thụy Sỹ 24,763 25,757 994 25,115
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,435 29,741 1,306 28,803
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,159 2,956
JPY Yên Nhật 168 180 12 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,138 18,030 892 17,409
THB Bạt Thái Lan 599 715 116 662

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:06 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,845 24,145 300 23,865
USD Đô La Mỹ 23,825 0 0
EUR Euro 24,769 25,904 1,135 24,794
EUR Euro 24,764 0 0
AUD Đô La Úc 15,862 16,512 650 15,962
CAD Đô La Canada 17,381 18,031 650 17,481
CHF France Thụy Sỹ 24,975 25,880 905 25,080
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,500 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,465 3,335
GBP Bảng Anh 28,884 29,894 1,010 28,934
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,163 150 3,028
JPY Yên Nhật 172 181 9 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,457 2,377
NZD Đô La New Zealand 14,943 15,313 370 15,026
SEK Krona Thụy Điển 0 2,367 2,257
SGD Đô La Singapore 17,235 17,935 700 17,335
THB Bạt Thái Lan 631 699 68 675

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,140 260 23,900
USD Đô La Mỹ 23,780 24,140 360 23,900
USD Đô La Mỹ 23,222 24,140 918 23,900
EUR Euro 24,835 25,438 603 24,910
AUD Đô La Úc 15,885 16,287 402 15,933
CAD Đô La Canada 17,425 17,848 423 17,477
CHF France Thụy Sỹ 25,104 25,713 609 25,179
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,465 3,350
GBP Bảng Anh 28,863 29,564 701 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,124 624 3,059
JPY Yên Nhật 173 177 4 173
NZD Đô La New Zealand 14,923 15,331 408 14,998
SGD Đô La Singapore 17,451 17,874 423 17,503
THB Bạt Thái Lan 660 702 42 676

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:12 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,885 24,435 550 23,900
EUR Euro 24,805 25,725 920 24,905
AUD Đô La Úc 15,852 16,611 759 15,952
CAD Đô La Canada 17,288 18,146 858 17,488
CHF France Thụy Sỹ 25,185 25,957 772 25,285
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,370
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,284
GBP Bảng Anh 28,956 29,723 767 29,006
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,996
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,332
NOK Krone Na Uy 0 0 2,397
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,003
PHP Peso Philippine 0 0 420
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 17,412 18,130 718 17,512
THB Bạt Thái Lan 0 0 661
TWD Đô La Đài Loan 0 0 780

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,850 24,140 290 23,870
USD Đô La Mỹ 23,770 24,140 370 23,870
USD Đô La Mỹ 23,770 24,140 370 23,870
EUR Euro 24,780 25,469 689 24,851
AUD Đô La Úc 15,805 16,412 607 15,841
CAD Đô La Canada 17,348 17,888 540 17,417
CHF France Thụy Sỹ 25,031 25,764 733 25,097
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,575 3,314
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,515 3,328
GBP Bảng Anh 28,835 29,544 709 28,907
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,135 3,041
JPY Yên Nhật 172 177 5 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,424 14,873
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,273
SGD Đô La Singapore 17,370 17,942 572 17,427
THB Bạt Thái Lan 667 700 33 669

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,200 400 23,840
EUR Euro 24,710 25,504 794 24,875
AUD Đô La Úc 15,775 16,351 576 15,879
CAD Đô La Canada 17,313 17,906 593 17,425
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,123
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,327
GBP Bảng Anh 28,703 29,612 909 28,898
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,047
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,368
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,982
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,264
SGD Đô La Singapore 17,343 17,956 613 17,446

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,873 25,543 670 24,873
AUD Đô La Úc 15,776 16,356 580 15,876
CAD Đô La Canada 17,224 17,962 738 17,324
CHF France Thụy Sỹ 25,097 25,797 700 25,197
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,481 3,405
GBP Bảng Anh 28,877 29,647 770 28,977
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,125 100 3,055
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,324 17,944 620 17,424
THB Bạt Thái Lan 649 716 67 671
23,840 24,190 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,400 590 23,830
USD Đô La Mỹ 23,810 0 0
USD Đô La Mỹ 23,810 0 0
EUR Euro 24,763 26,062 1,299 24,863
AUD Đô La Úc 0 16,704 15,850
CAD Đô La Canada 0 0 17,400
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,142
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,292
GBP Bảng Anh 0 0 28,979
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,997
JPY Yên Nhật 171 183 12 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,916
SGD Đô La Singapore 0 0 17,415

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,280 400 23,900
EUR Euro 24,580 26,145 1,565 24,828
AUD Đô La Úc 15,802 16,728 926 15,952
CAD Đô La Canada 17,327 18,217 890 17,502
CHF France Thụy Sỹ 24,934 26,086 1,152 25,186
GBP Bảng Anh 28,600 29,958 1,358 28,888
HKD Đô La Hồng Kông 2,997 3,135 138 3,027
JPY Yên Nhật 172 183 11 174
SGD Đô La Singapore 17,293 18,169 876 17,467
THB Bạt Thái Lan 604 707 103 671

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,870 23,140 -730 23,900
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
EUR Euro 24,884 25,425 541 24,984
AUD Đô La Úc 15,883 16,338 455 16,003
CAD Đô La Canada 17,404 17,833 429 17,504
CHF France Thụy Sỹ 0 25,665 25,241
GBP Bảng Anh 0 29,498 29,038
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,117 3,063
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,353 15,028
SGD Đô La Singapore 17,396 17,866 470 17,536
THB Bạt Thái Lan 0 703 667

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,300 420 23,900
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,900
EUR Euro 24,743 25,928 1,185 24,842
AUD Đô La Úc 15,799 16,545 746 15,862
CAD Đô La Canada 17,299 18,089 790 17,421
CHF France Thụy Sỹ 0 26,110 25,106
GBP Bảng Anh 28,761 29,998 1,237 28,876
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,156 3,049
JPY Yên Nhật 172 183 11 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,611 14,959
SGD Đô La Singapore 0 18,132 17,462

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:12 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,170 310 23,880
USD Đô La Mỹ 23,850 24,170 320 23,880
USD Đô La Mỹ 23,840 24,170 330 23,880
EUR Euro 24,771 25,581 810 24,881
AUD Đô La Úc 15,810 16,361 551 15,910
CAD Đô La Canada 17,342 17,960 618 17,442
CHF France Thụy Sỹ 25,110 25,765 655 25,240
GBP Bảng Anh 28,923 30 -28,893 29,043
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,257 18,002 745 17,478
THB Bạt Thái Lan 600 702 102 670

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,885 24,150 265 23,915
USD Đô La Mỹ 23,815 24,150 335 23,915
USD Đô La Mỹ 23,735 24,150 415 23,915
EUR Euro 24,842 25,393 551 24,992
AUD Đô La Úc 15,862 16,296 434 15,982
CAD Đô La Canada 17,361 17,820 459 17,491
CHF France Thụy Sỹ 25,042 25,625 583 25,222
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,240 3,453 213 3,320
GBP Bảng Anh 28,831 29,491 660 29,051
HKD Đô La Hồng Kông 2,955 3,155 200 3,025
JPY Yên Nhật 171 177 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,387 17,866 479 17,527

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,260 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
USD Đô La Mỹ 23,970 0 0
EUR Euro 24,845 25,675 830 25,115
AUD Đô La Úc 16,072 17,031 959 16,254
CAD Đô La Canada 0 18,433 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 26,576 24,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,722 3,403
GBP Bảng Anh 28,975 29,975 1,000 29,287
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,166 3,022
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,452 18,034 582 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 722 690
TWD Đô La Đài Loan 0 817 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,865 24,180 315 23,900
EUR Euro 24,534 25,718 1,184 24,782
AUD Đô La Úc 15,733 16,392 659 15,891
CAD Đô La Canada 17,216 17,996 780 17,390
CHF France Thụy Sỹ 24,822 25,979 1,157 25,073
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,398
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 28,521 29,836 1,315 28,809
HKD Đô La Hồng Kông 3,007 3,141 134 3,038
JPY Yên Nhật 170 181 11 172
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,418
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,951
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,253
SGD Đô La Singapore 17,250 18,071 821 17,424
THB Bạt Thái Lan 603 704 101 665

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,400 600 24,030
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 24,927 25,525 598 25,179
AUD Đô La Úc 0 0 16,104
CAD Đô La Canada 0 0 17,660
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,443
GBP Bảng Anh 0 0 29,249
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,678
THB Bạt Thái Lan 0 0 634

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 23:20 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,290 550 23,880
EUR Euro 24,574 26,021 1,447 24,788
AUD Đô La Úc 15,663 16,590 927 15,897
CAD Đô La Canada 17,191 18,057 866 17,396
CHF France Thụy Sỹ 0 26,360 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,555 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,495 0
GBP Bảng Anh 28,557 29,962 1,405 28,815
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,191 0
INR Rupee Ấn Độ 0 303 0
JPY Yên Nhật 169 181 12 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,685 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,772 0
NOK Krone Na Uy 0 2,490 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,706 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 304 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,613 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 0
SGD Đô La Singapore 17,221 18,088 867 17,429
THB Bạt Thái Lan 0 708 0
TWD Đô La Đài Loan 0 816 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,897 24,113 216 23,897
EUR Euro 24,737 25,696 959 24,787
AUD Đô La Úc 15,736 16,430 694 15,849
CAD Đô La Canada 17,245 17,970 725 17,404
CHF France Thụy Sỹ 25,103 25,920 817 25,103
GBP Bảng Anh 28,600 29,803 1,203 28,864
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,139 126 3,040
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
NZD Đô La New Zealand 14,986 15,473 487 14,986
SGD Đô La Singapore 17,281 18,008 727 17,441
THB Bạt Thái Lan 663 712 49 663

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,855 24,140 285 23,860
EUR Euro 24,752 25,894 1,142 24,819
AUD Đô La Úc 15,752 16,366 614 15,847
CAD Đô La Canada 17,289 17,930 641 17,393
CHF France Thụy Sỹ 24,947 25,870 923 25,098
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,446 3,338
GBP Bảng Anh 28,684 29,913 1,229 28,857
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,132 107 3,046
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,456 2,378
RUB Ruble Liên Bang Nga 308 410 102 360
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 2,275
SGD Đô La Singapore 17,333 17,953 620 17,438
THB Bạt Thái Lan 0 715 655

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,090 270 23,830
USD Đô La Mỹ 23,818 0 0
USD Đô La Mỹ 23,816 0 0
EUR Euro 0 25,591 24,948
AUD Đô La Úc 0 16,279 15,902
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,450
GBP Bảng Anh 0 29,526 29,006
JPY Yên Nhật 0 178 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 18,075 17,480

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,900
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,934 25,480 546 25,035
AUD Đô La Úc 15,926 16,349 423 16,031
CAD Đô La Canada 17,440 17,858 418 17,545
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,221
GBP Bảng Anh 0 0 29,118
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,450 17,877 427 17,564
THB Bạt Thái Lan 0 0 675
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,100 310 23,840
EUR Euro 0 25,412 24,960
AUD Đô La Úc 0 16,270 15,967
CAD Đô La Canada 0 17,805 17,490
CHF France Thụy Sỹ 0 25,699 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,472 3,326
GBP Bảng Anh 0 29,501 29,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,126 3,046
JPY Yên Nhật 0 177 174
NOK Krone Na Uy 0 2,499 2,369
SGD Đô La Singapore 0 17,861 17,540
THB Bạt Thái Lan 0 702 672

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,855 24,170 315 23,880
USD Đô La Mỹ 23,835 0 0
USD Đô La Mỹ 23,835 0 0
EUR Euro 24,641 25,962 1,321 24,781
AUD Đô La Úc 15,768 16,594 826 15,868
CAD Đô La Canada 17,275 18,055 780 17,375
CHF France Thụy Sỹ 25,004 25,969 965 25,104
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,508 3,391
GBP Bảng Anh 28,701 29,818 1,117 28,801
HKD Đô La Hồng Kông 3,015 3,154 139 3,025
JPY Yên Nhật 170 181 11 171
KHR Riel Campuchia 0 24,005 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,816 15,547 731 14,916
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,338 18,125 787 17,438
THB Bạt Thái Lan 656 717 61 666

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,180 320 23,880
EUR Euro 24,698 25,556 858 24,869
AUD Đô La Úc 15,786 16,503 717 15,896
CAD Đô La Canada 17,301 17,918 617 17,464
CHF France Thụy Sỹ 24,989 25,743 754 25,202
GBP Bảng Anh 28,794 29,599 805 29,016
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
SGD Đô La Singapore 17,450 17,965 515 17,485

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,400 570 23,850
EUR Euro 24,847 25,687 840 24,947
AUD Đô La Úc 15,827 16,521 694 15,971
CAD Đô La Canada 17,353 18,016 663 17,493
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,040
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,335
GBP Bảng Anh 28,732 29,681 949 28,993
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,024
JPY Yên Nhật 172 177 5 173
NOK Krone Na Uy 0 0 2,305
SGD Đô La Singapore 17,271 18,107 836 17,428

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:50 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,860
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,860
USD Đô La Mỹ 23,790 24,300 510 23,860
EUR Euro 24,720 25,790 1,070 24,790
AUD Đô La Úc 15,760 16,600 840 15,850
CAD Đô La Canada 17,300 18,200 900 17,400
GBP Bảng Anh 28,740 29,900 1,160 28,860
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 17,380 18,380 1,000 17,450

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 0 23,930
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,930
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,930
EUR Euro 24,961 0 25,061
AUD Đô La Úc 15,903 0 16,007
CAD Đô La Canada 0 0 17,554
GBP Bảng Anh 0 0 29,115
JPY Yên Nhật 174 0 175
SGD Đô La Singapore 17,472 0 17,586

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:12 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,140 300 23,860
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
EUR Euro 24,747 25,451 704 24,885
AUD Đô La Úc 15,709 16,390 681 15,854
GBP Bảng Anh 28,695 29,531 836 28,948
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,514 5,418
SGD Đô La Singapore 17,367 17,834 467 17,510

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
EUR Euro 24,870 26,611 1,741 25,020
AUD Đô La Úc 15,777 17,430 1,653 15,927
CAD Đô La Canada 17,232 19,260 2,028 17,332
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,291
GBP Bảng Anh 28,843 29,782 939 28,993
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,383 18,007 624 17,533
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:12 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 0 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 0 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 0 23,800
EUR Euro 24,648 0 24,912
AUD Đô La Úc 0 0 15,846
CAD Đô La Canada 0 0 17,421
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,116
GBP Bảng Anh 0 0 28,955
JPY Yên Nhật 0 0 172
SGD Đô La Singapore 0 0 17,493
THB Bạt Thái Lan 0 0 673

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,860
USD Đô La Mỹ 23,840 24,300 460 23,860
USD Đô La Mỹ 23,770 24,300 530 23,860
EUR Euro 24,726 25,866 1,140 24,906
AUD Đô La Úc 15,848 16,548 700 15,948
CAD Đô La Canada 17,316 18,066 750 17,466
CHF France Thụy Sỹ 24,998 25,758 760 25,148
GBP Bảng Anh 28,719 29,999 1,280 28,969
HKD Đô La Hồng Kông 2,607 3,277 670 2,907
JPY Yên Nhật 170 179 9 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,394 18,104 710 17,494
THB Bạt Thái Lan 631 718 87 651

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,150 310 23,850
EUR Euro 24,384 25,689 1,305 24,635
AUD Đô La Úc 15,632 16,469 837 15,793
CAD Đô La Canada 17,101 18,015 914 17,277
CHF France Thụy Sỹ 24,627 25,946 1,319 24,881
GBP Bảng Anh 28,357 29,874 1,517 28,649
HKD Đô La Hồng Kông 2,992 3,152 160 3,023
JPY Yên Nhật 169 178 9 171
NZD Đô La New Zealand 14,637 15,577 940 14,737
SGD Đô La Singapore 17,130 18,046 916 17,307
THB Bạt Thái Lan 648 701 53 665

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,150 310 23,850
EUR Euro 24,384 25,689 1,305 24,635
AUD Đô La Úc 15,632 16,469 837 15,793
CAD Đô La Canada 17,101 18,015 914 17,277
CHF France Thụy Sỹ 24,627 25,946 1,319 24,881
GBP Bảng Anh 28,357 29,874 1,517 28,649
HKD Đô La Hồng Kông 2,992 3,152 160 3,023
JPY Yên Nhật 169 178 9 171
NZD Đô La New Zealand 14,637 15,577 940 14,737
SGD Đô La Singapore 17,130 18,046 916 17,307
THB Bạt Thái Lan 648 701 53 665

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:07 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,890 24,180 290 23,890
EUR Euro 24,860 25,470 610 24,980
AUD Đô La Úc 15,900 16,320 420 15,990
CAD Đô La Canada 17,420 17,870 450 17,520
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,190
GBP Bảng Anh 28,880 29,580 700 29,010
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,040
SGD Đô La Singapore 17,390 17,870 480 17,540
THB Bạt Thái Lan 610 700 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 23:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:21 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,240 450 23,840
EUR Euro 24,960 25,585 625 25,155
AUD Đô La Úc 15,841 16,461 620 16,026
CAD Đô La Canada 17,367 17,960 593 17,567
CHF France Thụy Sỹ 24,955 26,000 1,045 25,225
GBP Bảng Anh 28,721 29,905 1,184 29,046
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,189 165 3,024
JPY Yên Nhật 172 179 7 175
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,436 17,993 557 17,606

Tỷ giá USD hôm nay (6-12): Đồng USD tăng trở lại trong phiên đầu tuần

Đồng USD đã tăng trở lại so với đồng yên Nhật, đồng Euro và đồng bảng Anh vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy hoạt động của ngành dịch vụ Mỹ bất ngờ tăng trong tháng 11, làm dấy lên suy đoán Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) có thể nâng lãi suất nhiều hơn so với dự kiến.

Viện Quản lý Cung ứng (ISM) cho biết Chỉ số PMI phi sản xuất đã tăng vượt kỳ vọng, từ mức 54,4 vào tháng 10, lên mức 56,5 vào tháng 11, cho thấy lĩnh vực dịch vụ, chiếm hơn 2/3 hoạt động kinh tế của Mỹ, vẫn trụ vững trước sự gia tăng lãi suất. Trong cuộc khảo sát của Reuters, các nhà kinh tế đã dự báo PMI phi sản xuất giảm xuống 53,1. Cuộc khảo sát được thực hiện ngay sau khi Mỹ công bố dữ liệu tăng trưởng lương và việc làm trong tháng 11 vượt dự kiến vào ngày 2-12 vừa qua. Chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ cũng tăng tốc trong tháng 10.

Một loạt dữ liệu kinh tế lạc quan đã củng cố niềm tin của thị trường rằng, nền kinh tế có thể tránh được suy thoái vào năm tới, đồng thời thúc đẩy đồn đoán về mức độ tăng lãi suất của Fed. Priscilla Thiagamoorthy, nhà kinh tế tại BMO Capital Markets, cho biết: “Chỉ số PMI đã chứng minh sức mạnh của nền kinh tế Mỹ, bất chấp các điều kiện tài chính thắt chặt”.

Chủ tịch Fed Jerome Powell tuần trước cho biết, Ngân hàng trung ương Mỹ có thể giảm tốc độ tăng lãi suất “ngay trong tháng 12”.

Chỉ số DXY đã giảm 1,4% trong tuần trước và 5% trong tháng 11, trải qua tháng giao dịch tồi tệ nhất kể từ năm 2010.

Trong khi đó, đồng Euro giảm 0,42% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,0494 USD, sau khi tăng lên 1,0585 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 5-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.658 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.790 đồng – 24.070 đồng

VietinBank: 23.800 đồng - 24.200 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.698 đồng – 26.192 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.823 đồng - 25.950 đồng

VietinBank: 24.338 đồng - 25.628 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (5-12): Đồng USD sẽ tiếp tục giảm?

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,22%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh giảm mạnh về mốc thấp nhất trong vòng 16 tuần, với mức giảm 0,81%, xuống mốc 104,51%.

Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell trong một bài phát biểu vào tuần trước đã chỉ ra rằng, tốc độ tăng lãi suất có thể chậm lại trong thời gian tới. Điều đó đã kéo chỉ số DXY giảm mạnh từ mức cao 107,19 vào tuần trước. Mặc dù chỉ số này đã tăng mạnh sau khi dữ liệu việc làm được công bố vào hôm 2-12, tuy nhiên đà tăng đó không thể duy trì được lâu và nhanh chóng giảm, chốt phiên tuần ở mốc 104,54.

Chỉ số DXY có thể tiếp tục giảm

Xu hướng giảm của chỉ số DXY vẫn còn nguyên vẹn. Trong tuần này, có khả năng chỉ số DXY sẽ giảm sâu hơn về mức 103 và thậm chí 102,50-102 so với mức hiện tại. 103-102 được coi là vùng hỗ trợ quan trọng đối với chỉ số DXY trong tuần này. Tuy nhiên, khả năng cao là chỉ số DXY sẽ chứng kiến sự đảo chiều từ vùng hỗ trợ 103-102 trong những tuần tới.

Trong tuần này, không có dữ liệu kinh tế Mỹ nào được công bố. Tuy nhiên, vào tuần sau, kết quả cuộc họp chính sách của Fed sẽ được công bố vào thứ Tư (14-12), thị trường gần như đặt cược hoàn toàn đối với mức tăng lãi suất 50 điểm cơ bản trong cuộc họp chính sách tháng 12 của Fed.

Động thái tăng trở lại sau nhiều phiên điều chỉnh có thể đưa Chỉ số DXY lên tới mức 104-105 ban đầu và sau đó thậm chí còn tăng cao hơn. Tuy nhiên, xét về xu hướng chung, đồng USD có thể tiếp tục duy trì đà giảm. Như vậy, các mức tăng dự kiến từ vùng 103-102 sẽ chỉ là một động thái điều chỉnh.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro đã tăng mạnh, chốt phiên tuần ở mốc 1,0535 và đã tăng 1,35% trong tuần. Triển vọng trong thời gian tới đối với đồng Euro là tăng. Tuy nhiên, ngưỡng kháng cự mạnh đang hình thành tại mốc 1,0630. Đồng Euro có thể điều chỉnh giảm sau khi chạm mốc kháng cự này. Vùng hỗ trợ mạnh đó là 1,0350-1,03. Như vậy, nó có thể sẽ tiếp tục chứng kiến một đợt tăng giá mới từ vùng hỗ trợ 1,0350-1,03, và có thể chạm mức 1,095-1,10, thậm chí cao hơn trong trung hạn.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (4-12): Đồng USD rớt giá sau loạt động thái từ Fed

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,22%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh lại tiếp tục rớt giá sau tuần phục hồi nhẹ, với mức giảm mạnh 1,37%, hiện ở mức 104,51.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD đã tăng trở lại mức đầu tuần trước đó khi một quan chức từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đưa ra quan điểm “diều hâu” về viễn cảnh tiếp tục tăng lãi suất cao hơn nữa trong thời gian tới nhằm kiềm chế lạm phát. Theo đó, Ngân hàng trung ương Mỹ cần tăng lãi suất thêm một chút nữa và sau đó tiếp tục duy trì ở mức đó trong suốt năm tới và kéo dài tới tận năm 2024 nhằm kiểm soát lạm phát và đưa nó trở lại mục tiêu 2% của Fed.

Trước thềm bài phát biểu của Chủ tịch Fed Jerome Powell vào ngày 30-11, chỉ số DXY tiếp tục tăng lên gần mốc 107. Ngân hàng Trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12, trong khi thị trường dự đoán khoảng 37% xác suất Fed sẽ tăng 75 điểm cơ bản. Các nhà giao dịch cũng đang định giá lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt đỉnh 5,01% vào tháng 6, trước khi giảm xuống mức 4,64% vào tháng 12-2023.

Tuy nhiên, đồng bạc xanh đã bắt đầu đảo chiều giảm khi Chủ tịch Fed chính thức xác nhận rằng, Ngân hàng Trung ương Mỹ có thể giảm tốc độ tăng lãi suất ngay sau tháng này, đồng thời báo cáo sử dụng lao động quốc gia Mỹ (ADP) cho thấy số việc làm trong khu vực tư nhân Mỹ tăng ít hơn nhiều so với dự kiến trong tháng 11, cho thấy nhu cầu lao động đang hạ nhiệt trong bối cảnh lãi suất cao.

Trong hai ngày giao dịch cuối cùng trong tuần, đồng bạc xanh giảm xuống mức thấp nhất trong 16 tuần so với các loại tiền tệ khác vào phiên giao dịch vừa qua, xuống mốc 104,51, sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong bối cảnh lạm phát đã được kiểm soát, làm tăng thêm kỳ vọng của thị trường vào việc Fed đang tiến gần đến mức lãi suất cao nhất. Mặt khác, chiều giảm của đồng USD cũng chịu ảnh hưởng bởi động thái chốt lời của các nhà đầu tư sau khi dữ liệu việc làm và lạm phát tiền lương bất ngờ tăng mạnh trong tháng 11, làm lu mờ triển vọng về mức độ diều hâu của Ngân hàng trung ương Mỹ.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,1%, đạt mức 1,0537 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6. Trong khi đó, đồng bạc xanh cũng giảm 0,71% so với đồng yên Nhật, xuống còn 134,38.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,740 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,840 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,840 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,080 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,435 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,357 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,573 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,287 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,573 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,530 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,999 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,090 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,384 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,595 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,850 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,595 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,420 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,905 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,587 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,713 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,136 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,254 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,713 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,280 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,430 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,101 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,277 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,634 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,687 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,277 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,830 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,260 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,130 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,286 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,549 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,678 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,286 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,850 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,380 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,637 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,737 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,737 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,419 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,063 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,277 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,267 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,658 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 599 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 667 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 690 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 690 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 722 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 747 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,405 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,508 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,596 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 308 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 345 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 308 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 367 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 345 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 442 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 710 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 781 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 808 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 877 VND

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Euro Acb Bank / 2023 trên website Ezlearning.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!